

The Crown — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
609 từ
niềm vui
Trong cảnhcảm giác thích thú hoặc giải trí
We had a lot of fun at the party
Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui tại bữa tiệc
vui
mang lại niềm vui hoặc sự giải trí
This movie is very fun
Bộ phim này rất vui
hơi
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
She is slightly taller than me
Cô ấy cao hơn tôi một chút
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
vì vậy
Trong cảnhvì lẽ đó
It was late thus I went home
Trời đã muộn vì vậy tôi đã đi về nhà
như thế
theo cách này
He held the book thus
Anh ấy cầm cuốn sách như thế
do đó
vì lý do này
The company is growing thus profits will rise
Công ty đang phát triển do đó lợi nhuận sẽ tăng
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô chú bác hoặc dì
My cousins visited me last summer
Anh chị em họ đã đến thăm tôi vào mùa hè năm ngoái
chuỗi nhà hàng
một chuỗi nhà hàng ăn uống bình dân
We had dinner at Cousins last night
Chúng tôi đã ăn tối tại Cousins vào tối qua
mất điện
Trong cảnhkhoảng thời gian khi nguồn điện bị ngừng cung cấp
We had a power cut during the storm
Chúng tôi đã bị mất điện trong cơn bão
buổi tối
Trong cảnhthời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
I study in the evening
Tôi học vào buổi tối
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is evening to the park
Nhà tôi ở gần công viên
tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
We had dinner in the evening
Chúng tôi ăn tối vào buổi tối
chiều tối
thời gian trong ngày giữa buổi chiều và đêm
It gets cooler in the evening
Trời mát hơn vào buổi chiều tối
quyết tâm
Trong cảnhcó mong muốn mạnh mẽ làm điều gì đó
He is bent on winning the race
Anh ấy quyết tâm thắng cuộc đua
cong
không thẳng
The wire is bent
Sợi dây thép bị cong
gian lận
không trung thực hoặc không công bằng
The police officer was accused of being bent
Viên cảnh sát bị cáo buộc là kẻ gian lận
thiên hướng
tài năng tự nhiên hoặc sự quan tâm mạnh mẽ đến điều gì đó
She has a bent for music
Cô ấy có thiên hướng về âm nhạc
thật sự
Trong cảnhtheo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
chân thành
theo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
Mở khóa 599 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/609 từ
Đã có Premium? Đăng nhập