

The Crown — Phần 4 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
705 từ
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
làm mặt xấu
Trong cảnhtạo ra những biểu cảm ngộ nghĩnh hoặc lạ lẫm bằng khuôn mặt
He is pulling faces at the camera
Anh ấy đang làm mặt xấu trước máy ảnh
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
mát mẻ
Trong cảnhmang lại cảm giác tươi mới tràn đầy năng lượng
This drink is very refreshing
Đồ uống này rất mát mẻ
làm mới
khiến một thứ gì đó trở nên mới mẻ hoặc mát mẻ trở lại
I need to refresh my knowledge
Tôi cần làm mới kiến thức của mình
mát mẻ
làm cho cảm thấy mới mẻ hoặc mát mẻ trở lại
This cold water is refreshing
Nước lạnh này thật mát mẻ
theo thời gian
Trong cảnhsau một khoảng thời gian dài
Things will get better in time
Mọi thứ sẽ tốt hơn theo thời gian
kịp lúc
đủ sớm để không bị trễ
I arrived in time for the meeting
Tôi đã đến kịp lúc cho cuộc họp
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
quan điểm
Trong cảnhmột cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
đứng lùi lại
Trong cảnhgiữ khoảng cách không tiến lại gần
Please stay back from the edge
Làm ơn đứng lùi lại khỏi mép vực
ở lại
tiếp tục duy trì tại một địa điểm
You should stay back to finish your work
Bạn nên ở lại để hoàn thành công việc
nán lại
không di chuyển về phía trước hoặc đứng lại một chỗ
The students had to stay back after class
Học sinh phải nán lại sau giờ học
đứng yên
không tiến về phía trước hoặc không rời đi
Everyone must stay back until I say go
Mọi người phải đứng yên cho đến khi tôi nói bắt đầu
Mở khóa 695 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/705 từ
Đã có Premium? Đăng nhập