

The Crown — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
623 từ
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
bối cảnh
Trong cảnhtình huống hoặc sự kiện bao quanh một vấn đề
The word needs more context
Từ này cần thêm bối cảnh
thần thánh
Trong cảnhsinh vật có quyền năng siêu nhiên
The ancient people worshiped the divine
Người cổ đại thờ phụng thần thánh
tuyệt diệu
rất dễ chịu hoặc đáng kinh ngạc
We had a divine time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt diệu ở bãi biển
tiên đoán
biết trước hoặc đoán điều sẽ xảy ra trong tương lai
He divined her intentions from her silence
Anh ấy tiên đoán ý định của cô ấy từ sự im lặng
tuyệt vời
cực kỳ tốt hoặc đáng kinh ngạc
The music was simply divine
Âm nhạc thực sự rất tuyệt vời
nhậm chức
Trong cảnhtiếp nhận một vị trí hoặc chức vụ cao
She acceded to the position of director
Cô ấy đã nhậm chức giám đốc
đồng ý
chấp thuận một yêu cầu hoặc đòi hỏi
They acceded to our request
Họ đã đồng ý với yêu cầu của chúng tôi
lên ngôi
tiếp nhận vai trò của nhà vua hoặc nữ hoàng
He will accede to the throne
Anh ấy sẽ lên ngôi
giận dữ
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự tức giận tột độ
She was furious about the mistake
Cô ấy rất giận dữ về lỗi lầm đó
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
nước ngoài
Trong cảnhở hoặc đến một quốc gia khác
I want to travel abroad
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài
hiệp ước
Trong cảnhthỏa thuận chính thức giữa các cá nhân hoặc nhóm
They signed a peace pact
Họ đã ký một hiệp ước hòa bình
hộp bùi nhùi
Trong cảnhhộp nhỏ chứa vật liệu dễ cháy
The old shack was a tinderbox
Túp lều cũ đó là một cái hộp bùi nhùi
Mở khóa 613 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/623 từ
Đã có Premium? Đăng nhập