The Mentalist — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
538 từ
Cấp độ CEFR
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
bài học kinh nghiệm
Trong cảnhsự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
giờ học
Trong cảnhmột khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
Trong cảnhnói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
tính tiền
Trong cảnhyêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
tiền
Trong cảnhtừ thông tục chỉ tiền nói chung
I need to earn some extra bucks
Tôi cần kiếm thêm chút tiền
đô la
từ thông tục chỉ đơn vị tiền tệ của Mỹ
That laptop costs five hundred bucks
Máy tính xách tay đó giá năm trăm đô la
chuột
Trong cảnhđộng vật nhỏ có đuôi dài và răng sắc nhọn
The cat is chasing the mice
Con mèo đang đuổi theo những con chuột
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
cơ sở vật chất
Trong cảnhcác tòa nhà hoặc thiết bị được xây dựng cho một mục đích cụ thể
The hotel has great facilities
Khách sạn có cơ sở vật chất tuyệt vời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
sự mất mát
Trong cảnhtrạng thái không còn sở hữu thứ gì đó nữa
He suffered the loss of his job
Anh ấy đã phải chịu sự mất mát về công việc của mình
bối rối
trạng thái không biết phải làm hoặc nói gì
I am at a loss for words
Tôi bối rối không biết nói gì
đồ thể thao
Trong cảnhquần áo mặc khi tập thể dục hoặc thư giãn
I wear a sweat to the gym
Tôi mặc đồ thể thao khi đến phòng tập
om
nấu thức ăn từ từ với ít dầu mỡ mà không làm cháy
Sweat the onions in a pan
Om hành tây trong chảo
đẫm mồ hôi
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
He was sweat after the run
Anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
lo lắng
cảm thấy rất hồi hộp hoặc lo âu
Do not sweat about the small things
Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt
thẩm vấn
tra hỏi ai đó một cách kỹ lưỡng hoặc quyết liệt
The police sweat the suspect for hours
Cảnh sát thẩm vấn nghi phạm trong nhiều giờ
đổ mồ hôi
tiết ra chất lỏng từ da của bạn
We sweat when the weather is hot
Chúng ta đổ mồ hôi khi thời tiết nóng
căng thẳng
cảm thấy lo âu hoặc áp lực về điều gì đó
She is sweating over the deadline
Cô ấy đang căng thẳng về thời hạn cuối
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
tệ
Trong cảnhtheo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
cát dầu
Trong cảnhhỗn hợp cát và dầu mỏ nằm dưới lòng đất
Oil sands are a major energy source
Cát dầu là nguồn năng lượng quan trọng
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
đánh
Trong cảnhtác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
quy định
Trong cảnhtuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
luật lệ
tuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
tiết lộ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
lỏng lẻo
Trong cảnhkhông được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
thả
Trong cảnhđể cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
hãnh diện
Trong cảnhcảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
tốt đẹp
Trong cảnhtheo cách hay hoặc hài lòng
The cake was decorated nicely
Chiếc bánh được trang trí rất đẹp
lịch sự
theo cách tử tế và dễ chịu
Please speak nicely to others
Hãy nói chuyện lịch sự với người khác
thêm vào
Trong cảnhđưa một thứ gì đó vào một nhóm hoặc tổng số
Please add in the new members
Vui lòng thêm các thành viên mới vào
động cơ
Trong cảnhlý do để thực hiện một việc gì đó
Money was his only motive
Tiền bạc là động cơ duy nhất của anh ta
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
gian lận
Trong cảnhmột cách lừa dối để đạt được lợi thế
He obtained the money fraudulently
Anh ta đã lấy tiền một cách gian lận
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
sự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
kẻ phá đám
Trong cảnhngười làm mất vui của những người xung quanh
He is such a buzzkill at parties
Anh ấy là kẻ phá đám trong các bữa tiệc
khốn kiếp
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự bực bội
This is a frickin mess
Đây là một mớ hỗn độn khốn kiếp
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh một điều gì đó
It is frickin cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
ngoại tình
Trong cảnhmột mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
vấn đề
một mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
tầm nhìn
Trong cảnhý tưởng về điều bạn muốn xảy ra trong tương lai
The leader has a clear vision for the company
Người lãnh đạo có tầm nhìn rõ ràng cho công ty
thị lực
khả năng nhìn mọi thứ bằng mắt
Good vision is important for driving
Thị lực tốt rất quan trọng khi lái xe
ngoại hình
vẻ ngoài của một người hoặc sự vật
She was a beautiful vision in white
Cô ấy là một ngoại hình xinh đẹp trong bộ đồ trắng
ảo ảnh
hình ảnh tinh thần về điều gì đó không có thật
The old man had a strange vision
Ông lão có một ảo ảnh kỳ lạ
dậm chân
Trong cảnhđi lại với những bước chân nặng nề và ồn ào
He stomped across the floor in anger
Anh ấy dậm chân đi ngang qua sàn nhà trong cơn giận dữ
giẫm
dẫm mạnh lên một vật gì đó để làm hỏng nó
Do not stomp on the flowers
Đừng giẫm lên những bông hoa
vô lý
Trong cảnhnhững lời nói hoặc ý tưởng không đúng hoặc không có ý nghĩa
He was talking nonsense
Anh ấy đang nói những điều vô lý
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chết tiệt
một biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
cho phép
Trong cảnhcấp cho ai đó quyền làm một việc gì đó
The law entitles citizens to vote
Luật pháp cho phép công dân quyền bầu cử
cho quyền
cấp cho ai đó quyền hạn để làm hoặc có điều gì đó
This ticket entitles you to a free meal
Vé này cho bạn quyền được dùng một bữa ăn miễn phí
đặt tên
đặt tiêu đề cho một tác phẩm hay sự vật
She decided to entitle her book Dreams
Cô ấy quyết định đặt tên cho cuốn sách của mình là Giấc mơ
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
lời nói dối
Trong cảnhnhững điều không đúng sự thật
His story is full of lies
Câu chuyện của anh ta đầy những lời nói dối
nằm
ở một vị trí cụ thể
The city lies in the valley
Thành phố nằm trong thung lũng
nói dối
nói điều gì đó không đúng sự thật
He lies to his parents
Anh ấy nói dối cha mẹ mình
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
xa vời
Trong cảnhkhông có khả năng xảy ra hoặc là sự thật
His story sounds far fetched
Câu chuyện của anh ấy nghe thật xa vời
phi lý
khó có thể trở thành sự thật hoặc khả thi
Your plan seems far fetched
Kế hoạch của bạn có vẻ phi lý
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra là do một hành động trước đó
Loss of sleep is a consequence of working late
Mất ngủ là kết quả của việc làm việc muộn
tầm quan trọng
giá trị hoặc ý nghĩa của một sự việc
This matter is of little consequence
Việc này không có tầm quan trọng mấy
hệ quả
hình phạt do làm sai điều gì đó
You must face the consequence for your behavior
Bạn phải đối mặt với hệ quả vì hành vi của mình
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
hình phạt
Trong cảnhmột hình phạt cho việc làm sai trái
The judge gave him a fair punishment
Thẩm phán đã đưa ra cho anh ta một hình phạt công bằng
quan trọng
Trong cảnhrất cần thiết hoặc nghiêm trọng
It is critical to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là rất quan trọng
phê bình
thể hiện sự không tán thành hoặc chỉ trích
She is very critical of his work
Cô ấy rất hay chỉ trích công việc của anh ta
nguy kịch
rất xấu hoặc nguy hiểm
The patient is in critical condition
Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
hiếm khi
Trong cảnhhầu như không bao giờ xảy ra
I rarely eat meat
Tôi hiếm khi ăn thịt
ít khi
không thường xuyên xảy ra
We rarely go to the cinema
Chúng tôi ít khi đi xem phim
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
được cho là
được khẳng định là gì đó nhưng chưa được chứng minh
He is a so called expert
Anh ta là người được cho là chuyên gia
gọi là
dùng để chỉ tên gọi hoặc mô tả không chính xác
This is his so called plan
Đây là cái mà anh ta gọi là kế hoạch
có tên là
được gọi bằng một cái tên có thể không đúng
It is a so called luxury car
Đó là chiếc xe được gọi là hạng sang
được cho
được tuyên bố là thứ gì đó nhưng không thực sự là vậy
They are so called friends
Họ là những người được cho là bạn bè
được gọi là
dùng để giới thiệu một cái tên thường được dùng để chỉ một thứ gì đó
He is a so-called expert
Anh ấy là người được gọi là chuyên gia
tám chuyện
Trong cảnhtrò chuyện một cách thoải mái
We spent the afternoon shooting the breeze
Chúng tôi dành buổi chiều để tám chuyện
trò chuyện phiếm
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
They were just shooting the breeze at the cafe
Họ chỉ đang trò chuyện phiếm ở quán cà phê
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
quyết định
Trong cảnhchứng minh điều gì đó là đúng mà không còn nghi ngờ
The test results were conclusive
Kết quả kiểm tra mang tính quyết định
khoảng thời gian ngắn
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
đánh vần
viết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
bùa chú
những từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
mồ
Trong cảnhhố đào dưới đất nơi người chết được chôn cất
He visited his father's grave
Anh ấy đã đến thăm mộ cha mình
nghiêm trọng
rất xấu hoặc quan trọng
The situation is very grave
Tình hình rất nghiêm trọng
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
không đồng ý
Trong cảnhcó ý kiến khác với người khác
I disagree with your plan
Tôi không đồng ý với kế hoạch của bạn
cấp hai
Trong cảnhtrường học dành cho học sinh từ 12 đến 14 tuổi
My brother is in junior high
Anh trai tôi đang học cấp hai
trung học cơ sở
trường học dành cho học sinh từ 12 đến 14 tuổi
She studies at a junior high
Cô ấy học tại trường trung học cơ sở
trung học
trường học dành cho học sinh khoảng 12 đến 15 tuổi
They will start junior high soon
Họ sẽ bắt đầu học trung học sớm thôi
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
câu đố
Trong cảnhmột trò chơi hoặc vấn đề kiểm tra khả năng tư duy
I solved the easy puzzle
Tôi đã giải được câu đố dễ
bối rối
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy không thể hiểu được điều gì
The question puzzled the student
Câu hỏi làm học sinh bối rối
giải quyết
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề khó
We had to puzzle out the answer
Chúng tôi phải tìm ra câu trả lời
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
Trong cảnhthốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
bắn súng
Trong cảnhdùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
thỏa hiệp
Trong cảnhthay đổi hành động của bạn để phù hợp với tình huống
You must learn to bend in this negotiation
Bạn phải học cách thỏa hiệp trong cuộc đàm phán này
năng khiếu
một khả năng hoặc kỹ năng đặc biệt
She has a natural bend for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên
uốn cong
làm cho vật gì đó thay đổi hình dạng
Please bend the wire into a circle
Vui lòng uốn cong sợi dây thành hình tròn
tâm sự
nói chuyện với ai đó trong thời gian dài đặc biệt là về vấn đề cá nhân
He bent my ear about his problems all night
Anh ấy tâm sự với tôi về những vấn đề của mình suốt đêm
khuất phục
làm cho ai đó phải tuân theo hoặc bị ngược đãi trái với ý muốn của họ
They tried to bend him to their will
Họ cố gắng bắt anh ấy phải khuất phục ý muốn của họ
giễu cợt
Trong cảnhtrêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
giả
không có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
chế nhạo
cười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
yếu tố
Trong cảnhđặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
làm ra
sản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
khách hàng
Trong cảnhngười mua hàng hóa hoặc dịch vụ
The customer is happy
Khách hàng rất hài lòng
khách quen
người sử dụng dịch vụ của một chuyên gia
We have many loyal customers
Chúng tôi có nhiều khách quen
gợi ý
Trong cảnhbiểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đề nghị
đưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình