

The Crown — Phần 6 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
535 từ
quan tài
Trong cảnhcái hộp dùng để chôn cất thi thể người đã mất
They placed him in a coffin
Họ đặt ông ấy vào trong quan tài
quan tài
chiếc hộp đựng thi thể người đã mất
The coffin was made of wood
Chiếc quan tài được làm bằng gỗ
đỏ mặt
Trong cảnhtrở nên đỏ mặt do xấu hổ
She started to blush when he spoke
Cô ấy bắt đầu đỏ mặt khi anh ấy nói
phấn má
loại phấn hoặc kem màu hồng hoặc đỏ dùng cho má
She put on some blush
Cô ấy thoa một chút phấn má
màu hồng nhạt
màu hồng nhẹ nhàng
The sunset had a soft blush
Ánh hoàng hôn có một màu hồng nhạt
vai trò
Trong cảnhvị trí hoặc chức năng cụ thể của một người
He acted in the capacity of a manager
Anh ấy làm việc với vai trò quản lý
khả năng
năng lực tối đa để thực hiện một việc gì đó
The team has the capacity to win
Đội có khả năng giành chiến thắng
sức chứa
số lượng tối đa mà một không gian có thể chứa được
The stadium is at full capacity
Sân vận động đã đạt sức chứa tối đa
sự tương đồng
Trong cảnhtrạng thái giống nhau hoặc có những điểm chung
They have many similarities
Họ có nhiều điểm tương đồng
các quốc gia
Trong cảnhnhững khu vực đất đai có chính phủ và biên giới riêng
I have visited many countries
Tôi đã đến thăm nhiều quốc gia
la tới
Trong cảnhdi chuyển nhanh và mạnh về phía trước
The soldiers are charging at the enemy
Những người lính đang lao tới phía quân địch
tính phí
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They are charging me for the repair
Họ đang tính phí tôi cho việc sửa chữa
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho pin
I am charging my phone
Tôi đang sạc điện thoại của mình
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
Mở khóa 525 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/535 từ
Đã có Premium? Đăng nhập