

The Crown — Phần 6 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
531 từ
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
đánh đập
Trong cảnhhành hung hoặc đánh ai đó nhiều lần
He was beaten up by a gang
Anh ta bị một nhóm người đánh đập
chỉ trích
phê bình hoặc trách móc ai đó một cách gay gắt
Do not beat yourself up about the mistake
Đừng tự trách móc bản thân vì sai lầm đó
phá hỏng
làm hư hại hoặc đập phá thứ gì đó nhiều lần
The car was badly beaten up in the accident
Chiếc xe bị hư hại nặng nề trong vụ tai nạn
đánh đập
làm ai đó bị thương bằng cách đánh họ
The bully tried to beat up the boy
Kẻ bắt nạt cố gắng đánh đập cậu bé
cũ kỹ
ở tình trạng tồi tệ do sử dụng lâu ngày
He drives a beat up truck
Anh ấy lái một chiếc xe tải cũ kỹ
sát nút
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
trễ
thực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót
làm giàu
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc có giá trị hơn
Reading will enrich your mind
Đọc sách sẽ làm phong phú trí tuệ của bạn
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
thoải mái
không nghiêm khắc và dễ chịu
The school has a relaxed atmosphere
Ngôi trường có một bầu không khí thoải mái
thong thả
không cảm thấy lo lắng hoặc tức giận
She felt relaxed after the test
Cô ấy cảm thấy thong thả sau bài kiểm tra
nghỉ ngơi
trở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
You should relax for a while
Bạn nên nghỉ ngơi một lát
bé trai
Trong cảnhtrẻ em nam hoặc thanh niên
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
các chàng trai
một nhóm những người nam giới
I went out with the boys
Tôi đã đi chơi cùng các chàng trai
bé trai
trẻ em nam còn nhỏ
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
nam giới
người hoặc trẻ em mang giới tính nam
Many boys go to this school
Nhiều nam giới học tại trường này
các anh
cách gọi thân mật một nhóm đàn ông
I am going out with the boys
Tôi sẽ đi chơi với các anh ấy
tán thành
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách
thư ký
Trong cảnhngười làm công việc hành chính tại văn phòng
My secretary handles my schedule
Thư ký của tôi xử lý lịch trình của tôi
trợ lý
người thực hiện công việc văn phòng cho người khác
She works as a personal secretary
Cô ấy làm công việc trợ lý cá nhân
bộ trưởng
người giữ chức vụ quản lý cấp cao trong chính phủ
The secretary of state held a meeting
Bộ trưởng bộ ngoại giao đã tổ chức một cuộc họp
nhân viên văn phòng
người thực hiện các công việc giấy tờ
The company hired a new secretary
Công ty đã thuê một nhân viên văn phòng mới
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
Mở khóa 521 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/531 từ
Đã có Premium? Đăng nhập