

The End Of The Fucking World — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
168 từ
sắp xếp
Trong cảnhcách thức một thứ gì đó được tổ chức hoặc đặt để
The table setting is beautiful
Cách sắp xếp bàn ăn rất đẹp
bối cảnh
địa điểm nơi một sự việc diễn ra
The film has a forest setting
Bộ phim có bối cảnh trong rừng
cài đặt
tùy chọn trên máy móc hoặc thiết bị
Please change the screen setting
Vui lòng thay đổi cài đặt màn hình
đặt
hành động để một vật vào vị trí nhất định
She is setting the vase on the table
Cô ấy đang đặt chiếc bình lên bàn
sắp xếp
hành động bố trí mọi thứ vào đúng vị trí
We are setting the chairs for the meeting
Chúng tôi đang sắp xếp ghế cho cuộc họp
cài đặt
cách một thiết bị được điều chỉnh hoặc cấu hình
You can change the speed setting on this fan
Bạn có thể thay đổi cài đặt tốc độ trên chiếc quạt này
bối cảnh
nơi chốn và thời gian xảy ra một sự việc
The book has a beautiful setting
Cuốn sách có một bối cảnh tuyệt đẹp
bạn trai
Trong cảnhngười yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bụi
Trong cảnhnhững hạt vật chất khô mịn
There is a lot of dust here
Ở đây có rất nhiều bụi
phủi bụi
loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt
She dusted the desk
Cô ấy phủi bụi trên bàn
rắc
phủ một lớp bột mỏng lên bề mặt
Dust the cake with sugar
Rắc đường lên chiếc bánh
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó
They dusted the enemy soldier
Họ đã giết người lính địch
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
viết tắt của
Trong cảnhmột phiên bản ngắn hơn của một tên gọi hoặc từ ngữ
Tom is short for Thomas
Tom là viết tắt của Thomas
chuyển
Trong cảnhthay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác
The lights went out
Đèn đã tắt
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này đến nơi khác
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
đặt
nằm ở một vị trí cụ thể
The books go on the shelf
Những cuốn sách được đặt trên kệ
liên quan
có sự kết nối hoặc phù hợp với thứ gì đó
This tie does not go with your shirt
Chiếc cà vạt này không hợp với áo của bạn
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc tôn giáo
They visited a holy place
Họ đã đến thăm một địa điểm thiêng liêng
chết tiệt
từ dùng để biểu thị sự giận dữ hoặc nhấn mạnh
Holy cow that was loud
Chết tiệt cái đó thật ồn ào
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
Mở khóa 158 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/168 từ
Đã có Premium? Đăng nhập