

The Crown — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
737 từ
hỏi thăm
Trong cảnhcố gắng thu thập thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
They asked about my family
Họ đã hỏi thăm về gia đình tôi
hỏi về
cố gắng lấy thông tin về một vấn đề nào đó
I will ask about the schedule
Tôi sẽ hỏi về lịch trình
yêu cầu thông tin
yêu cầu được biết thông tin về điều gì đó
She asked about the price
Cô ấy đã hỏi về giá cả
tìm hiểu
cố gắng thu thập thông tin liên quan đến việc gì đó
He asked about the requirements
Anh ấy đã hỏi về các yêu cầu
sự đổi mới
Trong cảnhhành động làm cho cái gì đó trở nên mới mẻ
The city needs a renewal of its parks
Thành phố cần sự đổi mới các công viên của mình
tại nhà
Trong cảnhnơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
thoải mái
cảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
rời đi
Trong cảnhdi chuyển khỏi một địa điểm
The train began to pull out of the station
Con tàu bắt đầu rời khỏi nhà ga
kéo ra
có thể kéo ra để làm cho lớn hơn
We have a pull out bed for guests
Chúng tôi có một chiếc giường kéo ra cho khách
lấy ra
loại bỏ hoặc rút thứ gì đó ra ngoài
He had to pull out his tooth
Anh ấy phải nhổ chiếc răng của mình
dốc hết sức
nỗ lực hết mức có thể để đạt được kết quả
They decided to pull out all the stops for the party
Họ quyết định dốc hết sức cho bữa tiệc
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
tổng thống
Trong cảnhngười đứng đầu một quốc gia
The president gave a speech
Tổng thống đã có bài phát biểu
chủ tịch
người đứng đầu một tổ chức
She is the president of the club
Cô ấy là chủ tịch câu lạc bộ
sâu sắc
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc nghiêm túc
The book had a profound impact on me
Cuốn sách có ảnh hưởng sâu sắc đến tôi
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
lấy lại
Trong cảnhnhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
Mở khóa 727 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/737 từ
Đã có Premium? Đăng nhập