

The Crown — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
590 từ
chiết
Trong cảnhrót chất lỏng từ bình này sang bình khác
Please decant the wine into a glass carafe
Vui lòng chiết rượu vang vào bình thủy tinh
váy
Trong cảnhmột loại trang phục dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
She is wearing a blue frock
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu xanh dương
kết thúc có hậu
Trong cảnhphần cuối của câu chuyện nơi mọi người đều vui vẻ
The story has a happily ever after
Câu chuyện có một cái kết hạnh phúc
mãi mãi về sau
trong suốt khoảng thời gian tiếp theo
They lived happily ever after
Họ đã sống hạnh phúc mãi mãi về sau
cái kết viên mãn
một tình huống cuối cùng hoàn hảo và hạnh phúc
Everyone dreams of a happily ever after
Ai cũng mơ về một cái kết viên mãn
thích hơn
Trong cảnhmuốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
ưa thích hơn
thích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
vô duyên
Trong cảnhkhông có sức hấp dẫn hay lôi cuốn
He is a rather charmless person
Anh ấy là một người khá vô duyên
món ăn
Trong cảnhmột phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
tất nhiên
dùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
ừ
âm thanh phát ra khi đang suy nghĩ hoặc tạm dừng
I am mm mm thinking about it
Tôi đang ừ suy nghĩ về việc đó
không
âm thanh dùng để nói không hoặc thể hiện sự nghi ngờ
He said mm mm meaning no
Anh ấy nói ừ ừ có nghĩa là không
ngon miệng
âm thanh biểu đạt sự yêu thích đối với đồ ăn
This cake is mm-mm delicious
Bánh này ngon tuyệt
Mở khóa 580 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/590 từ
Đã có Premium? Đăng nhập