

The Crown — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
524 từ
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
rõ ràng
Trong cảnhtheo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
chắc chắn
theo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
tàn ác
Trong cảnhcực kỳ xấu xa hoặc gây sốc
The crime was monstrous
Tội ác đó thật tàn ác
khổng lồ
có kích thước vô cùng lớn
They built a monstrous house
Họ đã xây một ngôi nhà khổng lồ
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
các quốc gia
Trong cảnhnhững khu vực đất đai có chính phủ và biên giới riêng
I have visited many countries
Tôi đã đến thăm nhiều quốc gia
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
xung đột
Trong cảnhsự bất đồng gay gắt hoặc khó khăn
The country has been torn by political strife
Đất nước đã bị chia cắt bởi xung đột chính trị
điên cuồng
Trong cảnhcư xử theo cách kỳ lạ và mất kiểm soát
He acted in a demented way
Anh ấy đã hành động một cách điên cuồng
mất trí
bị bệnh tâm thần hoặc điên rồ
The demented man shouted at everyone
Người đàn ông mất trí hét vào mọi người
sa sút trí tuệ
mắc chứng rối loạn tâm thần nghiêm trọng
She suffers from a demented state
Bà ấy bị mắc chứng sa sút trí tuệ
định nghĩa lại
Trong cảnhthay đổi ý nghĩa của một thứ gì đó
We need to redefine success
Chúng ta cần định nghĩa lại sự thành công
Mở khóa 514 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/524 từ
Đã có Premium? Đăng nhập