

The Crown — Phần 6 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
902 từ
nguyên lý
Trong cảnhý tưởng cơ bản giải thích cách mọi thứ hoạt động
This machine works on a simple principle
Cỗ máy này hoạt động dựa trên một nguyên lý đơn giản
nguyên tắc
quy tắc cơ bản mà bạn tin tưởng
He is a man of strong principles
Anh ấy là một người có nguyên tắc vững vàng
quy luật
một ý tưởng hoặc niềm tin căn bản
These are the core principles of the law
Đây là những quy luật cốt lõi của luật pháp
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
hành trình
một quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
thư ký
Trong cảnhngười làm công việc hành chính tại văn phòng
My secretary handles my schedule
Thư ký của tôi xử lý lịch trình của tôi
bộ trưởng
Trong cảnhngười giữ chức vụ quản lý cấp cao trong chính phủ
The secretary of state held a meeting
Bộ trưởng bộ ngoại giao đã tổ chức một cuộc họp
trợ lý
người thực hiện công việc văn phòng cho người khác
She works as a personal secretary
Cô ấy làm công việc trợ lý cá nhân
nhân viên văn phòng
người thực hiện các công việc giấy tờ
The company hired a new secretary
Công ty đã thuê một nhân viên văn phòng mới
cuộc bầu cử
Trong cảnhquy trình chính thức bỏ phiếu để chọn lãnh đạo hoặc đưa ra quyết định
The election will be held tomorrow
Cuộc bầu cử sẽ được tổ chức vào ngày mai
cuộc tuyển cử
quy trình chọn một người vào cơ quan công quyền bằng cách bỏ phiếu
She won the national election
Cô ấy đã thắng trong cuộc tuyển cử quốc gia
sự bầu chọn
quá trình chọn một ai đó bằng cách bỏ phiếu
The election of the new president was fair
Sự bầu chọn tổng thống mới rất công bằng
phiên bầu cử
sự kiện chọn một ai đó bằng cách bỏ phiếu
We participated in the local election
Chúng tôi đã tham gia vào phiên bầu cử địa phương
quở trách
Trong cảnhnói chuyện với ai đó một cách giận dữ hoặc chỉ trích
My father lectured me for being late
Cha tôi quở trách tôi vì đi trễ
bài giảng
bài nói chuyện trang trọng trước một nhóm người đặc biệt là sinh viên
I attended a lecture today
Tôi đã tham dự một bài giảng hôm nay
giảng bài
thực hiện một bài nói chuyện trang trọng trước nhóm người
The professor will lecture us on history
Giáo sư sẽ giảng bài cho chúng tôi về lịch sử
giáo huấn
nói chuyện một cách nghiêm túc và dài dòng với ai đó
She lectured him about his bad habits
Cô ấy giáo huấn anh ta về những thói quen xấu của anh ấy
gặm
Trong cảnhăn từng miếng nhỏ
The rabbit likes to nibble on carrots
Con thỏ thích gặm cà rốt
món ăn nhẹ
một ít thức ăn được ăn trước bữa chính
He had a small nibble before dinner
Anh ấy ăn một chút món ăn nhẹ trước bữa tối
nhấm nháp
ăn thức ăn bằng những miếng rất nhỏ
She nibbled at her sandwich
Cô ấy nhấm nháp chiếc bánh mì kẹp của mình
từ trên xuống dưới
Trong cảnhtoàn bộ từ điểm cao nhất đến điểm thấp nhất
He looked me up and down
Anh ấy nhìn tôi từ trên xuống dưới
dọc theo
di chuyển từ đầu này đến đầu kia của một nơi
He walked up and down the street
Anh ấy đi bộ dọc theo con phố
thăng trầm
khoảng thời gian thay đổi giữa lúc tốt và xấu
Life has its ups and downs
Cuộc sống có những lúc thăng trầm
khăng khăng
khẳng định một điều gì đó rất mạnh mẽ
She insisted up and down that she was right
Cô ấy khăng khăng rằng mình đã đúng
khắp nơi
ở mọi khu vực của một địa điểm
They searched up and down the house
Họ tìm kiếm khắp nơi trong nhà
lên xuống
di chuyển theo hướng này rồi theo hướng ngược lại
The elevator goes up and down
Chiếc thang máy đi lên rồi đi xuống
hưởng lợi
Trong cảnhcó được điều tốt từ một việc gì đó
Everyone will benefit from this new law
Mọi người sẽ được hưởng lợi từ luật mới này
lợi ích
điều gì đó giúp ích hoặc mang lại kết quả tốt
Regular exercise has many benefits
Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích
buổi gây quỹ
sự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích
They held a benefit concert for the charity
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ cho tổ chức từ thiện
phúc lợi
chế độ giúp đỡ hỗ trợ người lao động hoặc cộng đồng
The company offers great health benefits
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi sức khỏe tuyệt vời
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
nơi trú ẩn an toàn
Trong cảnhmột địa điểm yên bình hoặc an toàn
The house is a safe haven for stray animals
Ngôi nhà là nơi trú ẩn an toàn cho các loài động vật đi lạc
Mở khóa 892 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/902 từ
Đã có Premium? Đăng nhập