

The End Of The Fucking World — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
250 từ
thường xuyên
Trong cảnhhầu như lúc nào cũng vậy
I am at home most of the time
Tôi thường xuyên ở nhà
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
đình chỉ
Trong cảnhchính thức dừng một hoạt động nào đó trong một thời gian
The school decided to suspend the student
Nhà trường quyết định đình chỉ học sinh đó
treo
treo cái gì đó lơ lửng trên không trung
They suspend the lights from the ceiling
Họ treo những chiếc đèn từ trên trần nhà
tạm dừng
dừng một việc gì đó trong một khoảng thời gian ngắn
Please suspend your work for a moment
Vui lòng tạm dừng công việc của bạn một lát
chuyện nhỏ
Trong cảnhmột việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
chuyện quan trọng
một vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ một vết thương
He bled after falling down
Anh ấy bị chảy máu sau khi ngã xuống
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
chọc cười
Trong cảnhlàm cho ai đó cười rất nhiều
You really killed it at the comedy club
Bạn thực sự làm cả câu lạc bộ hài kịch cười nghiêng ngả
hủy bỏ
kết thúc hoặc dừng một việc gì đó
We decided to kill it after the first attempt
Chúng tôi quyết định hủy bỏ nó sau lần thử đầu tiên
thành công
làm một việc gì đó rất tốt
You really killed it in your performance today
Bạn đã làm rất tốt trong buổi biểu diễn hôm nay
dùng bữa
Trong cảnhbắt đầu dùng một bữa ăn
Everyone started to dig in when the food arrived
Mọi người bắt đầu dùng bữa khi thức ăn được mang ra
ăn
bắt đầu ăn thức ăn
The food is ready so please dig in
Thức ăn đã sẵn sàng mời bạn bắt đầu ăn
bám trụ
thiết lập một vị trí kiên cố và vững chắc
The soldiers decided to dig in for the night
Những người lính quyết định bám trụ qua đêm
kiên quyết
từ chối thay đổi quan điểm hoặc ý kiến của bạn
He decided to dig in and refused to apologize
Anh ấy quyết định kiên quyết và từ chối xin lỗi
Mở khóa 240 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/250 từ
Đã có Premium? Đăng nhập