The Mentalist — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
467 từ
Cấp độ CEFR
sở thích
Trong cảnhsự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
đặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng hoặc chuyên môn vượt trội
He showed great prowess in sports
Anh ấy thể hiện kỹ năng tuyệt vời trong thể thao
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
kẻ bắt cóc
Trong cảnhngười dùng vũ lực để đưa một người đi
The kidnapper ran away
Kẻ bắt cóc đã bỏ chạy
kẻ tống tiền
Trong cảnhngười dùng vũ lực để bắt giữ một người nhằm đòi tiền chuộc
Police caught the kidnapper
Cảnh sát đã bắt được kẻ tống tiền
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
bịt mắt
Trong cảnhdùng vải che kín mắt của một người
He wore a blindfold during the game
Anh ấy bịt mắt trong suốt trò chơi
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
chấn thương
Trong cảnhtổn thương cơ thể gây ra do tai nạn hoặc tấn công
He has many injuries from the accident
Anh ấy có nhiều chấn thương từ vụ tai nạn
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
He is a known scientist
Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
quen thuộc
được biết đến hoặc thân thuộc
This path is known to me
Con đường này quen thuộc với tôi
biết
có nhận thức về một điều gì đó
The facts are known by everyone
Mọi người đều biết những sự thật này
được công nhận
được nhiều người thừa nhận
It is a known fact that water boils at 100 degrees
Đó là một sự thật được công nhận rằng nước sôi ở 100 độ
hành quyết
Trong cảnhviệc giết người như một hình phạt hoặc vụ giết người
The execution was carried out at dawn
Vụ hành quyết được thực hiện vào lúc bình minh
thực hiện
việc làm theo một kế hoạch hoặc nhiệm vụ
The execution of the project was successful
Việc thực hiện dự án đã thành công
nhựa
Trong cảnhvật liệu tổng hợp có thể tạo hình
This bottle is made of plastic
Cái chai này được làm bằng nhựa
chất dẻo
vật liệu nhẹ và bền được tạo ra từ hóa chất
Plastic is used to make many toys
Chất dẻo được dùng để làm nhiều đồ chơi
kiếm được
Trong cảnhđạt được thứ gì đó thường phải tốn công sức
They managed to procure food for the family
Họ xoay xở kiếm được thức ăn cho gia đình
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
thói quen
Trong cảnhcách cư xử thông thường hàng ngày
Smoking is a bad habit
Hút thuốc là một thói quen xấu
tu phục
trang phục đặc biệt dành cho nữ tu hoặc tu sĩ
The nun wears a black habit
Nữ tu mặc tu phục màu đen
người sử dụng lao động
Trong cảnhcá nhân hoặc công ty thuê nhân viên làm việc
My employer is very kind
Người sử dụng lao động của tôi rất tử tế
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
đường xá
Trong cảnhcác con đường công cộng trong thành phố hoặc thị trấn
The streets are wide
Đường xá ở đây rất rộng
đường phố
con đường công cộng trong thị trấn hoặc thành phố
The streets are very busy
Những con đường rất đông đúc
đường
một con đường công cộng trong thành phố hoặc thị trấn
This is my street
Đây là con đường của tôi
loạt
Trong cảnhmột nhóm các thứ khác nhau
We offer a wide range of products
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng
đồng cỏ
khu vực đất rộng lớn để chăn thả gia súc
The cattle are grazing on the range
Đàn gia súc đang gặm cỏ trên đồng cỏ
tầm xa
phạm vi mà vũ khí hoặc con người có thể tiếp cận
The target is out of range
Mục tiêu nằm ngoài tầm xa
di chuyển
sự vận động qua một khu vực rộng lớn
Wild horses range across the plains
Những con ngựa hoang di chuyển khắp các đồng bằng
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
bối cảnh
Trong cảnhtình huống hoặc sự kiện bao quanh một vấn đề
The word needs more context
Từ này cần thêm bối cảnh
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó từng bị giấu kín hoặc chưa từng được biết đến
Archaeologists dug up an ancient secret
Các nhà khảo cổ đã khám phá ra một bí mật cổ xưa
tìm ra
phát hiện thông tin
They finally dug up the truth
Cuối cùng họ đã tìm ra sự thật
điều tra
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
She tried to dig up some dirt on him
Cô ấy đã cố gắng điều tra thông tin bất lợi về anh ta
đào lên
đào và đưa thứ gì đó lên bề mặt
He dug up the potatoes in the garden
Anh ấy đào khoai tây lên trong vườn
đội ngũ
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
The rescue crew saved everyone
Đội cứu hộ đã cứu mọi người
làm việc
làm thành viên trong đội của một con tàu
He decided to crew on the boat
Anh ấy quyết định làm việc trên con tàu
nhóm
tập thể những người cùng hợp tác làm việc
The clean-up crew arrived early
Nhóm dọn dẹp đã đến sớm
ê kíp
những người thực hiện bộ phim hoặc chương trình không bao gồm diễn viên
The film crew worked all night
Ê kíp làm phim đã làm việc cả đêm
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
la cà
Trong cảnhdành thời gian ở một nơi mà không làm gì cụ thể
They hang around the park after school
Họ la cà ở công viên sau giờ học
luẩn quẩn
ở lại một nơi mà không có mục đích rõ ràng
He likes to hang around the station
Anh ấy thích luẩn quẩn ở nhà ga
thư giãn
dành thời gian ở một nơi và không làm gì cả
We decided to hang around the cafe all day
Chúng tôi quyết định thư giãn ở quán cà phê cả ngày
chờ đợi
dành thời gian ở một nơi và không làm gì
I had to hang around for an hour
Tôi đã phải chờ đợi suốt một tiếng đồng hồ
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
tham dự
Trong cảnhgóp mặt trong một sự kiện
She will take part in the meeting
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp
tham gia
trở thành một phần của hoạt động
Many people take part in the race
Nhiều người tham gia cuộc đua
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
lòng tốt
Trong cảnhphẩm chất thân thiện và hay giúp đỡ người khác
Kindness is a beautiful quality
Lòng tốt là một phẩm chất đẹp đẽ
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
phân tán
Trong cảnhdi chuyển nhanh chóng theo các hướng khác nhau
The crowd scattered when it started to rain
Đám đông phân tán khi trời bắt đầu mưa
lợi nhuận
Trong cảnhsố tiền thu được sau khi trừ tất cả chi phí
The company made a large profit
Công ty đã tạo ra lợi nhuận lớn
tiền lãi
số tiền bạn kiếm được sau khi thanh toán các chi phí
He earned a profit from his investment
Anh ấy đã kiếm được tiền lãi từ khoản đầu tư của mình
kiếm lời
thu được tiền từ một hoạt động nào đó
Many small businesses profit from local tourism
Nhiều doanh nghiệp nhỏ kiếm lời từ du lịch địa phương
thu nhập
số tiền bạn nhận được sau khi các chi phí đã được chi trả
They calculated the total profit for the year
Họ đã tính toán tổng thu nhập cho cả năm
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
sống cùng
Trong cảnhcư trú chung tại cùng một nơi với người khác
They stay with their grandparents
Họ sống cùng ông bà của mình
đi cùng
ở bên cạnh một ai đó
Please stay with your parents
Hãy đi cùng cha mẹ của bạn
ở nhờ
sống tạm thời tại nhà của người khác
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở nhờ nhà dì
ở lại
tiếp tục duy trì việc bên cạnh ai đó
Stay with me during the party
Hãy ở lại với tôi trong suốt bữa tiệc
ghi nhớ
được lưu giữ trong tâm trí của một người
Her words will stay with me
Những lời cô ấy nói sẽ luôn ghi nhớ trong tôi
ở lại cùng
sống tạm thời với một ai đó
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở lại cùng dì tôi
ở nhờ
sống cùng ai đó trong một thời gian ngắn
I will stay with my friend
Tôi sẽ ở nhờ nhà bạn tôi
ở bên
tiếp tục đồng hành cùng một người nào đó
Please stay with me tonight
Xin hãy ở bên tôi tối nay
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tắt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
chủ mưu
Trong cảnhngười hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
bí mật
Trong cảnhthực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
tỉ mỉ
Trong cảnhtheo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
cẩn thận
theo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
gọi món
Trong cảnhyêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
trọn vẹn
Trong cảnhkhông bị cắt bớt hoặc rút ngắn
This is an unabridged dictionary
Đây là một cuốn từ điển trọn vẹn
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
sự kết nối
Trong cảnhmối liên hệ giữa hai sự vật
There is a connection between the two events
Có một sự kết nối giữa hai sự kiện
mối quan hệ
người quen có thể giúp đỡ bạn
He has a connection in the company
Anh ấy có một mối quan hệ trong công ty
nhăn nheo
Trong cảnhco rút lại và trở nên nhăn nheo
The leaves shriveled in the heat
Những chiếc lá nhăn nheo trong cái nóng
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu sự thật về một vấn đề nào đó
The police are investigating the crime
Cảnh sát đang điều tra vụ án
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại làm tù nhân
The hostage was finally released
Người con tin đã được thả tự do
con tin
người bị giữ lại để ép buộc người khác thực hiện yêu cầu
The bank robber took a hostage
Tên cướp ngân hàng đã bắt giữ một con tin
sự hỗ trợ
Trong cảnhthứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
dự phòng
vật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
đòi hỏi
yêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
không thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
non nớt
Trong cảnhmang tính trẻ con hoặc chưa trưởng thành
He made a juvenile joke
Anh ta đã nói một câu đùa non nớt
vị thành niên
người chưa đến tuổi trưởng thành
The juvenile was sent to a reform center
Người vị thành niên đó đã được đưa đến trung tâm giáo dưỡng
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ mà không cần trì hoãn
We need an immediate response
Chúng tôi cần một phản hồi ngay lập tức
trực tiếp
có mối quan hệ gần gũi nhất về gia đình hoặc bạn bè
She is my immediate family
Cô ấy là gia đình trực tiếp của tôi
bỏ qua
Trong cảnhkhông chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
không sao
nói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
chị em dâu
chị hoặc em gái của vợ hoặc chồng hoặc vợ của anh hoặc em trai mình
My sister in law is very kind
Chị dâu của tôi rất tốt bụng
chị em dâu
chị hoặc em gái của vợ hoặc chồng hoặc là vợ của anh chị em ruột
My sister-in-law is very kind
Chị dâu của tôi rất tốt bụng
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
phân công
Trong cảnhchỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
chi tiết
một phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
khéo léo
Trong cảnhlịch sự và tự tin để gây ấn tượng với người khác
He is a smooth talker
Anh ấy là một người nói chuyện khéo léo
trôi chảy
không gặp trở ngại hoặc khó khăn
The process was very smooth
Quá trình diễn ra rất trôi chảy
nhẵn
bề mặt không bị gồ ghề hay thô ráp
This stone is very smooth
Viên đá này rất nhẵn
xoa dịu
làm cho một vấn đề trở nên bớt nghiêm trọng hơn
We need to smooth over the conflict
Chúng ta cần xoa dịu xung đột này
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
hộp sọ
Trong cảnhbộ phận xương cấu tạo nên đầu
The skull protects the brain
Hộp sọ bảo vệ bộ não
đầu
phần xương của đầu người
He had a fracture in his skull
Anh ấy bị nứt xương đầu
sọ não
cấu trúc xương bảo vệ não bộ
The skull is a hard bone structure
Sọ não là một cấu trúc xương cứng
hình xăm
Trong cảnhnhững hình ảnh được vẽ lên da bằng mực
He has many tats on his arms
Anh ấy có nhiều hình xăm trên tay
chưa thanh toán
Trong cảnhvẫn chưa được trả hoặc giải quyết xong
He has outstanding debts
Anh ấy vẫn còn những khoản nợ chưa thanh toán
xuất sắc
cực kỳ tốt hoặc ấn tượng
She did an outstanding job
Cô ấy đã làm một công việc xuất sắc
còn tồn đọng
chưa được giải quyết hoặc chưa hoàn thành
There are many outstanding issues
Còn nhiều vấn đề tồn đọng chưa giải quyết
nam sinh
Trong cảnhmột cậu bé đang đi học
The schoolboy is running to class
Nam sinh đang chạy đến lớp
rẻ
Trong cảnhtốn ít tiền
This book is very cheap
Cuốn sách này rất rẻ
kém chất lượng
Trong cảnhcó giá trị hoặc chất lượng thấp
These shoes are cheap plastic
Những đôi giày này làm bằng nhựa kém chất lượng
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is too cheap to tip the waiter
Anh ta quá keo kiệt nên không chịu boa cho nhân viên phục vụ
thử sức
Trong cảnhthực hiện một nỗ lực để đạt được điều gì đó
I will go for it
Tôi sẽ thử sức xem sao
cứ làm đi
dùng để khuyến khích ai đó thử làm một việc gì đó
You should go for it
Bạn nên cứ làm đi
quyết tâm
cố gắng đạt được điều mình mong muốn
She decided to go for it
Cô ấy đã quyết tâm làm điều đó
cứ thử đi
nỗ lực làm điều gì đó với sự quyết tâm
You should go for it
Bạn nên cứ thử đi
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này