

The Crown — Phần 2 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
482 từ
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
sự căm ghét
Trong cảnhmột cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
mười hai
Trong cảnhcon số 12
She is twelve years old
Cô bé mười hai tuổi
hoàn toàn
Trong cảnhở mức độ đầy đủ hoặc toàn bộ
I entirely agree with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
bị bắt nạt
Trong cảnhbị đe dọa hoặc làm tổn thương bởi người mạnh hơn
He was bullied at school
Anh ấy đã bị bắt nạt ở trường
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
chạy lại
Trong cảnhdi chuyển nhanh về phía ai đó hoặc cái gì đó
The child ran up to his mother
Đứa trẻ chạy lại phía mẹ mình
tăng lên
làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc cao hơn
They ran up a huge debt
Họ đã làm tăng một khoản nợ khổng lồ
làm nhanh
làm cái gì đó một cách nhanh chóng
She ran up a dress for the party
Cô ấy làm nhanh một chiếc váy cho bữa tiệc
thời gian chuẩn bị
khoảng thời gian trước một sự kiện quan trọng khi mọi người chuẩn bị
There is much to do in the run up to the wedding
Có rất nhiều việc phải làm trong thời gian chuẩn bị cho đám cưới
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
áo len
Trong cảnhloại quần áo đan mặc ở phần thân trên
She is wearing a warm jumper
Cô ấy đang mặc một chiếc áo len ấm áp
người nhảy
người thực hiện hành động nhảy lên cao
The long jumper ran fast
Người nhảy xa đã chạy rất nhanh
Mở khóa 472 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/482 từ
Đã có Premium? Đăng nhập