

The Boys — Phần 5 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
710 từ
tin giật gân
Trong cảnhnội dung trực tuyến được thiết kế để thu hút sự chú ý và khiến mọi người nhấp vào
The article was just clickbait
Bài báo đó chỉ là tin giật gân
cam kết
Trong cảnhmột lời hứa hoặc thỏa thuận nghiêm túc
He made a pledge to help the poor
Anh ấy đã đưa ra cam kết giúp đỡ người nghèo
nhỏ
Trong cảnhcó kích thước bé
She has a very petit frame
Cô ấy có vóc dáng rất nhỏ nhắn
cải thiện
Trong cảnhhành động làm cho cái gì đó tốt hơn hoặc thú vị hơn
You should punch up this story
Bạn nên cải thiện câu chuyện này
vô cùng hạnh phúc
Trong cảnhcảm giác rất vui vẻ và thành công
I feel on top of the world today
Tôi cảm thấy vô cùng hạnh phúc hôm nay
cực kỳ mãn nguyện
trạng thái cảm thấy rất sung sướng hoặc đạt được thành tựu
She was on top of the world after the promotion
Cô ấy cảm thấy cực kỳ mãn nguyện sau khi được thăng chức
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
không phải
Trong cảnhdạng rút gọn phi chuẩn của am not is not hoặc are not
That ain't right
Điều đó không đúng
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not
I ain't going
Tôi không đi đâu
chưa có
dạng rút gọn phi chuẩn của have not hoặc has not
I ain't got time
Tôi chưa có thời gian
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
hai mươi
Trong cảnhcon số đứng sau mười chín
I have twenty apples
Tôi có hai mươi quả táo
hai mươi
con số đứng sau mười chín
He is twenty years old
Anh ấy hai mươi tuổi
đỏ thẫm
Trong cảnhmột sắc thái màu đỏ đậm và rực rỡ
Her dress was crimson
Chiếc váy của cô ấy màu đỏ thẫm
Mở khóa 700 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/710 từ
Đã có Premium? Đăng nhập