

The Crown — Phần 5 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
609 từ
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
vụng về
Trong cảnhkhông có kỹ năng hoặc khả năng để làm tốt việc gì đó
He is inept at cooking
Anh ấy rất vụng về trong việc nấu ăn
thành công
Trong cảnhđạt được kết quả tốt hoặc có vị thế cao trong công việc
She is beginning to fly high in her career
Cô ấy đang bắt đầu thành công trong sự nghiệp của mình
thần thoại
Trong cảnhliên quan đến những câu chuyện truyền thống không có thật
The dragon is a mythological creature
Rồng là một sinh vật thần thoại
người lớn
người đã phát triển hoàn toàn hoặc trưởng thành
He is a grown up now
Anh ấy đã là người lớn rồi
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
chỉnh tề
Trong cảnhtheo cách đúng mực trang trọng và ngăn nắp
She sat primly in her chair
Cô ấy ngồi chỉnh tề trên ghế
đơn giản hơn
Trong cảnhít khó khăn hơn để thực hiện hoặc hiểu
It is easier to read this book now
Đọc cuốn sách này bây giờ đơn giản hơn
dễ dàng
không khó khăn hoặc vất vả
This task is easier than the last one
Nhiệm vụ này dễ dàng hơn nhiệm vụ trước
dễ dàng
không đòi hỏi nhiều nỗ lực
Finding the answer became easier
Việc tìm ra câu trả lời trở nên dễ dàng hơn
nguồn cảm hứng
Trong cảnhthứ thúc đẩy bạn muốn sáng tạo hoặc làm điều gì đó
She is a great inspiration to her students
Cô ấy là nguồn cảm hứng lớn cho học sinh của mình
cảm hứng
ý tưởng sáng tạo hoặc thôi thúc đột ngột
The artist found inspiration for her painting
Người nghệ sĩ tìm thấy cảm hứng cho bức tranh của mình
Mở khóa 599 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/609 từ
Đã có Premium? Đăng nhập