

The Crown — Phần 3 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
653 từ
hạ cấp
Trong cảnhđưa một người hoặc một thứ gì đó xuống mức quan trọng thấp hơn
They decided to demote the project
Họ quyết định hạ cấp dự án đó
giáng chức
giảm cấp bậc của một người trong công việc
The boss had to demote him
Sếp đã phải giáng chức anh ấy
phụ thuộc
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi một yếu tố hoặc kết quả nào đó
Everything will ride on the final decision
Mọi thứ sẽ phụ thuộc vào quyết định cuối cùng
dựa hơi
lợi dụng thành công của người khác để làm lợi cho bản thân
He likes to ride on the success of his friends
Anh ấy thích dựa hơi vào thành công của bạn mình
cưỡi
ngồi trên một phương tiện hoặc con vật để di chuyển
It is fun to ride on a horse
Cưỡi ngựa rất vui
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
Trong cảnhkhông biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
nữ anh hùng
Trong cảnhnhân vật nữ dũng cảm hoặc quan trọng trong một câu chuyện
The heroine saves the village
Nữ anh hùng cứu ngôi làng
chưa được tận dụng hết
Trong cảnhkhông được sử dụng nhiều như mức có thể
This tool is currently underused
Công cụ này hiện chưa được tận dụng hết
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
kinh khủng
Trong cảnhrất xấu hoặc không dễ chịu
The food at the restaurant was ghastly
Đồ ăn tại nhà hàng đó rất kinh khủng
đáng sợ
rất xấu hoặc gây sốc
He looks ghastly after being sick
Anh ấy trông rất đáng sợ sau khi bị ốm
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
lòng biết ơn
Trong cảnhcảm giác cảm thấy biết ơn
I want to show my appreciation for your help
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ của bạn
sự cảm thụ
khả năng nhận ra giá trị hoặc ý nghĩa của một điều gì đó
She has a deep appreciation for classical music
Cô ấy có sự cảm thụ sâu sắc đối với nhạc cổ điển
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
Mở khóa 643 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/653 từ
Đã có Premium? Đăng nhập