

The Crown — Phần 4 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
648 từ
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
mùa
Trong cảnhmột trong bốn phần chính của năm
Summer is my favorite season
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi
nêm nếm
thêm muối thảo mộc hoặc gia vị vào thức ăn
Season the soup with salt
Hãy nêm nếm món súp bằng muối
phần
một trong những phần riêng biệt của một loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first season of the show
Tôi đã xem phần đầu tiên của chương trình đó
mùa
một khoảng thời gian cố định trong năm cho một hoạt động cụ thể
The hunting season starts in autumn
Mùa săn bắn bắt đầu vào mùa thu
giao thức
Trong cảnhbộ quy tắc hoặc các bước chính thức cần tuân theo
The hospital has a strict security protocol
Bệnh viện có một giao thức an ninh nghiêm ngặt
nghi thức
các quy tắc chính thức cho một tình huống trang trọng
He followed the protocol at the meeting
Anh ấy tuân thủ nghi thức tại cuộc họp
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
lẻn
Trong cảnhdi chuyển chậm rãi và yên tĩnh để tránh bị chú ý
The cat crept into the room
Con mèo lẻn vào phòng
làm sợ hãi
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi
That horror movie really creeps me out
Bộ phim kinh dị đó thực sự làm tôi sợ
kẻ đáng ghét
một người lạ lùng hoặc khó chịu
Stay away from that creep
Tránh xa tên đáng ghét đó ra
rình rập
đi theo hoặc nhìn trộm một cách bí mật khiến người khác cảm thấy không thoải mái
He was creeping on her at the party
Anh ta đã rình rập cô ấy tại bữa tiệc
đề bạt
Trong cảnhsự chuyển sang một công việc quan trọng hoặc tốt hơn
He got a promotion after two years
Anh ấy được đề bạt sau hai năm
thăng chức
sự chuyển lên một vị trí hoặc cấp bậc cao hơn
She received a promotion at work
Cô ấy được thăng chức tại nơi làm việc
quảng bá
hoạt động giúp mọi người biết đến sản phẩm hoặc sự kiện
The company launched a new promotion
Công ty đã thực hiện một chiến dịch quảng bá mới
sự thiếu hiểu biết
Trong cảnhtình trạng thiếu kiến thức hoặc thông tin
His ignorance caused many problems
Sự thiếu hiểu biết của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
Mở khóa 638 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/648 từ
Đã có Premium? Đăng nhập