

The Crown — Phần 4 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
708 từ
kinh ngạc
Trong cảnhcảm thấy sửng sốt vì một sự việc không báo trước
She was surprised to see him
Cô ấy rất kinh ngạc khi thấy anh ấy
ngạc nhiên
cảm thấy bất ngờ vì điều gì đó
I was surprised by the news
Tôi đã rất ngạc nhiên trước tin tức này
bất ngờ
xảy ra không báo trước
We had a surprised party for her
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy
tháng ba
Trong cảnhtháng thứ ba trong một năm
My birthday is in March
Sinh nhật của tôi vào tháng ba
cuộc diễu hành
sự kiện mọi người tụ tập công khai để ủng hộ một mục đích
There was a protest march
Đã có một cuộc diễu hành phản đối
bản nhạc hành khúc
bản nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ và đều đặn
The band played a march
Ban nhạc đã chơi một bản hành khúc
diễu hành
đi bộ với các bước đều đặn hoặc theo cách kiên quyết
The soldiers march fast
Những người lính diễu hành nhanh chóng
man rợ
Trong cảnhcực kỳ tàn nhẫn hoặc bạo lực
The treatment of the prisoners was barbaric
Cách đối xử với các tù nhân thật man rợ
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
Trong cảnhnhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
thẩm quyền
Trong cảnhquyền lực hoặc quyền được ra lệnh hoặc quyết định
The police have the authority to arrest suspects
Cảnh sát có thẩm quyền bắt giữ các nghi phạm
chuyên gia
người có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn sâu sắc
She is an authority on art history
Bà ấy là một chuyên gia về lịch sử nghệ thuật
nhà chức trách
người có quyền đưa ra quyết định hoặc thực thi quy định
You should report this to the authority
Bạn nên báo việc này cho nhà chức trách
cơ quan
tổ chức có quyền lực chính thức trong một lĩnh vực
The local transport authority manages the buses
Cơ quan giao thông địa phương quản lý các chuyến xe buýt
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
sa thải
Trong cảnhchấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
sự công nhận
Trong cảnhlời khen ngợi công khai cho một thành tựu
She received recognition for her work
Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc của mình
sự nhận diện
hành động xác định một ai đó hoặc một cái gì đó
Facial recognition is used for security
Công nghệ nhận diện khuôn mặt được sử dụng cho an ninh
Mở khóa 698 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/708 từ
Đã có Premium? Đăng nhập