

The Boys — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
626 từ
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
khen ngợi
Trong cảnhbày tỏ sự tán thành hoặc ngưỡng mộ
She praised his hard work
Cô ấy khen ngợi sự chăm chỉ của anh ấy
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
đốt
Trong cảnhcố ý phóng hỏa hoặc làm cháy thứ gì đó
The criminals planned to torch the old building
Những tên tội phạm dự định đốt tòa nhà cũ
đuốc
một khúc gỗ có lửa để chiếu sáng
They carried a burning torch in the night
Họ cầm một cây đuốc đang cháy trong đêm
tình cảm
cảm giác yêu thương còn vương vấn với người cũ
He still carries a torch for his ex-girlfriend
Anh ấy vẫn còn tình cảm với bạn gái cũ
đau đớn
Trong cảnhsự đau khổ tột cùng về thể xác hoặc tinh thần
He was in agony after the injury
Anh ấy rất đau đớn sau chấn thương
dằn vặt
nỗi đau dữ dội về thể xác hoặc tinh thần
She went through the agony of losing her job
Cô ấy đã trải qua sự dằn vặt khi mất việc làm
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
lột da
Trong cảnhloại bỏ lớp da khỏi cơ thể
The hunter had to flay the animal
Người thợ săn phải lột da con vật
mua quảng cáo
Trong cảnhhành động mua không gian để quảng cáo
We are planning an ad buy for the new product
Chúng tôi đang lên kế hoạch mua quảng cáo cho sản phẩm mới
làm thất vọng
Trong cảnhkhiến ai đó buồn vì không làm đúng điều họ mong đợi
He did not want to disappoint his parents
Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng
giỏi lắm
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho người làm tốt điều gì đó
Attaboy you did it
Giỏi lắm bạn đã làm được rồi
Mở khóa 616 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/626 từ
Đã có Premium? Đăng nhập