The Mentalist — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
600 từ
Cấp độ CEFR
vụ lừa đảo
Trong cảnhmột mánh khóe không trung thực để lấy tiền của người khác
She fell for a scam
Cô ấy đã mắc bẫy một vụ lừa đảo
lừa đảo
hành động lừa gạt người khác để chiếm đoạt tiền
He tried to scam the company
Anh ta đã cố gắng lừa đảo công ty
lừa gạt
thực hiện hành vi gian lận để chiếm đoạt tiền
Do not let them scam you
Đừng để họ lừa gạt bạn
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
suy thoái
Trong cảnhtrở nên tồi tệ hơn về chất lượng
The building began to degenerate
Tòa nhà bắt đầu suy thoái
kẻ đồi bại
Trong cảnhngười có tiêu chuẩn đạo đức rất thấp
He is a complete degenerate
Anh ta là một kẻ hoàn toàn đồi bại
sa đọa
hành xử theo cách rất tồi tệ hoặc không thể chấp nhận được
His behavior is degenerate
Hành vi của anh ta thật sa đọa
tồi tệ đi
trở nên xấu hơn hoặc ít được chấp nhận hơn
The situation started to degenerate
Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ đi
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
tầng
một mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
hạng hai
Trong cảnhkhông có chất lượng tốt
That is a second rate performance
Đó là một màn trình diễn hạng hai
kém chất lượng
có chất lượng không cao
The restaurant served second rate food
Nhà hàng phục vụ đồ ăn kém chất lượng
tồi
không đạt tiêu chuẩn tốt
He feels like a second rate worker
Anh ấy cảm thấy mình là một công nhân tồi
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
quy định
Trong cảnhhướng dẫn chính thức về những gì được phép hoặc không được phép
You must follow the regulation
Bạn phải tuân theo quy định
điều lệ
Trong cảnhcác quy tắc chính thức kiểm soát cách thực hiện một việc gì đó
The company has a new safety regulation
Công ty có một điều lệ an toàn mới
u sầu
Trong cảnhcảm giác buồn bã hoặc thiếu ánh sáng
The room was filled with gloom
Căn phòng tràn ngập sự u sầu
trộn
Trong cảnhsắp xếp mọi thứ theo thứ tự ngẫu nhiên
Please shuffle the cards
Vui lòng trộn các lá bài
sự lộn xộn
trạng thái hoạt động bận rộn và thiếu ngăn nắp
There was a shuffle in the office
Có một sự lộn xộn trong văn phòng
máy nghe nhạc
máy nghe nhạc di động nhỏ không có màn hình
I listen to songs on my shuffle
Tôi nghe nhạc trên máy nghe nhạc của mình
lết chân
đi bộ bằng cách kéo lê bàn chân mà không nhấc lên hẳn
He shuffled across the floor
Anh ấy lết chân trên sàn nhà
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác có điều gì đó không ổn hoặc ai đó không trung thực
He felt suspicious of her motives
Anh ấy cảm thấy nghi ngờ về động cơ của cô ấy
đáng ngờ
khiến bạn nghĩ rằng có điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They noticed some suspicious behavior
Họ nhận thấy một vài hành vi đáng ngờ
đoán
Trong cảnhnỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bít tết
Trong cảnhmột lát thịt dày thường là thịt bò
I ordered a steak for dinner
Tôi gọi món bít tết cho bữa tối
có sừng
Trong cảnhcó những cái sừng trên đầu
The mythological creature is devil horned
Sinh vật thần thoại đó có sừng
nhựa nhũ hương
Trong cảnhmột loại nhựa cây dùng để nhai hoặc tạo hương vị
Mastic is used in some Mediterranean desserts
Nhựa nhũ hương được dùng trong một số món tráng miệng của người Địa Trung Hải
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
chặt chém
Trong cảnhtính giá quá đắt cho một món hàng
That store ripped me off
Cửa hàng đó chặt chém tôi
hàng nhái
phiên bản sao chép rẻ tiền hoặc kém chất lượng
This watch is a rip off
Chiếc đồng hồ này là hàng nhái
xé bỏ
kéo một cái gì đó ra một cách nhanh chóng và mạnh bạo
He ripped off his shirt
Anh ấy xé bỏ chiếc áo của mình
ăn cắp
lấy đi thứ gì đó không thuộc về mình
Someone ripped off my bike
Ai đó đã ăn cắp chiếc xe đạp của tôi
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
nơi ẩn náu
Trong cảnhmột địa điểm nơi ai đó có thể đến để ở một mình hoặc trốn tránh
He went to his mountain hideaway
Anh ấy đã đến nơi ẩn náu trên núi của mình
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
kẻ đê tiện
một người có tiêu chuẩn đạo đức thấp kém
He is a low life who stole from his friend
Anh ta là một kẻ đê tiện đã trộm đồ của bạn mình
kẻ môi giới
Trong cảnhngười kiểm soát và thu lợi từ người bán dâm
The police caught the pimp
Cảnh sát đã bắt được kẻ môi giới
môi giới
tìm kiếm khách hàng cho người bán dâm
He was arrested for pimping
Anh ta bị bắt vì hành vi môi giới
nhảm nhí
Trong cảnhnhững lời nói ngớ ngẩn hoặc không có thật
That story is total pucky
Câu chuyện đó hoàn toàn nhảm nhí
giải quyết
Trong cảnhtìm ra giải pháp cho một vấn đề
They need to resolve the conflict
Họ cần giải quyết xung đột
quyết định
đưa ra quyết định chắc chắn
I resolve to exercise every day
Tôi quyết định tập thể dục mỗi ngày
kiên định
ý chí mạnh mẽ để đạt được điều gì đó
She showed great resolve to finish the race
Cô ấy thể hiện sự kiên định lớn để hoàn thành cuộc đua
đánh cược
Trong cảnhchấp nhận một rủi ro nguy hiểm
She decided to gamble on his success
Cô ấy quyết định đánh cược vào sự thành công của anh ấy
đánh bạc
mạo hiểm tiền bạc vào một trò chơi hoặc sự kiện
He likes to gamble on horse races
Anh ấy thích đánh bạc vào các cuộc đua ngựa
cá cược
việc chơi các trò chơi vì tiền
Gambling is illegal in this city
Cá cược là bất hợp pháp ở thành phố này
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
Trong cảnhthể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
món
Trong cảnhmột vật hoặc đồ vật riêng lẻ
This store has many items
Cửa hàng này có nhiều món đồ
cặp đôi
hai người trong một mối quan hệ lãng mạn
They are officially an item
Họ chính thức là một cặp đôi
gắn bó
Trong cảnhhết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
kết hôn
trở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
điều khó chịu
Trong cảnhthứ gì đó khiến bạn cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
His habit of chewing loudly is my pet peeve
Thói quen nhai to là điều khó chịu đối với tôi
làm bực mình
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
Loud music always peeves me
Nhạc lớn luôn làm tôi bực mình
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
ngay tại đó
Trong cảnhtại thời điểm chính xác đó mà không có sự chuẩn bị
They solved the problem on the spot
Họ đã giải quyết vấn đề ngay tại đó
ngay lập tức
được thực hiện hoặc xảy ra ngay mà không cần chuẩn bị
He made a decision on the spot
Anh ấy đã đưa ra quyết định ngay lập tức
ngay tại chỗ
một khu vực hoặc địa điểm cụ thể
The police arrived on the spot
Cảnh sát đã có mặt ngay tại chỗ
bị làm khó
trong một tình huống khiến bạn cảm thấy lúng túng hoặc chịu áp lực
That question put me on the spot
Câu hỏi đó làm tôi thấy bị làm khó
bơm
Trong cảnhlàm cho chất lỏng hoặc khí di chuyển theo hướng nhất định bằng máy
Use the machine to pump water
Hãy dùng máy để bơm nước
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và tràn đầy năng lượng
I am pumped for the concert
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc
gặng hỏi
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó để lấy thông tin
They tried to pump him for details
Họ cố gắng gặng hỏi anh ấy để biết chi tiết
giày búp bê
một loại giày của phụ nữ
She is wearing a pair of black pumps
Cô ấy đang đi một đôi giày búp bê màu đen
thời điểm
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một sự việc xảy ra
The timing of the event was perfect
Thời điểm diễn ra sự kiện thật hoàn hảo
sự chọn thời điểm
việc quyết định khi nào điều gì đó diễn ra
Your timing is very important
Việc chọn thời điểm của bạn rất quan trọng
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
ám ảnh
Trong cảnhkhông thể ngừng suy nghĩ về một người hoặc một điều gì đó
Do not hang up on the past
Đừng mãi ám ảnh về quá khứ
cúp máy
kết thúc cuộc gọi một cách đột ngột khi người kia vẫn đang nói
He hung up on me while I was talking
Anh ấy cúp máy khi tôi đang nói
cúp máy
kết thúc một cuộc điện thoại một cách bất ngờ
I had to hang up on her
Tôi buộc phải cúp máy với cô ấy
cúp máy
đột ngột kết thúc điện thoại trong khi đang nói chuyện với ai đó
She hung up on him after the argument
Cô ấy cúp máy sau cuộc tranh cãi
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
giám sát
Trong cảnhhành động theo dõi chặt chẽ con người hoặc địa điểm
The police kept the building under surveillance
Cảnh sát đã giữ tòa nhà dưới sự giám sát
ngôi nhà
Trong cảnhtòa nhà nơi con người sinh sống
This is my house
Đây là ngôi nhà của tôi
sự vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
They were fined for a violation of the law
Họ bị phạt vì sự vi phạm pháp luật
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
đắt hàng
Trong cảnhrất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
cảm xúc
trạng thái tâm lý hoặc thể chất mạnh mẽ
I have a feeling of joy
Tôi có một cảm giác vui vẻ
cảm nhận
trải nghiệm một cảm giác vật lý
I feel the cold wind
Tôi cảm nhận được gió lạnh
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái tinh thần hoặc thể chất
I feel tired today
Hôm nay tôi cảm thấy mệt
tâm trạng
trạng thái cảm xúc hoặc tâm hồn
She is in a good feeling
Cô ấy đang có một tâm trạng tốt
cảm thấy
có một cảm xúc hoặc cảm giác về thể chất
I am feeling happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cơ sở
Trong cảnhnơi mọi người đến để sử dụng dịch vụ hoặc hoạt động
This is a popular business establishment
Đây là một cơ sở kinh doanh phổ biến
tổ chức
một nhóm hoặc cơ quan nắm giữ quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng
The political establishment supports this policy
Tổ chức chính trị ủng hộ chính sách này
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
hòa bình
Trong cảnhtình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
dấu hiệu
Trong cảnhbằng chứng cho thấy một điều gì đó tồn tại hoặc đã xảy ra
The muddy footprints were a telltale sign of his arrival
Những dấu chân bùn là dấu hiệu cho thấy anh ấy đã đến
thủ tiêu
Trong cảnhgiết một người nào đó
They were hired to whack him
Họ đã được thuê để thủ tiêu anh ta
tệ
có chất lượng rất kém
This movie is totally whack
Bộ phim này thật sự rất tệ
đánh
đánh mạnh vào ai đó hoặc vật gì đó
He whacked the ball with his bat
Anh ấy đánh mạnh quả bóng bằng gậy của mình
người thuận tay trái
Trong cảnhngười sử dụng tay trái nhiều hơn tay phải
He is a lefty
Anh ấy là người thuận tay trái
người theo cánh tả
người ủng hộ các quan điểm chính trị tự do hoặc xã hội chủ nghĩa
That politician is a known lefty
Chính trị gia đó là một người theo cánh tả nổi tiếng
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
chiếc ghe
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
Trong cảnhdiễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
gần đây
Trong cảnhxảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
duy trì
Trong cảnhtiếp tục giữ hoặc có một thứ gì đó
It is hard to maintain a healthy diet
Thật khó để duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh
khẳng định
tuyên bố điều gì đó là đúng
He maintained that he was innocent
Anh ấy khẳng định rằng mình vô tội
kế hoạch
Trong cảnhmột hệ thống hoặc sự sắp xếp để thực hiện điều gì đó
They devised a scheme to improve traffic
Họ đã vạch ra một kế hoạch để cải thiện giao thông
âm mưu
thực hiện các kế hoạch bí mật
They began to scheme against their rivals
Họ bắt đầu âm mưu chống lại các đối thủ
mưu mô
việc lập kế hoạch bí mật để làm điều gì đó có hại hoặc không trung thực
Her scheme caused a lot of trouble
Mưu mô của cô ấy gây ra rất nhiều rắc rối
phòng thượng hạng
Trong cảnhnhóm các phòng thông nhau trong khách sạn
We booked a hotel suite
Chúng tôi đã đặt một phòng thượng hạng
bộ
một nhóm các thứ liên quan đi cùng nhau
This is a suite of office programs
Đây là một bộ phần mềm văn phòng
phòng liên thông
tập hợp các phòng được kết nối với nhau
The office has a suite of rooms
Văn phòng có một hệ thống các phòng liên thông
phòng chuyên dụng
các phòng kết nối với nhau dùng cho mục đích cụ thể
They work in a suite of rooms
Họ làm việc trong một khu các phòng chuyên dụng
nhẫn ngón út
Trong cảnhchiếc nhẫn đeo ở ngón tay nhỏ nhất
He wears a gold pinkie ring
Anh ấy đeo một chiếc nhẫn ngón út bằng vàng
ôxy
Trong cảnhchất khí không màu trong không khí cần thiết cho sự sống
We need oxygen to breathe
Chúng ta cần ôxy để thở
rít lên
Trong cảnhtạo ra âm thanh rất cao và sắc
The pig squealed when it saw food
Con lợn rít lên khi thấy thức ăn
mách lẻo
kể bí mật cho người có thẩm quyền
He did not squeal on his friends
Anh ấy không mách lẻo về bạn bè của mình
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
vũ công
Trong cảnhngười thực hiện các động tác nhảy múa
She is a professional dancer
Cô ấy là một vũ công chuyên nghiệp
chấp thuận
Trong cảnhnói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
đồng tình
có cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
con bạc
Trong cảnhngười tham gia các trò chơi cá cược để kiếm tiền
The gambler lost all his money
Con bạc đã thua sạch tiền của mình
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
dễ hiểu
Trong cảnhrõ ràng và không gây bối rối
This instruction makes sense
Bản hướng dẫn này rất dễ hiểu
có lý
nghe hợp lý hoặc dễ hiểu
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
hợp lý
đáng tin cậy và có thể giải thích được
That decision makes sense
Quyết định đó thật hợp lý