The Mentalist — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
448 từ
Cấp độ CEFR
trong lúc đó
Trong cảnhtrong khoảng thời gian giữa hai sự việc
I read a book meanwhile
Tôi đọc một cuốn sách trong lúc đó
đồng thời
Trong cảnhvào cùng một thời điểm
She cooked while he meanwhile cleaned
Cô ấy nấu ăn trong khi anh ấy đồng thời dọn dẹp
băng nhóm
Trong cảnhmột nhóm người cùng nhau làm những việc bất hợp pháp
The gang was arrested by the police
Băng nhóm đó đã bị cảnh sát bắt giữ
hội nhóm
một nhóm người dành thời gian đi chơi cùng nhau
I went out with my gang of friends
Tôi đã đi chơi cùng hội bạn của mình
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
người cứu trợ
Trong cảnhngười hoặc vật mang lại sự giảm bớt khó khăn
This medicine is a pain reliever
Thuốc này là thuốc giảm đau
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
ân ái
Trong cảnhcó hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
quan hệ
có hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
chọn
lựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
phải lòng
tình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
quy trình
Trong cảnhchuỗi các bước để đạt được kết quả
This is a long process
Đây là một quy trình dài
xử lý
giải quyết một việc gì đó một cách có hệ thống
The computer can process data quickly
Máy tính có thể xử lý dữ liệu nhanh chóng
thẩm thấu
suy nghĩ cẩn thận về thông tin
I need time to process the news
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về tin tức này
đã kết hôn
Trong cảnhcó vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
thành hôn
đã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
khối u
Trong cảnhmột khối mô bất thường trong cơ thể
The doctor found a small tumor
Bác sĩ đã phát hiện một khối u nhỏ
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
thành công
Trong cảnhđạt được kết quả mong muốn
He really came through in the finals
Anh ấy thực sự đã thành công trong trận chung kết
hiện ra
trở nên rõ ràng hoặc có thể nhìn thấy
The truth began to come through
Sự thật bắt đầu hiện rõ
đến
trở nên sẵn có hoặc được gửi tới
My test results finally came through
Kết quả kiểm tra của tôi cuối cùng đã tới
được duyệt
được hoàn thành hoặc chấp thuận thành công
His loan application came through
Đơn xin vay vốn của anh ấy đã được duyệt
đi vào
di chuyển vào một không gian từ bên ngoài
Please come through the front door
Vui lòng đi vào qua cửa trước
giữ lời
thực hiện những gì đã hứa với ai đó
You can trust her to come through
Bạn có thể tin cô ấy sẽ giữ lời
hỗ trợ
làm điều cần thiết để giúp đỡ ai đó
We needed help and they came through
Chúng tôi cần giúp đỡ và họ đã hỗ trợ
lách qua
di chuyển qua một không gian thường dùng làm cảnh báo
Make way and let me come through
Hãy tránh đường và để tôi lách qua
đi qua
di chuyển qua một địa điểm
We come through this town every year
Chúng tôi đi qua thị trấn này mỗi năm
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một nơi
Sunlight came through the window
Ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua cửa sổ
vượt qua
sống sót sau một trải nghiệm khó khăn hoặc bệnh tật
She came through the surgery well
Cô ấy đã vượt qua ca phẫu thuật một cách suôn sẻ
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
chào hàng
Trong cảnhđưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
cầu thủ ném bóng
Trong cảnhvận động viên ném bóng trong môn bóng chày
The pitcher threw a fast ball
Cầu thủ ném bóng đã ném một quả bóng nhanh
bình nước
vật dụng có tay cầm dùng để đựng đồ uống
She poured water from the pitcher
Cô ấy rót nước từ bình
người ném bóng
vận động viên ném bóng trong trận đấu
The pitcher struck out the batter
Người ném bóng đã loại được cầu thủ đánh bóng
gây rắc rối
Trong cảnhgây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
làm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy
học viện bóng chày
Trong cảnhnơi mọi người học cách chơi bóng chày
He joined a baseball academy
Anh ấy đã tham gia một học viện bóng chày
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
lều
Trong cảnhnơi trú ẩn di động làm bằng vải và cọc
We sleep in a tent
Chúng tôi ngủ trong một chiếc lều
che phủ
dùng vật liệu phủ lên trên một vật gì đó
He tented the area with a canvas
Anh ấy che phủ khu vực bằng một tấm bạt
món
Trong cảnhmột vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
thư thái
Trong cảnhkhông cảm thấy lo lắng hay tức giận
She felt calm after the yoga class
Cô ấy cảm thấy thư thái sau lớp học yoga
bình tĩnh
không có cảm xúc mạnh hoặc lo lắng
Please stay calm during the test
Vui lòng giữ bình tĩnh trong suốt bài kiểm tra
làm dịu
khiến ai đó bớt căng thẳng hoặc lo âu
Music can calm a crying baby
Âm nhạc có thể làm dịu một đứa trẻ đang khóc
cú đánh bóng
Trong cảnhmột cú đánh trong bóng chày cho phép người đánh chạy hết các căn cứ
He hit a homer in the last inning
Anh ấy đã thực hiện một cú đánh bóng trong hiệp cuối
nhà thơ
một nhà văn Hy Lạp cổ đại của những bài thơ sử thi
Homer wrote the Odyssey
Homer đã viết tác phẩm Odyssey
về mặt đạo đức
Trong cảnhliên quan đến những gì đúng và sai
We must act morally
Chúng ta phải hành động về mặt đạo đức
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đứng lên
Trong cảnhvươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
đứng dậy
di chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
thù lao
Trong cảnhkhoản tiền hoặc lợi ích nhận được
The hard work had a big payoff
Sự làm việc chăm chỉ đã mang lại thù lao xứng đáng
động cơ
Trong cảnhlý do để thực hiện một việc gì đó
Money was his only motive
Tiền bạc là động cơ duy nhất của anh ta
rời khỏi
Trong cảnhđi ra khỏi một nơi nào đó
I am outta here
Tôi rời khỏi đây
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
thế hệ
Trong cảnhnhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian
My generation loves technology
Thế hệ của tôi yêu thích công nghệ
sự tạo ra
quá trình sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó
The generation of electricity is important
Sự tạo ra điện năng rất quan trọng
gãi
Trong cảnhdùng móng tay chà xát da để đỡ ngứa
Dogs often scratch behind their ears
Chó thường gãi phía sau tai của chúng
vạch xuất phát
điểm bắt đầu của một cuộc đua
The race starts from scratch
Cuộc đua bắt đầu từ vạch xuất phát
vết xước
vết cắt hoặc dấu nhỏ trên bề mặt
The table has a deep scratch
Chiếc bàn có một vết xước sâu
tiền mặt
tiền giấy hoặc tiền xu đang lưu hành
He does not have any scratch
Anh ấy không có chút tiền nào
gạch bỏ
hủy hoặc xóa bỏ một cái gì đó
Please scratch that name from the list
Vui lòng gạch tên đó khỏi danh sách
xuất sắc
có trình độ kỹ năng rất cao trong thể thao
He is a scratch golfer
Anh ấy là một tay golf cừ khôi
vết trầy
vết thương nông trên bề mặt da
She has a small scratch on her arm
Cô ấy có một vết trầy nhỏ trên cánh tay
khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một sự việc
We had to build the project from scratch
Chúng tôi phải xây dựng dự án từ con số không
tay trắng
bắt đầu từ con số không mà không có sự trợ giúp
They started the business from scratch
Họ bắt đầu kinh doanh từ bàn tay trắng
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
thất hứa
Trong cảnhquyết định không thực hiện việc đã dự định
He decided to back out of the deal
Anh ấy quyết định không thực hiện thỏa thuận nữa
đau lưng
làm tổn thương các cơ ở vùng lưng
I hurt my back out while lifting boxes
Tôi bị đau lưng khi nâng các thùng hàng
rút lui
rời khỏi một địa điểm hoặc một tình huống
We had to back out of the meeting room
Chúng tôi phải rời khỏi phòng họp
lùi xe
lái xe lùi ra khỏi chỗ đỗ hoặc gara
I need to back out of the parking space
Tôi cần lùi xe ra khỏi chỗ đỗ
phê duyệt
Trong cảnhchính thức đồng ý hoặc cho phép một việc gì đó
The manager will sign off on the project
Quản lý sẽ phê duyệt dự án này
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
sảnh
Trong cảnhkhu vực không gian rộng bên trong cửa ra vào của một tòa nhà
Please wait in the hotel lobby
Vui lòng đợi ở sảnh khách sạn
nhóm vận động
một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ
The farmers have a strong lobby
Nhóm nông dân có một nhóm vận động mạnh mẽ
vận động hành lang
cố gắng tác động đến các chính trị gia hoặc quan chức công quyền
They lobby for better laws
Họ vận động hành lang để có những luật tốt hơn
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực lớn để ép thứ gì đó
He is crushing the ice
Anh ấy đang nghiền nát đá
choáng ngợp
rất mạnh hoặc khó để đối phó
The news was crushing
Tin tức đó thật choáng ngợp
dữ dội
rất mạnh hoặc ở mức độ cực đoan
She felt a crushing pain
Cô ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội
khắc nghiệt
cực kỳ mạnh và khó có thể chịu đựng
They faced a crushing defeat
Họ phải đối mặt với thất bại khắc nghiệt
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
có được
nhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
bắt đầu làm việc
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
She went to work on the project
Cô ấy bắt đầu làm việc với dự án đó
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
phần ăn
Trong cảnhmột phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
chật
Trong cảnhôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
sít sao
có sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
quản lý
Trong cảnhngười điều hành một doanh nghiệp hoặc đội nhóm
He is a successful manager
Anh ấy là một người quản lý thành công
người đại diện
người quản lý sự nghiệp của một nghệ sĩ hoặc vận động viên
She is the manager of the famous singer
Cô ấy là người đại diện của ca sĩ nổi tiếng
giám sát
người chịu trách nhiệm về một đội hoặc công việc kinh doanh
The manager oversees the daily work
Người giám sát theo dõi công việc hàng ngày
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
về mặt vũ khí
Trong cảnhliên quan đến các loại vũ khí
The country is strong weapon wise
Đất nước này rất mạnh về mặt vũ khí
lão hóa
Trong cảnhquá trình trở nên già đi
Aging is a natural process
Lão hóa là một quá trình tự nhiên
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
nghẹt thở
Trong cảnhkhông thể hít thở bình thường
He felt choked by the thick smoke
Anh ấy cảm thấy nghẹt thở vì khói dày đặc
thất bại
không thể làm tốt công việc do lo lắng quá mức
He choked under pressure during the test
Anh ấy đã thất bại do áp lực trong bài kiểm tra
hóc
có vật cản trong cổ họng khiến khó thở
The child choked on a piece of candy
Đứa trẻ bị hóc một viên kẹo
người thừa kế
Trong cảnhngười nhận tiền hoặc tài sản từ di chúc
He is the main beneficiary of the will
Anh ấy là người thừa kế chính của di chúc
người được hưởng lợi
người nhận sự giúp đỡ hoặc tiền bạc từ người khác
The poor are the main beneficiaries of this fund
Người nghèo là những người được hưởng lợi chính từ quỹ này
người thụ hưởng
người nhận tiền hoặc lợi ích từ một điều gì đó
She is the beneficiary of the scholarship
Cô ấy là người thụ hưởng học bổng
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
mùa
Trong cảnhmột trong bốn phần chính của năm
Summer is my favorite season
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi
nêm nếm
thêm muối thảo mộc hoặc gia vị vào thức ăn
Season the soup with salt
Hãy nêm nếm món súp bằng muối
phần
một trong những phần riêng biệt của một loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first season of the show
Tôi đã xem phần đầu tiên của chương trình đó
mùa
một khoảng thời gian cố định trong năm cho một hoạt động cụ thể
The hunting season starts in autumn
Mùa săn bắn bắt đầu vào mùa thu
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
bố mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
I bought a gift for my parent
Tôi đã mua quà cho bố mẹ tôi
cha mẹ
mẹ hoặc cha của một người
My parents live in Hanoi
Cha mẹ tôi sống ở Hà Nội
phụ huynh
những người nuôi dạy một đứa trẻ
The school invited the parents to a meeting
Nhà trường mời các phụ huynh đến dự cuộc họp
cha mẹ
bố hoặc mẹ của một người
My parents are very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
I need a parking permit
Tôi cần một giấy phép đỗ xe
cho phép
đồng ý để ai đó làm việc gì
Please permit me to go home
Làm ơn cho phép tôi về nhà
giấy chứng nhận
tài liệu chính thức cho phép bạn thực hiện hoạt động cụ thể
She has a driving permit
Cô ấy có giấy phép lái xe
giấy tờ
tài liệu in ấn cho phép bạn thực hiện một hành động nào đó
He showed his work permit
Anh ấy đã xuất trình giấy phép làm việc của mình
đằng sau
Trong cảnhkhoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
phát ngôn
Trong cảnhđiều gì đó bạn nói hoặc viết ra
She made a strange statement
Cô ấy đã đưa ra một phát ngôn lạ
tuyên bố
cách trình bày chính thức bằng văn bản hoặc lời nói về sự thật hay ý kiến
The company issued a formal statement
Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức
sao kê
hồ sơ ghi chép các giao dịch tài chính bằng văn bản
I checked my bank statement today
Tôi đã kiểm tra sao kê ngân hàng của mình hôm nay
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
Trong cảnhlàm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
sinh
Trong cảnhquá trình đứa trẻ ra đời
The birth was successful
Cuộc sinh nở đã thành công
khai sinh
tạo ra một sự vật hoặc sự việc mới
Technology gave birth to the internet
Công nghệ đã khai sinh ra internet
tên
từ dùng để gọi một người hoặc vật
What is your date of birth
Ngày sinh của bạn là gì
xuất thân
tầng lớp xã hội hoặc gia đình nơi một người sinh ra
She is of noble birth
Cô ấy có xuất thân quý tộc
sinh
quá trình đưa một đứa trẻ ra khỏi cơ thể mẹ hoặc tạo ra sự sống
She gave birth to a healthy baby
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh
sự khỏe mạnh
Trong cảnhtình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
sức khỏe
trạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
tập trung
Trong cảnhdành toàn bộ sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please concentrate on your work
Xin hãy tập trung vào công việc của bạn
cô đặc
làm cho dung dịch hoặc chất trở nên mạnh hơn bằng cách loại bỏ nước
We need to concentrate the orange juice
Chúng ta cần làm cô đặc nước cam
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
béo
Trong cảnhcó kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
cạo
Trong cảnhcắt bỏ lông hoặc tóc sát bề mặt da
He needs to shave every morning
Anh ấy cần cạo râu mỗi sáng
gọt
cắt bỏ đi một phần nhỏ
The carpenter had to shave the edge of the door
Người thợ mộc phải gọt bớt cạnh của cánh cửa
cạo
làm sạch lông bằng lưỡi dao
She uses a razor to shave her legs
Cô ấy dùng dao cạo để cạo lông chân