

The Crown — Phần 6 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
548 từ
định hướng
Trong cảnhmôn thể thao sử dụng bản đồ và la bàn để tìm đường qua một khu vực
We went orienteering in the forest
Chúng tôi đã đi định hướng trong rừng
tiến đến
Trong cảnhdi chuyển lại gần ai đó hoặc thứ gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ đã tiến đến gần tôi
đạt tới
kéo dài đến một độ cao hoặc mức độ cụ thể
The water came up to my knees
Nước dâng lên tới đầu gối của tôi
chúc
Trong cảnhbày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
ước
mong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
đợi chờ
Trong cảnhdừng lại để chờ đợi điều gì đó diễn ra
We have to wait for it patiently
Chúng ta phải kiên nhẫn đợi chờ điều đó
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có sự việc xảy ra
I will wait for it here
Tôi sẽ chờ ở đây
tạm dừng
dừng lại một chút trước khi nói điều gì đó
Just wait for it and then speak
Hãy tạm dừng một chút rồi hãy nói
mọt sách
Trong cảnhngười học hành rất chăm chỉ đôi khi quá mức
He is a real swot who never goes out
Anh ấy là một mọt sách chính hiệu không bao giờ ra ngoài
chen vào
Trong cảnhép buộc bản thân tham gia vào tình huống hoặc hoạt động mà bạn không được chào đón
He tried to muscle in on our business project
Anh ấy đã cố chen chân vào dự án kinh doanh của chúng tôi
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
may mắn nhất
Trong cảnhcó nhiều vận may nhất
She is the luckiest person I know
Cô ấy là người may mắn nhất mà tôi biết
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
làm ra
sản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
Mở khóa 538 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/548 từ
Đã có Premium? Đăng nhập