

The End Of The Fucking World — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
209 từ
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh từ ngữ theo cách thô tục
It is a fucking cold day
Trời hôm nay lạnh vãi
quan hệ
thực hiện hành vi giao hợp với một người
They are fucking
Họ đang quan hệ
chết tiệt
dùng để biểu thị sự tức giận hoặc nhấn mạnh
This fucking car will not start
Chiếc xe chết tiệt này không chịu khởi động
khốn kiếp
dùng để biểu thị sự khó chịu hoặc nhấn mạnh
Get your fucking hands off me
Bỏ cái bàn tay khốn kiếp của anh ra khỏi người tôi
cực kỳ
dùng để thêm lực cho một tuyên bố
That was a fucking great movie
Đó là một bộ phim cực kỳ hay
vô cùng
dùng để nhấn mạnh một điều gì đó một cách mạnh mẽ
It is fucking cold outside
Bên ngoài trời lạnh vô cùng
mẹ kiếp
dùng để làm tăng thêm tính chất xúc phạm hoặc chửi thề
Do not tell me what to fucking do
Đừng có dạy đời tôi mẹ kiếp
quan hệ
hành động giao hợp
They were fucking in the bedroom
Họ đang quan hệ trong phòng ngủ
rất
dùng để nhấn mạnh một từ một cách mạnh mẽ
This is a fucking good idea
Đây là một ý tưởng rất hay
lắm
dùng để nhấn mạnh một mức độ lớn
I fucking hate this song
Tôi ghét bài hát này lắm
thật sự
dùng để nhấn mạnh một cách thô tục
It is a fucking mess
Thật sự là một mớ hỗn độn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
đâm
Trong cảnhgây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình
chọc
đẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện một cách không trang trọng
They like to chat after work
Họ thích tán gẫu sau giờ làm việc
mèo
một loài động vật nhỏ có lông thường được nuôi làm thú cưng
My cat is sleeping
Con mèo của tôi đang ngủ
trò chuyện
một cuộc đối thoại thân thiện và thoải mái
We had a nice chat
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
Mở khóa 199 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/209 từ
Đã có Premium? Đăng nhập