

The Boys — Phần 4 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
753 từ
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
hết tiền
Trong cảnhkhông còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
vỡ
làm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
công bố
Trong cảnhđưa thông tin ra cho công chúng biết
The company announced the new product
Công ty đã công bố sản phẩm mới
thông báo
nói cho mọi người biết về điều gì đó một cách công khai
She announced her resignation
Cô ấy thông báo việc từ chức
tuyên bố
nói cho mọi người biết điều gì đó một cách chính thức
They announced the winner of the contest
Họ tuyên bố người chiến thắng cuộc thi
báo tin
cho mọi người biết về một sự kiện sắp diễn ra
They announced the date of the wedding
Họ báo tin về ngày tổ chức đám cưới
giải quyết
Trong cảnhxử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
lục lọi
Trong cảnhtìm kiếm kỹ lưỡng mọi ngóc ngách của một nơi nào đó
I had to scour the area for my lost keys
Tôi đã phải lục lọi khắp nơi để tìm chìa khóa bị mất
sự ấm áp
Trong cảnhmức nhiệt độ dễ chịu
We enjoyed the warmth of the sun
Chúng tôi tận hưởng sự ấm áp của mặt trời
sự nồng hậu
cảm giác thân thiện và tử tế
She spoke with warmth
Cô ấy nói chuyện với sự nồng hậu
cách thức
Trong cảnhphương pháp hoặc cách mà một việc được thực hiện
She spoke in a polite manner
Cô ấy nói chuyện với một cách thức lịch sự
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
đồ bỏ đi
Trong cảnhmột người rất tồi tệ hoặc vô dụng
She treats everyone like a piece of shit
Cô ta đối xử với mọi người như đồ bỏ đi
thằng khốn
một người cụ thể nào đó
He is a piece of shit
Hắn ta là một thằng khốn
kẻ đáng khinh
một người rất khó chịu hoặc đáng bị khinh bỉ
Don't trust that piece of shit
Đừng tin vào kẻ đáng khinh đó
đồ bỏ đi
một vật có chất lượng rất kém
This phone is a piece of shit
Chiếc điện thoại này là đồ bỏ đi
Mở khóa 743 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/753 từ
Đã có Premium? Đăng nhập