

The Crown — Phần 4 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
675 từ
người chiến thắng
Trong cảnhngười đánh bại kẻ khác trong trận chiến hoặc cuộc thi
The conqueror received a medal
Người chiến thắng đã nhận được huy chương
kẻ xâm lược
người chiếm quyền kiểm soát một nơi bằng vũ lực
He was a famous conqueror
Ông ấy là một kẻ xâm lược nổi tiếng
người chinh phục
người vượt qua hoặc đánh bại người khác
She is a conqueror of challenges
Cô ấy là người chinh phục các thử thách
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
sự kém cỏi
Trong cảnhthiếu kỹ năng hoặc khả năng để làm việc gì đó tốt
His incompetence caused the project to fail
Sự kém cỏi của anh ấy đã khiến dự án thất bại
phá hủy
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
hủy hoại
làm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
trước
Trong cảnhở vị trí hoặc thời gian phía trước
We arrived ahead of the others
Chúng tôi đến trước những người khác
phía trước
ở vị trí đi trước một người hoặc một vật
She finished the race ahead of me
Cô ấy về đích trước tôi
tương lai
sắp xảy ra trong thời gian tới
There are busy days ahead of us
Có nhiều ngày bận rộn đang chờ đợi chúng ta
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead of her classmates
Cô ấy đang dẫn đầu so với các bạn cùng lớp
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thuộc Argentina
Trong cảnhliên quan đến quốc gia Argentina
He speaks with an Argentine accent
Anh ấy nói bằng giọng Argentina
người Argentina
một người đến từ Argentina
My friend is an Argentine
Bạn của tôi là người Argentina
người khác
Trong cảnhthêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
người khác
những người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
những cái khác
những người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm
She will attend the meeting tomorrow
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai
đi kèm
xảy ra cùng lúc với một sự việc khác
Thunder often attends heavy rain
Sấm sét thường đi kèm với mưa lớn
chăm sóc
giúp đỡ hoặc để mắt đến ai đó hoặc cái gì đó
The nurse attended to the wounded soldier
Y tá chăm sóc cho người lính bị thương
chờ đợi
ở lại cho đến khi ai đó hoặc cái gì đó đến
We attended for his return
Chúng tôi chờ đợi sự trở lại của anh ấy
Mở khóa 665 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/675 từ
Đã có Premium? Đăng nhập