

The End Of The Fucking World — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
201 từ
giờ ăn trưa
Trong cảnhkhoảng thời gian mọi người ăn trưa
I will see you at lunchtime
Tôi sẽ gặp bạn vào giờ ăn trưa
giờ nghỉ trưa
khoảng thời gian bạn ăn bữa trưa
We usually talk during lunchtime
Chúng tôi thường trò chuyện trong giờ nghỉ trưa
kỳ lạ
Trong cảnhtheo một cách lạ lùng hoặc khác thường
She acted weirdly today
Cô ấy cư xử rất kỳ lạ hôm nay
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
cút đi
Trong cảnhbảo ai đó rời khỏi nơi nào đó một cách thô lỗ
He told them to fuck off
Anh ta bảo họ cút đi
rời đi
ngừng quan tâm hoặc không tham gia vào việc gì đó nữa
Just fuck off and leave me alone
Hãy biến đi và để tôi yên
cút đi
cách nói thô lỗ yêu cầu người khác rời đi
Just fuck off and leave me alone
Cút đi và để tôi yên
biến đi
rời khỏi một nơi một cách thiếu tôn trọng
I told him to fuck off out of my room
Tôi bảo anh ta hãy biến khỏi phòng tôi
cút xéo
rời đi một cách giận dữ và thô lỗ
He told me to fuck off during the argument
Anh ta bảo tôi cút xéo trong lúc cãi vã
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
vị thành niên
Trong cảnhngười chưa đến tuổi trưởng thành
The juvenile was sent to a reform center
Người vị thành niên đó đã được đưa đến trung tâm giáo dưỡng
non nớt
mang tính trẻ con hoặc chưa trưởng thành
He made a juvenile joke
Anh ta đã nói một câu đùa non nớt
Mở khóa 191 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/201 từ
Đã có Premium? Đăng nhập