

The Good Place — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
509 từ
Cấp độ CEFR
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
hành lang
Trong cảnhlối đi dài trong tòa nhà có các cửa dẫn vào phòng
I waited in the hallway
Tôi đợi ở ngoài hành lang
lối đi
khoảng không gian dài hẹp bên trong tòa nhà có cửa ở hai bên
The hallway leads to the kitchen
Lối đi này dẫn đến nhà bếp
bài báo
Trong cảnhbài viết trên báo hoặc tạp chí
I read an interesting article
Tôi đã đọc một bài báo thú vị
niềm tin
sự tin tưởng vững chắc vào ai đó hoặc điều gì đó
She has faith in her friend
Cô ấy có niềm tin vào bạn mình
món đồ
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
This is an article of clothing
Đây là một món đồ quần áo
điều khoản
phần riêng biệt của một tài liệu pháp lý hoặc luật
Read article five of the contract
Hãy đọc điều khoản số năm của hợp đồng
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
dễ dàng
Trong cảnhkhông cần nhiều công sức hoặc nỗ lực
The task was effortless
Nhiệm vụ này thật dễ dàng
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
truy tìm
Trong cảnhcố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
khu vực
Trong cảnhmột phần cụ thể của một khu vực lớn hơn
The city is divided into many sectors
Thành phố được chia thành nhiều khu vực
ngành
một lĩnh vực cụ thể của nền kinh tế
The private sector is growing fast
Khu vực tư nhân đang phát triển nhanh
lĩnh vực
một phần của nền kinh tế hoặc xã hội
He works in the technology sector
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực công nghệ
hút thuốc
Trong cảnhhành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
Smoking is bad for your health
Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn
quyến rũ
rất hấp dẫn hoặc gợi cảm
She looks smoking in that dress
Cô ấy trông rất quyến rũ trong chiếc váy đó
xa xôi
Trong cảnhở một khoảng cách rất lớn
He lives in a remote village
Anh ấy sống ở một ngôi làng xa xôi
điều khiển
thiết bị dùng để vận hành máy móc từ xa
Please pass me the TV remote
Làm ơn đưa cho tôi cái điều khiển tivi
điều khiển từ xa
vận hành thứ gì đó từ một nơi xa
You can remote the drone from here
Bạn có thể điều khiển thiết bị bay từ đây
xa cách
theo cách không gần gũi hoặc không trực tiếp
They are only remotely related
Họ chỉ có quan hệ họ hàng xa
gớm ghiếc
Trong cảnhrất xấu xí hoặc khó coi khi nhìn vào
That dress is hideous
Chiếc váy đó thật gớm ghiếc
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
vật chứa
Trong cảnhđồ dùng để chứa chất lỏng
This vessel is used to hold water
Vật chứa này được dùng để đựng nước
tàu
một con tàu hoặc thuyền lớn
The cargo vessel docked at the port
Con tàu chở hàng đã cập cảng
tàu thuyền
một con tàu lớn hoặc vật chứa
The vessel sailed across the ocean
Con tàu đã đi qua đại dương
mạch
ống nhỏ dẫn chất lỏng trong cơ thể
Blood flows through a vessel
Máu chảy qua mạch
về cơ bản
Trong cảnhtheo cách quan trọng nhất
It is essentially a good plan
Đây về cơ bản là một kế hoạch tốt
biện pháp
Trong cảnhhành động được thực hiện để đạt được mục đích cụ thể
They took measures to stop the fire
Họ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn đám cháy
lượng
một số lượng hoặc mức độ nhất định của cái gì đó
We need a measure of patience
Chúng ta cần một chút kiên nhẫn
đo lường
tìm ra kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của vật gì
Please measure the length of the table
Vui lòng đo chiều dài của chiếc bàn
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
Her influence is beyond measure
Tầm ảnh hưởng của cô ấy không thể đong đếm được
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu cao và lớn
She gave a loud shriek
Cô ấy đã thét lên một tiếng lớn
kiến trúc sư
Trong cảnhngười thiết kế các tòa nhà
The architect designed a new house
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà mới
kiến trúc sư
người chịu trách nhiệm về bản vẽ kỹ thuật của công trình
She works as an architect
Cô ấy làm công việc kiến trúc sư
kiến trúc sư
chuyên gia sáng tạo ra các cấu trúc xây dựng
The architect plans the city project
Kiến trúc sư lên kế hoạch cho dự án thành phố
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
đêm khai mạc
Trong cảnhđêm đầu tiên của một sự kiện hoặc buổi diễn
We went to the opening night of the show
Chúng tôi đã đến đêm khai mạc của buổi diễn
vá
Trong cảnhchiếc thìa lớn để múc các loại chất lỏng
She used a ladle to pour the sauce
Cô ấy dùng vá để múc nước sốt
muôi
cái thìa lớn có cán dài dùng để múc thức ăn lỏng
Use a ladle to serve the soup
Hãy dùng muôi để múc súp
sự khôn ngoan
Trong cảnhkhả năng đưa ra những quyết định đúng đắn từ kinh nghiệm
She is known for her wisdom
Bà ấy nổi tiếng vì sự khôn ngoan của mình
cách
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is a means of transport
Đây là một phương tiện giao thông
nghĩa
có một ý nghĩa cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
chỉ
biểu thị hoặc làm rõ một điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa
tài sản
số tiền hoặc nguồn lực mà ai đó có
He lives beyond his means
Anh ấy sống vượt quá khả năng tài chính của mình
tài sản
tiền bạc hoặc vật dụng cần thiết để làm việc gì đó
He lives within his means
Anh ấy sống trong khả năng tài chính của mình
nghĩa là
mang một ý nghĩa cụ thể
This word means happiness
Từ này có nghĩa là hạnh phúc
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
thay vì
Trong cảnhdùng để chỉ một phương án khác
I will go instead
Tôi sẽ đi thay vào đó
thay thế
lựa chọn một phương án khác
She drank tea instead
Cô ấy đã uống trà thay thế
thay cho
sử dụng cái này thay cho cái kia
Eat an apple instead
Hãy ăn một quả táo thay cho cái đó
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
bay
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua không khí
Birds fly in the sky
Những chú chim bay trên bầu trời
khóa quần
phần mở trên quần để đóng lại
The fly on my trousers is broken
Khóa quần tôi bị hỏng
con ruồi
loài côn trùng nhỏ biết bay có hai cánh
A fly landed on the food
Một con ruồi đậu trên thức ăn
thành công
được chấp nhận hoặc hoạt động hiệu quả
That plan will not fly
Kế hoạch đó sẽ không thành công
nhàm chán
Trong cảnhkhông có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
cực độ
Trong cảnhmức độ rất lớn hoặc nghiêm trọng
They are in extreme danger
Họ đang ở trong tình trạng nguy hiểm cực độ
titan
Trong cảnhmột loại kim loại màu bạc bền và nhẹ
Titanium is used to build airplanes
Titan được dùng để chế tạo máy bay
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
sự kiện
Trong cảnhdịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
có thể nhận thấy
Trong cảnhcó khả năng được chú ý hoặc nhìn thấy
The change was barely perceptible
Sự thay đổi đó khó mà nhận thấy được
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc tình huống một cách đột ngột
We have to bail before it rains
Chúng ta phải rời đi trước khi trời mưa
bảo lãnh
cho phép một người thoát khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
He bailed his friend out of trouble
Anh ấy bảo lãnh cho bạn mình thoát khỏi rắc rối
tiền tại ngoại
khoản tiền được trả để cho phép ai đó rời khỏi nhà tù
The judge set the bail at five thousand dollars
Thẩm phán ấn định số tiền tại ngoại là năm ngàn đô la
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
ý nghĩa
Trong cảnhmột ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
phi nhân loại
Trong cảnhkhông thuộc về loài người
The robot is a nonhuman entity
Robot là một thực thể phi nhân loại
phản bội
Trong cảnhhy sinh người khác vì lợi ích cá nhân
He threw his partner under the bus
Anh ta đã phản bội cộng sự của mình
bị phản bội
bị người quen hy sinh hoặc chơi xấu
She felt like she was thrown under the bus
Cô ấy cảm thấy như mình bị người quen chơi xấu
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
ngày hôm sau
Trong cảnhngày tiếp theo ngay sau ngày hiện tại
We will talk about it the next day
Chúng ta sẽ nói về việc đó vào ngày hôm sau
thơ mộng
Trong cảnhcó phong cách đẹp đẽ hoặc giàu biểu cảm
The sunset has a poetic beauty
Cảnh hoàng hôn mang vẻ đẹp thơ mộng
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
ám ảnh
Trong cảnhsuy nghĩ quá nhiều về một việc gì đó
He has an obsessive personality
Anh ấy có tính cách hay bị ám ảnh
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
tình cờ
Trong cảnhxảy ra do ngẫu nhiên không có chủ đích
An accidental meeting happened at the park
Một cuộc gặp tình cờ đã xảy ra tại công viên
ngẫu nhiên
xảy ra không nằm trong kế hoạch
It was an accidental discovery of gold
Đó là một sự khám phá vàng ngẫu nhiên
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
nguyên tắc
Trong cảnhquy tắc về những gì đúng và sai
We must follow the code of ethics
Chúng ta phải tuân theo bộ quy tắc đạo đức
đạo đức
hệ thống niềm tin hoặc giá trị về cách cư xử đúng đắn
He has a strong work ethic
Anh ấy có đạo đức nghề nghiệp tốt
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
chó con
Trong cảnhmột con chó nhỏ còn ít tuổi
I want to adopt a puppy
Tôi muốn nhận nuôi một chú chó con
đàn chó con
những con chó còn rất nhỏ
The mother is playing with her puppies
Chó mẹ đang chơi đùa với đàn chó con của nó
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
cố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
phiên bản
Trong cảnhmột dạng cụ thể của một thứ gì đó
This is the latest version of the app
Đây là phiên bản mới nhất của ứng dụng
can thiệp
Trong cảnhcố gắng thay đổi những thứ không phải việc của bạn
Stop meddling in my life
Đừng can thiệp vào cuộc sống của tôi nữa
ám ảnh
Trong cảnhgây ra sự đau khổ hoặc lo lắng lặp đi lặp lại
The memory of the accident haunts him
Ký ức về vụ tai nạn vẫn ám ảnh anh ấy
điểm hẹn
một nơi mà ai đó thường ghé thăm để vui chơi hoặc giao lưu
This cafe is my favorite haunt
Quán cà phê này là điểm hẹn yêu thích của tôi
hiện hồn
xuất hiện ở một nơi nào đó dưới hình dạng bóng ma
People say this old castle is haunted
Người ta nói lâu đài cổ này bị ma ám
thường lui tới
đến một nơi nào đó một cách thường xuyên
He haunts the library every afternoon
Anh ấy thường lui tới thư viện mỗi buổi chiều
phần thưởng
Trong cảnhthứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
thưởng
đưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour me a glass of water
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước
dồn
tập trung toàn bộ sự chú ý của bạn vào việc gì đó
She pours all her energy into her work
Cô ấy dồn hết tâm sức vào công việc
mưa lớn
mưa rất nặng hạt
It is pouring outside
Ngoài trời đang mưa rất lớn
đạo đức
Trong cảnhliên quan đến hành vi đúng sai
He is a man of high moral standards
Ông ấy là người có tiêu chuẩn đạo đức cao
bài học
lời khuyên rút ra từ một sự kiện
The moral of the story is to be kind
Bài học của câu chuyện là hãy tử tế
hình phạt
Trong cảnhmột hình phạt cho việc làm sai trái
The judge gave him a fair punishment
Thẩm phán đã đưa ra cho anh ta một hình phạt công bằng