

The Good Place — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
525 từ
Cấp độ CEFR
giết người
Trong cảnhcố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
tội giết người
Trong cảnhhành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
hình lập phương
Trong cảnhvật thể có sáu mặt hình vuông bằng nhau
Draw a cube on the paper
Hãy vẽ một hình lập phương trên giấy
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
phái
Trong cảnhlàm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
gửi
khiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
về cơ bản
Trong cảnhmột cách căn bản hoặc quan trọng
Our ideas are fundamentally different
Ý tưởng của chúng ta khác nhau về cơ bản
thiết yếu
một cách thiết yếu hoặc cốt lõi
He is fundamentally a good person
Anh ấy về bản chất là một người tốt
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
xương rồng
Trong cảnhloài cây thân mọng nước và có gai nhọn thường sống ở nơi khô hạn
The cactus needs very little water
Cây xương rồng cần rất ít nước
cây xương rồng
Trong cảnhloài thực vật có thân dày và gai sống ở sa mạc
I have a cactus in my room
Tôi có một cây xương rồng trong phòng
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
trích dẫn
Trong cảnhnêu ra một điều gì đó làm ví dụ hoặc bằng chứng
The author cites several studies
Tác giả trích dẫn một vài nghiên cứu
viện dẫn
nhắc đến điều gì đó như bằng chứng hoặc ví dụ
He cited the law to support his argument
Anh ấy viện dẫn luật pháp để ủng hộ lập luận của mình
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
chương trình truyền hình
Trong cảnhchương trình được phát sóng trên tivi
I watch my favorite tv show every night
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình mỗi tối
tung
Trong cảnhném vật gì đó một cách nhẹ nhàng
He tossed the ball to me
Anh ấy tung quả bóng cho tôi
trộn
trộn nhẹ nhàng các nguyên liệu với nhau
Toss the salad with dressing
Trộn salad với nước sốt
lục soát
tìm kiếm kỹ lưỡng một nơi thường làm xáo trộn mọi thứ
The police tossed the room
Cảnh sát đã lục soát căn phòng
trằn trọc
di chuyển cơ thể không yên từ bên này sang bên kia khi ngủ
I tossed all night long
Tôi trằn trọc suốt cả đêm
về phần
Trong cảnhliên quan đến một chủ đề cụ thể
As far as the budget is concerned we are okay
Về phần ngân sách chúng ta vẫn ổn
theo như
ở mức độ mà người nói biết
As far as I know he is here
Theo như tôi biết anh ấy đang ở đây
đến tận
đi đến một địa điểm hoặc khoảng cách nhất định
We walked as far as the river
Chúng tôi đã đi bộ đến tận con sông
theo như
về mặt thông tin được biết đến hoặc được thừa nhận
As far as I am concerned this is fine
Theo như tôi được biết thì điều này ổn
tới mức
đến một chừng mực hoặc mức độ nào đó
You can go as far as you like
Bạn có thể đi tới mức mà bạn muốn
biển số
Trong cảnhtấm kim loại phẳng trên xe có chứa số và chữ cái
The car has a new license plate
Chiếc xe có biển số mới
đĩa
vật dụng phẳng dùng để đựng thức ăn
Please put the cake on the plate
Vui lòng đặt bánh lên đĩa
khối lượng công việc
những nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải giải quyết
He has a lot on his plate today
Anh ấy có rất nhiều việc phải làm hôm nay
bày biện
đặt thức ăn lên đĩa để phục vụ
The chef will plate the meal now
Đầu bếp sẽ bày biện món ăn ngay bây giờ
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
liên quan
Trong cảnhcó nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
mối lo ngại
điều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
phòng thủ
Trong cảnhhành động bảo vệ trước sự tấn công
They built a strong defense
Họ đã xây dựng một hàng phòng thủ vững chắc
biện hộ
lời giải thích cho các hành động của bạn
He gave a defense for his decisions
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ cho các quyết định của mình
bào chữa
lập luận bảo vệ bản thân khi bị cáo buộc
She presented her defense in court
Cô ấy đã trình bày lời bào chữa của mình tại tòa
bên bị
các luật sư đại diện cho người bị cáo buộc
The defense argued that he was innocent
Bên bị lập luận rằng anh ta vô tội
quần áo
Trong cảnhtrang phục đặc biệt là những bộ đồ thời trang
Look at his cool new threadz
Hãy nhìn bộ quần áo mới phong cách của anh ấy
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết một người khác
The murderer was caught by police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
mục đích
Trong cảnhlý do mà điều gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to discuss plans
Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
It was not my purpose to offend you
Ý định của tôi không phải là làm bạn phật lòng
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
tin tức
Trong cảnhcác dữ liệu hoặc chi tiết cụ thể
Tell me the info
Hãy cho tôi biết tin tức
thông tin
các sự kiện hoặc chi tiết về một vấn đề nào đó
I need more info
Tôi cần thêm thông tin
màu hồng đào
Trong cảnhmàu cam hồng nhạt
Her dress is peach
Chiếc váy của cô ấy màu hồng đào
điều tuyệt vời
một thứ gì đó rất tốt hoặc dễ chịu
This job is a peach
Công việc này thật tuyệt vời
quả đào
một loại quả ngọt có màu vàng hoặc hồng với lớp vỏ nhung
I like eating peach
Tôi thích ăn quả đào
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
Can you fix it for me
Bạn có thể sửa nó giúp tôi không
sắp xếp
thực hiện các thỏa thuận cho một việc gì đó
We will fix it to meet tomorrow
Chúng ta sẽ sắp xếp để gặp nhau vào ngày mai
sửa chữa
làm cho cái gì đó hoạt động trở lại
Please fix it for me
Hãy sửa nó giúp tôi
quy cho
Trong cảnhgiải thích một sự việc là do nguyên nhân khác
We chalked the delay up to bad weather
Chúng tôi quy việc chậm trễ này là do thời tiết xấu
đạt được
giành được hoặc đạt được kết quả nào đó
They chalked up another victory
Họ đã đạt thêm một chiến thắng nữa
bơi
Trong cảnhdi chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
bơi lội
hành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
xem lại
Trong cảnhnhìn lại hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Please review your answers before submitting
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài
bài đánh giá
một bài viết nhận xét về chất lượng của cái gì đó
I read a movie review
Tôi đã đọc một bài đánh giá phim
sự xem xét
việc đánh giá chính thức về công việc của ai đó
The manager gave a performance review
Người quản lý đã đưa ra một bản đánh giá hiệu suất
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
nhắc lại
Trong cảnhtrao đổi lại về một chủ đề đã thảo luận trước đó
I will circle back to you tomorrow
Tôi sẽ trao đổi lại với bạn vào ngày mai
quay lại
trở lại một địa điểm hoặc chủ đề nào đó
Let us circle back to this later
Chúng ta hãy quay lại vấn đề này sau
quay lại
thảo luận về một chủ đề sau đó
Let us circle back to this later
Hãy để chúng ta quay lại vấn đề này sau
tính đến lúc này
Trong cảnhđến thời điểm hiện tại
I have finished two books so far
Tôi đã đọc xong hai cuốn sách tính đến lúc này
xa
một khoảng cách lớn
We have not walked so far
Chúng ta chưa đi quá xa
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
So far it is going well
Mọi thứ vẫn ổn cho đến nay
cửa hàng lớn
Trong cảnhmột cửa hiệu hoặc cửa hàng bán lẻ quy mô lớn
The emporium sells many rare items
Cửa hàng lớn này bán nhiều món đồ quý hiếm
sự đồi bại
Trong cảnhtrạng thái xấu xa về mặt đạo đức
His crimes show great moral turpitude
Tội ác của anh ta cho thấy sự đồi bại về đạo đức
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
một nắm
Trong cảnhmột số lượng nhỏ các vật
She had a handful of candy
Cô ấy có một nắm kẹo
phiền toái
một số người hoặc vật khó kiểm soát
The child was a handful today
Đứa trẻ hôm nay thật khó bảo
khủng hoảng
Trong cảnhmột giai đoạn nguy hiểm hoặc khó khăn lớn
The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế
tình trạng khẩn cấp
tình huống nguy hiểm cần được giải quyết ngay lập tức
This medical crisis requires urgent attention
Tình trạng khẩn cấp y tế này cần được chú ý ngay
bế tắc
một thời điểm nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng
They are going through a personal crisis
Họ đang trải qua một giai đoạn bế tắc cá nhân
vấn đề nghiêm trọng
các tình huống khó khăn và phức tạp
We must resolve these crises together
Chúng ta phải cùng nhau giải quyết những vấn đề nghiêm trọng này
lãnh thổ
Trong cảnhmột vùng hoặc một mảnh đất
They explored the unknown territory
Họ đã khám phá vùng lãnh thổ chưa biết
vùng đất
khu vực đất đai do một nhóm hoặc quốc gia kiểm soát
The lion defends its territory
Con sư tử bảo vệ vùng đất của nó
địa hạt
khu vực đất đai thuộc quyền quản lý của người cai trị hoặc chính phủ
This region is a territory of that country
Khu vực này là một địa hạt của quốc gia đó
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
bảng câu hỏi
Trong cảnhtập hợp các câu hỏi được viết ra để thu thập thông tin
Please fill out this questionnaire
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi này
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
sự kín đáo
Trong cảnhtrạng thái không bị công chúng chú ý
She values her privacy
Cô ấy coi trọng sự kín đáo của mình
sự riêng tư
trạng thái không bị người khác làm phiền
Everyone needs some privacy
Ai cũng cần một chút sự riêng tư
sự bảo mật
trạng thái thông tin cá nhân không bị lộ
We protect your privacy
Chúng tôi bảo vệ sự bảo mật của bạn
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
được cho là
Trong cảnhđược yêu cầu hoặc mong đợi phải làm gì đó
You are supposed to be here on time
Bạn được cho là phải có mặt ở đây đúng giờ
nhằm mục đích
được lập kế hoạch hoặc định hướng cho một mục tiêu cụ thể
This tool is supposed to cut metal
Công cụ này được thiết kế để cắt kim loại
phải
được yêu cầu hoặc kỳ vọng phải thực hiện nhiệm vụ
I am supposed to finish this work today
Tôi phải hoàn thành công việc này hôm nay
được mong đợi
được kỳ vọng sẽ thực hiện một hành động nào đó
We are supposed to arrive by noon
Chúng tôi được mong đợi sẽ đến trước buổi trưa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
phản ứng thái quá
Trong cảnhphản ứng quá mạnh mẽ đối với một sự việc nào đó
Do not overreact to the news
Đừng phản ứng thái quá với tin tức đó
chứa
Trong cảnhcó cái gì đó ở bên trong
This box contains toys
Chiếc hộp này chứa đồ chơi
kiềm chế
giữ cái gì đó trong một giới hạn nhất định
We must contain the fire
Chúng ta phải kiềm chế ngọn lửa
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy quan tâm hoặc hứng thú
She is drawn to the music
Cô ấy bị thu hút bởi âm nhạc
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc công cụ khác
He has drawn a cat
Anh ấy đã vẽ một con mèo
rút
lấy cái gì đó ra khỏi vật chứa
He has drawn his sword
Anh ấy đã rút kiếm ra
phờ phạc
vẻ ngoài trông mệt mỏi hoặc căng thẳng
Her face looked drawn
Khuôn mặt cô ấy trông thật phờ phạc
khôn ngoan
Trong cảnhcó hoặc thể hiện khả năng phán đoán và trí tuệ tốt
It is wise to save money
Tiết kiệm tiền là việc khôn ngoan
theo hướng
liên quan đến hoặc theo kiểu cách nào đó
The wind blows clockwise
Gió thổi theo chiều kim đồng hồ
cho biết
cung cấp cho ai đó kiến thức hoặc thông tin
Please wise me up about the plan
Hãy cho tôi biết về kế hoạch này
người thông thái
người có nhiều kiến thức và khả năng phán đoán tốt
The wise give good advice
Người thông thái đưa ra lời khuyên tốt
trung tâm thương mại
Trong cảnhtòa nhà lớn có nhiều cửa hàng bên trong
I am going to the mall
Tôi đang đi đến trung tâm thương mại
đại lộ
con đường rộng có hàng cây ở London
We walked along the Mall
Chúng tôi đã đi dạo dọc theo đại lộ
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
thất bại
Trong cảnhviệc không đạt được điều bạn mong muốn
The project was a failure
Dự án đó là một sự thất bại
hỏng hóc
việc máy móc hoặc thiết bị không hoạt động bình thường
Engine failure caused the crash
Hỏng hóc động cơ đã gây ra vụ tai nạn
ti vi
Trong cảnhthiết bị để giải trí bằng cách xem hình ảnh
Turn on the television
Hãy bật ti vi lên
tivi
thiết bị điện tử dùng để xem các chương trình
I am watching television
Tôi đang xem tivi
máy thu hình
thiết bị dùng để tiếp nhận và hiển thị hình ảnh
We have a new television
Chúng tôi có một chiếc máy thu hình mới
truyền hình
hệ thống truyền và nhận hình ảnh cùng âm thanh
She works in television
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực truyền hình
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người khờ khạo hoặc ngu ngốc
Stop acting like a dum dum
Đừng cư xử như một kẻ ngốc
người đần độn
một người ngớ ngẩn hoặc kém thông minh
He felt like a dum dum for missing the bus
Anh ấy cảm thấy mình thật đần độn vì lỡ chuyến xe buýt
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
phụ nữ độc thân
Trong cảnhngười phụ nữ chưa kết hôn
She is a happy bachelorette
Cô ấy là một phụ nữ độc thân vui vẻ
tổn hại
Trong cảnhgây ra sự đau đớn hoặc hư hỏng về thể xác hoặc tinh thần
Do not do any harm to the animals
Đừng gây tổn hại đến những con vật
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
máy phát hiện nói dối
Trong cảnhthiết bị kiểm tra xem một người có đang nói thật hay không
The suspect was attached to a lie detector
Nghi phạm đã được gắn vào máy phát hiện nói dối
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố