

The Good Place — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
570 từ
Cấp độ CEFR
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
bờ biển
Trong cảnhvùng đất nằm sát cạnh biển
We walked along the coast
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển
lướt đi
di chuyển mà không cần tốn nhiều sức
The car coasted down the hill
Chiếc xe lướt xuống dốc
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
vốn dĩ
Trong cảnhtheo cách là một phần cơ bản của cái gì đó
Risk is inherently part of investing
Rủi ro vốn dĩ là một phần của việc đầu tư
nhận ra
Trong cảnhbắt đầu hiểu hoặc nhận thức về một điều gì đó
I suddenly realised my mistake
Tôi chợt nhận ra lỗi lầm của mình
nhận thức
trở nên hiểu rõ một tình huống thực tế
She didn't realise the danger
Cô ấy đã không nhận thức được sự nguy hiểm
trì hoãn
Trong cảnhhoãn một sự kiện sang một thời điểm khác
We put off the meeting
Chúng tôi đã trì hoãn cuộc họp
khó chịu
cảm thấy bực bội hoặc không thoải mái về điều gì đó
The loud noise put me off
Tiếng ồn lớn làm tôi khó chịu
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy bớt hứng thú hoặc không muốn thực hiện điều gì
The difficult task put him off
Công việc khó khăn đã làm anh ấy nản lòng
hoãn lại
dời việc thực hiện một công việc sang lúc khác
Don't put off your homework
Đừng hoãn lại bài tập về nhà của bạn
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
huých
Trong cảnhđẩy nhẹ ai đó hoặc vật gì đó
She gave me a nudge to wake me up
Cô ấy huých tôi để đánh thức tôi dậy
tự truyện
Trong cảnhcuốn sách ai đó viết về cuộc đời của chính họ
She wrote her own autobiography
Cô ấy đã viết cuốn tự truyện của riêng mình
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
sự do dự
Trong cảnhtrạng thái không thể đưa ra quyết định
Her indecision made them late
Sự do dự của cô ấy khiến họ bị muộn
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để đi lại
She hurt her leg playing soccer
Cô ấy bị đau chân khi chơi bóng đá
chặng
một phần của một hành trình hoặc sự kiện dài
This is the final leg of our trip
Đây là chặng cuối trong chuyến đi của chúng ta
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
căn hộ nghỉ dưỡng
Trong cảnhmột căn hộ nhỏ được giữ lại để sử dụng không thường xuyên
They keep a pied terre in Paris
Họ có một căn hộ nghỉ dưỡng tại Paris
căn hộ nhỏ
một căn hộ nhỏ được giữ lại để sử dụng không thường xuyên
She visits her pied terre on weekends
Cô ấy ghé thăm căn hộ nhỏ của mình vào cuối tuần
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
kinh khủng
Trong cảnhcực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
có thể ăn được
Trong cảnhan toàn hoặc đủ điều kiện để ăn
These berries are edible
Những quả mọng này có thể ăn được
thực phẩm cần sa
đồ ăn hoặc đồ uống có chứa chất kích thích
I bought a cannabis edible
Tôi đã mua một loại thực phẩm có chứa cần sa
đồ ăn
bất cứ thứ gì có thể dùng để ăn
This plant is a common edible
Loại cây này là một loại đồ ăn phổ biến
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
cùng lúc
Trong cảnhxảy ra trong cùng một thời điểm
They spoke at once
Họ đã nói cùng lúc
ngay lập tức
ngay bây giờ không chần chừ
Please come here at once
Làm ơn hãy đến đây ngay lập tức
thực tế
Trong cảnhphù hợp để sử dụng trong đời sống
It is a very practical bag
Đây là một chiếc túi rất thực tế
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
thức
Trong cảnhtrạng thái không ngủ
Are you still awake
Bạn vẫn còn thức sao
tỉnh giấc
bắt đầu nhận thức được môi trường xung quanh sau khi ngủ
I awake refreshed every morning
Tôi tỉnh giấc đầy sảng khoái mỗi buổi sáng
thức dậy
ngừng ngủ
She will awake at seven
Cô ấy sẽ thức dậy lúc bảy giờ
tự hào
Trong cảnhcảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
tình bạn
Trong cảnhtrạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
bí quyết
Trong cảnhyếu tố quan trọng nhất để đạt được mục tiêu
Hard work is the key to success
Chăm chỉ là bí quyết dẫn đến thành công
chìa khóa
phương tiện để mở hoặc truy cập một thứ gì đó
This is the key to the front door
Đây là chìa khóa của cửa trước
chìa khóa
yếu tố quan trọng để đạt được điều gì đó
Hard work is the key to success
Chăm chỉ là chìa khóa của thành công
chủ đề
Trong cảnhđề tài của một cuộc trò chuyện hoặc bài viết
What is the topic of your essay
Chủ đề bài luận của bạn là gì
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
chương trình truyền hình
Trong cảnhchương trình được phát sóng trên tivi
I watch my favorite tv show every night
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình mỗi tối
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
bàng hoàng
Trong cảnhcảm thấy bị sốc hoặc bối rối nặng nề
The company is reeling from the bad news
Công ty đang bàng hoàng vì tin xấu
cuộn
thiết bị hình trụ dùng để quấn chỉ dây hoặc phim
He used a reel to hold the fishing line
Anh ấy dùng cuộn dây để giữ dây câu
choáng váng
cảm thấy không vững hoặc mất phương hướng
The heat made him reel
Cái nóng làm anh ấy thấy choáng váng
kéo vào
kéo thứ gì đó về phía bạn bằng chuyển động xoay
He reeled in the large fish
Anh ấy kéo con cá lớn vào
đi vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một địa điểm
Please come into the room
Xin hãy đi vào phòng
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một thứ gì đó
She came into a lot of money
Cô ấy nhận được một khoản tiền lớn
tham gia
trở thành một phần của tình huống nào đó
Age does not come into this argument
Tuổi tác không tham gia vào cuộc tranh luận này
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một thứ gì đó
She came into a lot of money
Cô ấy nhận được một khoản tiền lớn
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
ác quỷ
Trong cảnhmột sinh vật siêu nhiên độc ác hoặc tàn nhẫn
The movie is about a scary demon
Bộ phim kể về một con ác quỷ đáng sợ
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
cẩn thận
Trong cảnhchú ý đến điều gì đó để tránh rắc rối
You should watch it when walking on ice
Bạn nên cẩn thận khi đi bộ trên băng
bất cứ nơi đâu
Trong cảnhở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
bất cứ chỗ nào
tại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
quốc tế
Trong cảnhliên quan đến nhiều hơn một quốc gia
They are discussing international trade
Họ đang thảo luận về thương mại quốc tế
đa quốc gia
công ty kinh doanh có hoạt động tại nhiều quốc gia
This is a large international company
Đây là một công ty đa quốc gia lớn
tạm biệt
Trong cảnhcách nói không trang trọng khi bạn rời đi
I am heading out now so see ya
Tôi đi đây tạm biệt nhé
hẹn gặp lại
cách nói thân mật để chào tạm biệt
It was fun hanging out today see ya
Hôm nay chơi rất vui hẹn gặp lại nhé
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
điều gì đó
Trong cảnhmột thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
vật gì đó
một thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
phát minh
Trong cảnhthiết kế hoặc tạo ra thứ gì đó mới
He invented a new machine
Anh ấy đã phát minh ra một cỗ máy mới
ra quyết định
Trong cảnhhành động đưa ra những lựa chọn
This job requires careful decision making
Công việc này đòi hỏi sự ra quyết định cẩn thận
quá trình chọn lựa
Trong cảnhquá trình thực hiện các lựa chọn
We need to improve our decision making
Chúng ta cần cải thiện quá trình chọn lựa của mình
quyết định
hành động lựa chọn giữa các phương án
She is good at decision making
Cô ấy rất giỏi trong việc đưa ra quyết định
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
người gác cửa
Trong cảnhngười đứng ở cửa tòa nhà để giúp đỡ mọi người hoặc đảm bảo an ninh
The doorman opened the door for me
Người gác cửa mở cửa cho tôi
chà
Trong cảnhmột từ biểu lộ sự phấn khích hoặc ngạc nhiên
Boy that was a fast car
Chà chiếc xe đó thật nhanh
cậu bé
một đứa trẻ nam
The boy is playing in the park
Cậu bé đang chơi trong công viên
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
phòng
Trong cảnhmột căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
buồng đạn
bộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
xuyên qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
đối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
sự dồn dập
Trong cảnhmột số lượng lớn sự việc xảy ra cùng lúc
There was a flurry of emails this morning
Có một sự dồn dập các email vào sáng nay
người lạ
Trong cảnhmột cách nói suồng sã để chỉ một người bất kỳ
I saw a rando at the park
Tôi thấy một người lạ ở công viên
chọc
Trong cảnhđẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình
đâm
gây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
trung học phổ thông
Trong cảnhtrường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trường cấp ba
nơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
chụp chiếu
Trong cảnhquy trình kiểm tra y tế để chẩn đoán bệnh
He went to the hospital for a brain scan
Anh ấy đến bệnh viện để chụp chiếu não
kiểm tra
xem xét kỹ lưỡng một thứ gì đó
Please scan the document for errors
Vui lòng kiểm tra tài liệu để tìm lỗi
hình chụp
hình ảnh bên trong cơ thể được tạo ra bởi máy móc
The scan shows his heart is healthy
Hình chụp cho thấy tim anh ấy khỏe mạnh
lướt nhanh
nhìn qua thứ gì đó một cách nhanh chóng
She scanned the page for her name
Cô ấy lướt nhanh trang giấy để tìm tên mình
thí nghiệm
Trong cảnhquy trình thực hiện để kiểm chứng giả thuyết
The scientist did an experiment
Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm
thử nghiệm
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mới để xem kết quả thế nào
She decided to experiment with a new recipe
Cô ấy quyết định thử nghiệm với một công thức mới
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
khó hiểu
Trong cảnhkhó nắm bắt hoặc giải thích rõ ràng
She has a mysterious past
Cô ấy có một quá khứ khó hiểu
bí ẩn
khó hiểu hoặc khó giải thích
The case remains mysterious
Vụ án vẫn còn bí ẩn
kỳ lạ
khó giải thích hoặc hiểu được
A mysterious man stood outside
Một người đàn ông kỳ lạ đứng bên ngoài
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu