The Mentalist — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
586 từ
Cấp độ CEFR
coi thường
Trong cảnhnghĩ rằng ai đó kém quan trọng hơn
He looks down on poor people
Anh ấy coi thường người nghèo
nhìn xuống
hướng mắt về phía vật gì đó ở bên dưới
She looked down at the ground
Cô ấy nhìn xuống mặt đất
đánh giá thấp
có cái nhìn tiêu cực về điều gì đó
They look down on my efforts
Họ đánh giá thấp những nỗ lực của tôi
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
khó khăn
Trong cảnhmột tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
xô xát
cuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
nỗ lực
cố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
bố mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
I bought a gift for my parent
Tôi đã mua quà cho bố mẹ tôi
cha mẹ
mẹ hoặc cha của một người
My parents live in Hanoi
Cha mẹ tôi sống ở Hà Nội
phụ huynh
những người nuôi dạy một đứa trẻ
The school invited the parents to a meeting
Nhà trường mời các phụ huynh đến dự cuộc họp
cha mẹ
bố hoặc mẹ của một người
My parents are very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
gọi hồn
Trong cảnhbuổi lễ tập trung để cố gắng liên lạc với người đã khuất
They held a seance to contact the spirit
Họ đã tổ chức một buổi gọi hồn để liên lạc với linh hồn
xe sedan
Trong cảnhloại xe hơi bốn cửa có mui kín
I drive a blue sedan
Tôi lái một chiếc xe sedan màu xanh
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
cấp phép
cho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
tính khí
Trong cảnhtrạng thái cảm xúc dễ nổi nóng
He has a bad temper
Anh ấy có tính khí thất thường
làm dịu
làm cho cái gì đó bớt mạnh hoặc gay gắt
You should temper your criticism
Bạn nên làm dịu những lời chỉ trích của mình
tôi luyện
làm cho vật liệu trở nên cứng hoặc bền hơn
They temper the steel in cold water
Họ tôi luyện thép trong nước lạnh
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
quà lưu niệm
Trong cảnhđồ vật nhỏ để ghi nhớ một nơi hoặc sự kiện
I bought a souvenir from my trip
Tôi đã mua một món quà lưu niệm từ chuyến đi của mình
vật kỷ niệm
món đồ giữ lại để nhớ về một chuyến đi hoặc sự kiện
She keeps a photo as a souvenir
Cô ấy giữ tấm ảnh làm vật kỷ niệm
hồ chứa nước
Trong cảnhmột hồ nước tự nhiên hoặc nhân tạo lớn dùng để dự trữ nước
The city gets its water from the reservoir
Thành phố lấy nước từ hồ chứa nước
phiên
Trong cảnhmột khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể
The study session lasted two hours
Phiên học kéo dài hai tiếng
kỳ
khoảng thời gian mà một hoạt động đang diễn ra
Parliament is now in session
Quốc hội hiện đang trong kỳ họp
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
cục
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra Liên bang
tủ ngăn kéo
món đồ nội thất có các ngăn kéo để đựng quần áo
He put his socks in the bureau
Anh ấy để tất vào trong tủ ngăn kéo
văn phòng
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
She works at the news bureau
Cô ấy làm việc tại văn phòng tin tức
tổ chức
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The travel bureau provides maps
Tổ chức du lịch cung cấp bản đồ
phạm tội
Trong cảnhđã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
có lỗi
chịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
khách ở nhà
Trong cảnhngười đến thăm và ở lại trong nhà của ai đó
We have a houseguest this weekend
Cuối tuần này chúng tôi có khách đến ở cùng
người đi bộ
Trong cảnhngười đang đi lại trên đường phố
Pedestrians should use the crosswalk
Người đi bộ nên sử dụng vạch kẻ đường
tẻ nhạt
không thú vị hoặc không đặc biệt
His explanation was quite pedestrian
Lời giải thích của anh ấy khá tẻ nhạt
ngoan
Trong cảnhhành động đúng mực theo quy tắc xã hội
Please behave yourself in class
Hãy ngoan ngoãn trong lớp học
cư xử
hành động theo một cách nhất định
You should behave kindly
Bạn nên cư xử tử tế
thể hiện
phản ứng hoặc hoạt động theo một cách thức cụ thể
The machine behaves strangely
Cái máy đó thể hiện một cách kỳ lạ
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
thuộc thiên thể
Trong cảnhliên quan đến bầu trời hoặc không gian bên ngoài
The telescope tracks celestial objects
Kính thiên văn theo dõi các thiên thể
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
người đoán
Trong cảnhngười cố gắng trả lời một điều gì đó khi không biết chắc chắn
He is a good guesser
Anh ấy là một người đoán giỏi
thập kỷ
Trong cảnhmột khoảng thời gian mười năm
This project took a decade to finish
Dự án này mất một thập kỷ để hoàn thành
bê tông
Trong cảnhvật liệu xây dựng cứng và chắc chắn
The bridge is made of concrete
Cây cầu được làm bằng bê tông
bê tông
Trong cảnhvật liệu xây dựng cứng làm từ xi măng
The workers poured wet concrete
Công nhân đổ bê tông ướt
cụ thể
rõ ràng và xác thực không mơ hồ
Give me a concrete example
Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể
mâu thuẫn
Trong cảnhcó những cảm xúc trái ngược nhau về một điều gì đó
I feel ambivalent about the new job
Tôi cảm thấy mâu thuẫn về công việc mới
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên dễ thấy hoặc được tìm thấy
He finally turned up at the party
Cuối cùng anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc
phát hiện
tìm thấy hoặc tiết lộ một điều gì đó
The search turned up some clues
Cuộc tìm kiếm đã phát hiện ra một vài manh mối
vặn lớn
làm cho thứ gì đó mạnh hơn hoặc to hơn
Please turn up the radio volume
Vui lòng vặn lớn âm lượng đài lên
xuất hiện
có mặt hoặc đến một địa điểm nào đó
He will turn up at the party later
Anh ấy sẽ xuất hiện tại bữa tiệc sau đó
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
đau buồn
Trong cảnhcảm thấy rất buồn vì một người nào đó đã qua đời
She is still grieving for her father
Cô ấy vẫn đang đau buồn vì người cha đã mất
đăng ký
Trong cảnhhành động đưa thông tin vào danh sách chính thức
I checked my car registration
Tôi đã kiểm tra giấy đăng ký xe của mình
đăng ký
hành động ghi danh tham gia một việc gì đó
The registration for the course is open
Việc đăng ký cho khóa học đã mở
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
bản ghi
Trong cảnhâm thanh hoặc video đã được lưu lại để sử dụng sau
I listened to the recording
Tôi đã nghe bản ghi âm
đĩa nhạc
một chiếc đĩa phẳng lưu trữ nhạc hoặc âm thanh
He collects old jazz recordings
Anh ấy sưu tầm những đĩa nhạc jazz cũ
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau
Start recording the meeting
Hãy bắt đầu ghi âm cuộc họp
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
xấu xa
Trong cảnhrất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
bế
Trong cảnhgiữ nhẹ nhàng trong vòng tay
She is cradling the baby
Cô ấy đang bế em bé
cãi vã
Trong cảnhtranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
dính líu
Trong cảnhbắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
vỉa hè
Trong cảnhlối đi có lát gạch dành cho người đi bộ bên cạnh đường
Please walk on the sidewalk
Xin hãy đi bộ trên vỉa hè
lề đường
lối đi dành cho người đi bộ nằm cạnh lòng đường
The sidewalk is very crowded
Lề đường rất đông đúc
được cho là
Trong cảnhđược yêu cầu hoặc mong đợi phải làm gì đó
You are supposed to be here at eight
Bạn được yêu cầu phải có mặt ở đây lúc tám giờ
có nghĩa là
được yêu cầu hoặc mong đợi phải làm điều gì đó
It is supposed to rain today
Hôm nay trời được dự báo là sẽ mưa
tàn độc
Trong cảnhtheo một cách rất tàn nhẫn hoặc xấu xa
He acted diabolically toward his enemies
Anh ta đã hành động tàn độc với kẻ thù của mình
giảm giá
Trong cảnhmức giá thấp hơn bình thường
This store offers a big discount
Cửa hàng này giảm giá rất nhiều
xem nhẹ
cho rằng điều gì đó không quan trọng
Do not discount his advice
Đừng xem nhẹ lời khuyên của anh ấy
điển hình
Trong cảnhđóng vai trò như một ví dụ hoàn hảo
That was a textbook example of a foul
Đó là một ví dụ điển hình về một lỗi phạm quy
giáo trình
một cuốn sách được sử dụng để học một môn học
I bought a new math textbook
Tôi đã mua một cuốn giáo trình toán mới
thông tin
Trong cảnhcác sự kiện hoặc chi tiết về một vấn đề nào đó
I need more info
Tôi cần thêm thông tin
tin tức
các dữ liệu hoặc chi tiết cụ thể
Tell me the info
Hãy cho tôi biết tin tức
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
tháng
Trong cảnhkhoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
hối hận
Trong cảnhcảm giác khi đã làm điều gì đó không tốt
He felt a sense of guilt for his mistake
Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình
khiến tội lỗi
làm cho ai đó cảm thấy mình có trách nhiệm về việc sai trái
She tried to guilt him into helping
Cô ấy cố khiến anh ta cảm thấy tội lỗi để giúp đỡ
tội trạng
thực tế là đã phạm pháp hoặc làm điều gì đó sai trái
The evidence proves his guilt
Bằng chứng chứng minh tội trạng của anh ta
xấu hổ
cảm giác hổ thẹn vì đã làm điều gì đó không đúng
She was filled with guilt after the argument
Cô ấy tràn đầy cảm giác xấu hổ sau cuộc tranh cãi
đề xuất
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét
He made a new suggestion
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới
lời khuyên
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
I have a suggestion for you
Tôi có một lời khuyên cho bạn
gợi ý
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
Thanks for your suggestion
Cảm ơn về gợi ý của bạn
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc vật xác định
For this particular reason we must stay
Vì lý do cụ thể này chúng ta phải ở lại
đặc biệt
ở mức độ hơn bình thường
I have no particular plans
Tôi không có kế hoạch đặc biệt nào
khó tính
người có yêu cầu khắt khe
He is very particular about his food
Anh ấy rất khó tính về đồ ăn của mình
cả hai đều không
Trong cảnhkhông phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
tối tân
Trong cảnhsử dụng công nghệ mới và tiên tiến nhất
The facility features state of the art equipment
Cơ sở này sở hữu các thiết bị tối tân
hiện đại nhất
sử dụng công nghệ mới và tốt nhất
Our office uses state of the art computers
Văn phòng của chúng tôi sử dụng những máy tính hiện đại nhất
nghịch
Trong cảnhchạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
chơi cùng
tương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
khen ngợi
Trong cảnhnói những điều tốt đẹp về ai đó
You look great in that dress
Bạn mặc chiếc váy đó rất đẹp
nịnh hót
nói những điều tốt đẹp để làm ai đó vui lòng
He flattered her to make her happy
Anh ấy khen cô ấy để cô ấy vui
nịnh nọt
khen quá mức để đạt được mục đích cá nhân
He is just flattering the boss
Anh ấy chỉ đang nịnh nọt sếp thôi
phòng tối
Trong cảnhcăn phòng hoàn toàn không có ánh sáng để tráng phim ảnh
The photographer is working in the darkroom
Nhiếp ảnh gia đang làm việc trong phòng tối
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
tính tiền
Trong cảnhyêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
Trong cảnhyêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
huyền bí
Trong cảnhliên quan đến ma thuật tâm linh hoặc các thế lực siêu nhiên ẩn giấu
The book describes occult rituals
Cuốn sách mô tả các nghi lễ huyền bí
trực thăng
Trong cảnhphương tiện bay với các cánh quạt quay
The chopper landed on the roof
Trực thăng hạ cánh trên mái nhà
xe phân khối lớn
loại xe máy có phần đầu dài
He rides a custom chopper
Anh ấy lái một chiếc xe phân khối lớn độ
dao băm
dụng cụ dùng để cắt thức ăn thành từng miếng
Use a chopper to dice the onions
Dùng dao băm để cắt hạt lựu hành tây
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
truy cập
đi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
định
Trong cảnhcó ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
sắp sửa
diễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
chân dung
Trong cảnhbức tranh vẽ một người
She painted a portrait of her mother
Cô ấy đã vẽ một bức chân dung của mẹ mình
ảnh chụp
Trong cảnhbức ảnh hoặc tranh vẽ một người
He keeps a portrait of his family
Anh ấy giữ một bức ảnh chân dung của gia đình mình
kẻ thao túng
Trong cảnhngười gây ảnh hưởng đến người khác theo cách khôn khéo hoặc không công bằng
He is a skilled manipulator
Anh ta là một kẻ thao túng lão luyện
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
nhóm
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
tham quan
Trong cảnhnhìn ngắm mọi thứ xung quanh một địa điểm
I want to take a look around the shop
Tôi muốn tham quan cửa hàng này
quan sát
nhìn kỹ một thứ gì đó để hiểu rõ hơn
Please take a look around the project
Vui lòng hãy quan sát dự án
kiểm tra
xem xét một địa điểm hoặc vật thể một cách cẩn thận
We will take a look around the building
Chúng tôi sẽ kiểm tra tòa nhà
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
chạy trốn
Trong cảnhthoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhanh chóng
The thief tried to run away from the police
Tên trộm cố gắng chạy trốn khỏi cảnh sát
bỏ trốn
rời khỏi một nơi nhanh chóng để tránh nguy hiểm
He decided to run away from the fire
Anh ấy quyết định bỏ trốn khỏi đám cháy
xua đuổi
làm cho ai đó rời đi
She ran the animals away
Cô ấy đã xua đuổi lũ vật đi
đối đầu
Trong cảnhchỉ sự đối lập giữa hai bên
It is team A versus team B
Đó là đội A đối đầu với đội B