

The Crown — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
434 từ
tuân thủ
Trong cảnhlàm theo một quy tắc hoặc quyết định
You must abide by the rules
Bạn phải tuân thủ các quy tắc
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
môi trường
Trong cảnhcác điều kiện xung quanh bạn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
hạnh phúc
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy vui vẻ
Money cannot buy happiness
Tiền không thể mua được hạnh phúc
suy ngẫm
Trong cảnhviệc suy nghĩ cẩn thận về một vấn đề nào đó
He sat in quiet reflection
Anh ấy ngồi suy ngẫm trong tĩnh lặng
hình ảnh phản chiếu
hình ảnh nhìn thấy trong gương hoặc bề mặt sáng bóng
I saw my reflection in the mirror
Tôi thấy hình ảnh phản chiếu của mình trong gương
lạc lối
Trong cảnhdi chuyển ra khỏi con đường chính hoặc đúng hướng
Do not stray from the path
Đừng đi lạc khỏi con đường
đi lạc
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
The stray dog barked at me
Con chó đi lạc sủa tôi
vô gia cư
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
We found a stray cat in the rain
Chúng tôi tìm thấy một con mèo vô gia cư dưới mưa
hoang
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
A stray animal needs help
Một con vật hoang cần được giúp đỡ
tiểu sử
Trong cảnhnhững thông tin chi tiết về một người hoặc sự kiện
She has a strong academic background
Cô ấy có tiểu sử học vấn tốt
nền
quá trình máy tính chạy mà không cần sự chú ý trực tiếp của người dùng
The app runs in the background
Ứng dụng chạy ở chế độ nền
cung cấp thông tin
đưa ra những thông tin quan trọng cho ai đó
Please background me on this project
Hãy cung cấp thông tin cho tôi về dự án này
phông nền
phần của bức tranh hoặc khung cảnh ở phía sau các vật chính
There are trees in the background
Có những cái cây ở phông nền
xuất thân
lịch sử gia đình hoặc xã hội của một người
She comes from a humble background
Cô ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
Mở khóa 424 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/434 từ
Đã có Premium? Đăng nhập