

The Crown — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
637 từ
mái nhà
Trong cảnhnơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái nhà
Trong cảnhphần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
mái che
cấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
sắp xếp thời gian
Trong cảnhtìm kiếm thời gian để thực hiện một việc nào đó
I need to make time to study
Tôi cần sắp xếp thời gian để học tập
hẹn hò
dành thời gian cho người mà bạn yêu thích
I want to make time for my friend
Tôi muốn dành thời gian cho bạn của mình
dành riêng thời gian
thu xếp để có thời gian rảnh cho một việc cụ thể
We should make time for hobbies
Chúng ta nên dành riêng thời gian cho sở thích
tán tỉnh
dành thời gian cho ai đó theo cách lãng mạn
He is trying to make time with her
Anh ấy đang cố gắng tán tỉnh cô ấy
cắt cụt
Trong cảnhphẫu thuật cắt rời một bộ phận cơ thể
They amputated his leg to save his life
Họ đã cắt cụt chân anh ấy để cứu mạng anh ấy
cắt bỏ
cắt rời một bộ phận cơ thể
The surgeon had to amputate his finger
Bác sĩ phẫu thuật phải cắt bỏ ngón tay của anh ấy
cắt lìa
loại bỏ một bộ phận cơ thể bằng phẫu thuật
The doctor amputated the injured limb
Bác sĩ đã cắt lìa chi bị thương đó
biệt danh
Trong cảnhtên gọi thay thế cho tên thật của ai đó
My nickname is Sam
Biệt danh của tôi là Sam
đặt biệt danh
đặt cho ai đó một cái tên thân mật
They nicknamed him Slim
Họ đặt biệt danh cho anh ấy là Slim
tên gọi thân mật
tên gọi quen thuộc hoặc hài hước của ai đó
She has a funny nickname
Cô ấy có một cái tên thân mật rất hài hước
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
quan điểm
Trong cảnhnhững gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
That is my view on the matter
Đó là quan điểm của tôi về vấn đề này
tầm nhìn
Trong cảnhnhững gì bạn có thể nhìn thấy từ một địa điểm
The room has a beautiful view
Căn phòng có một tầm nhìn tuyệt đẹp
xem
nhìn hoặc quan sát một thứ gì đó
We viewed the art exhibition
Chúng tôi đã xem triển lãm nghệ thuật
chương trình
một chương trình được phát trên truyền hình
I watched the morning view
Tôi đã xem chương trình buổi sáng
chồng
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ người chồng
I am going home to my hubby
Tôi đang về nhà với chồng mình
mang tính biểu tượng
Trong cảnhtheo cách dùng biểu tượng để thể hiện ý tưởng
The dove is symbolically used for peace
Chim bồ câu được sử dụng mang tính biểu tượng cho hòa bình
vật phẩm tôn vinh
Trong cảnhmón quà hoặc hành động thể hiện sự tôn trọng hoặc vinh danh
The concert was a tribute to his career
Buổi hòa nhạc là sự tôn vinh sự nghiệp của ông ấy
Mở khóa 627 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/637 từ
Đã có Premium? Đăng nhập