

The Boys — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
755 từ
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
cảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
thánh hóa
Trong cảnhlàm cho trở nên thiêng liêng hoặc thánh thiện
God sanctified the Sabbath day
Chúa đã thánh hóa ngày Sabát
đầu gối
Trong cảnhkhớp nối giữa đùi và cẳng chân
He hurt his knee while running
Anh ấy bị đau đầu gối khi đang chạy
húc đầu gối
dùng đầu gối đánh vào ai đó
He kneed his opponent in the game
Anh ấy húc đầu gối vào đối thủ trong trận đấu
vỡ
Trong cảnhlàm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
hết tiền
không còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
than hồng
Trong cảnhmẩu gỗ hoặc than nhỏ đang cháy
The embers glowed in the dark
Những mẩu than hồng rực sáng trong bóng tối
giới thiệu
Trong cảnhlàm cho một người được người khác biết đến lần đầu tiên
I am introducing my friend to you
Tôi đang giới thiệu bạn tôi với bạn
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chống lại
Trong cảnhcố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
giật mình
Trong cảnhphản ứng đột ngột với một điều gì đó
He jumped at the loud noise
Anh ấy giật mình vì tiếng động lớn
chớp lấy
nhanh chóng và hào hứng chấp nhận một cơ hội
I would jump at the chance to travel
Tôi sẽ chớp lấy cơ hội để đi du lịch
nhận lời ngay
lập tức chấp nhận một đề nghị hoặc cơ hội
She jumped at his offer of help
Cô ấy nhận lời ngay khi anh ấy đề nghị giúp đỡ
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
Mở khóa 745 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/755 từ
Đã có Premium? Đăng nhập