

The Crown — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
555 từ
mời đi hẹn hò
Trong cảnhngỏ lời mời ai đó đi chơi cùng
He decided to ask her out
Anh ấy quyết định mời cô ấy đi hẹn hò
đức hạnh
Trong cảnhphẩm chất đạo đức tốt đẹp
Honesty is a great virtue
Trung thực là một đức hạnh cao quý
ưu điểm
trạng thái có giá trị hoặc tính tốt
Patience is his greatest virtue
Kiên nhẫn là ưu điểm lớn nhất của anh ấy
thường dân
Trong cảnhngười không thuộc quân đội
The war affected many civilians
Cuộc chiến đã ảnh hưởng đến nhiều thường dân
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
vận may
thế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
mới nhất
Trong cảnhgần đây nhất hoặc mới nhất
I have the latest phone
Tôi có chiếc điện thoại mới nhất
muộn nhất
gần cuối của một khoảng thời gian
You must finish by Friday at the latest
Bạn phải hoàn thành trước thứ Sáu là muộn nhất
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
What is the latest news
Tin tức gần đây là gì
trễ
không đúng giờ
He is latest for the meeting
Anh ấy đến cuộc họp trễ
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
sự thất vọng
Trong cảnhcảm giác buồn bã khi những kỳ vọng không thành hiện thực
Her failure was a big disappointment
Sự thất bại của cô ấy là một nỗi thất vọng lớn
Mở khóa 545 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/555 từ
Đã có Premium? Đăng nhập