The Mentalist — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
683 từ
Cấp độ CEFR
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không xác thực
The information he gave was false
Thông tin anh ấy đưa ra là sai
giả
không thật hoặc không phải đồ chính hãng
He wore a false beard
Anh ấy đã đeo một bộ râu giả
tình nhân
Trong cảnhngười mà bạn có mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục
He is her lover
Anh ấy là tình nhân của cô ấy
người hâm mộ
một người rất thích một thứ gì đó
She is a music lover
Cô ấy là một người yêu âm nhạc
người yêu
một người đang trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác
They are secret lovers
Họ là người yêu bí mật của nhau
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
kết hôn
Trong cảnhviệc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
hình dạng
Trong cảnhhình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
tình trạng
trạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dáng
đường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
tình thế
Trong cảnhtập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
vị trí
nơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
trẻ con
Trong cảnhcư xử thiếu chín chắn như một đứa trẻ
Stop being so childish
Đừng cư xử trẻ con như vậy nữa
quần túi hộp
Trong cảnhkiểu quần có túi lớn ở bên cạnh
I like these cargo pants
Tôi thích chiếc quần túi hộp này
quần túi hộp
loại quần vải thô có túi lớn ở hai bên ống quần
He is wearing cargo pants
Anh ấy đang mặc quần túi hộp
kiến thức
Trong cảnhtrạng thái nhận thức về một điều gì đó
The knowing of the truth is important
Kiến thức về sự thật rất quan trọng
biết
có thông tin hoặc sự hiểu biết
He is knowing about the rules
Anh ấy biết về các quy định
hiểu
nhận thức được tính cách hoặc thói quen của ai đó
She is knowing his habits well
Cô ấy hiểu rõ thói quen của anh ấy
quen thuộc
làm quen với ai đó hoặc cái gì đó
I am knowing the local area
Tôi đang làm quen với khu vực địa phương
cố ý
hành động với sự nhận thức đầy đủ về việc mình đang làm
He gave me a knowing look
Anh ấy nhìn tôi một cách cố ý
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
He is knowing more about science
Anh ấy đang tìm hiểu thêm về khoa học
dễ dàng
Trong cảnhmột cách dễ dàng và không gặp khó khăn
He readily agreed to the plan
Anh ấy dễ dàng đồng ý với kế hoạch đó
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
sau đó
Trong cảnhtại một thời điểm trễ hơn
We went to the cinema and afterwards we ate pizza
Chúng tôi đã đi xem phim và sau đó chúng tôi ăn bánh pizza
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
mua
Trong cảnhnhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
bị mắng
Trong cảnhbị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
đáng sợ
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy sợ hãi hoặc bị đe dọa
She gave him a threatening look
Cô ấy nhìn anh ta một cách đáng sợ
nguy hiểm
có khả năng gây ra tổn hại hoặc nguy hiểm
The dark clouds look threatening
Những đám mây đen trông thật nguy hiểm
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
Rising sea levels are threatening the island
Mực nước biển dâng cao đang đe dọa hòn đảo
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
He is threatening me with a knife
Anh ta đang đe dọa tôi bằng một con dao
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
sùng bái
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ lớn
He worships his mentor
Anh ấy sùng bái người cố vấn của mình
thờ phụng
thể hiện sự tôn trọng hoặc tình yêu lớn dành cho một vị thần
People go to the temple to worship
Mọi người đến đền để thờ phụng
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
phần nào
Trong cảnhcách nói thân mật của cụm từ kind of
I am sorta tired
Tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
chuyến giao hàng
Trong cảnhmột chuyến đi để mang hàng hóa đến một địa điểm
I have to make a delivery run today
Tôi phải thực hiện một chuyến giao hàng hôm nay
thuyết minh
Trong cảnhđưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
cố định
Trong cảnhkhông thể di chuyển hoặc bị loại bỏ
The lid is stuck tight
Cái nắp bị dính chặt
bị giao
bị buộc phải làm một công việc khó khăn hoặc không mong muốn
I am stuck with this boring job
Tôi bị buộc phải làm công việc nhàm chán này
dính
trở nên gắn liền với một vật gì đó
The note is stuck to the door
Tờ giấy ghi chú được dính vào cửa
kẹt
bị cố định tại chỗ và không thể di chuyển
My key is stuck in the lock
Chìa khóa của tôi bị kẹt trong ổ
ở lại
tiếp tục ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh
We are stuck at the airport for hours
Chúng tôi bị kẹt ở sân bay nhiều giờ liền
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He stuck the knife into the apple
Anh ấy đâm con dao vào quả táo
nán lại
không thể rời khỏi một nơi hoặc tình huống
I am stuck here until five oclock
Tôi phải ở lại đây cho đến năm giờ
bị bẫy
không thể di chuyển hoặc trốn thoát
The car is stuck in the mud
Chiếc xe bị kẹt trong bùn
bất động
không thể rời khỏi một vị trí
I am stuck behind this slow car
Tôi bị kẹt phía sau chiếc xe chậm chạp này
bí
không thể nghĩ ra điều gì để nói hoặc làm
I am stuck on this math problem
Tôi bị bí bài toán này
kẻ cho vay nặng lãi
Trong cảnhngười cho vay tiền với lãi suất rất cao
The loan shark demanded his money back
Kẻ cho vay nặng lãi đòi lại tiền của mình
chủ nợ bất hợp pháp
người cho vay tiền với lãi suất cắt cổ
He borrowed money from a loan shark
Anh ta đã vay tiền từ một chủ nợ bất hợp pháp
tống tiền
Trong cảnhđe dọa ai đó để lấy tiền hoặc đặc quyền
They tried to blackmail the CEO
Họ đã cố gắng tống tiền giám đốc điều hành
tống tiền
hành vi đòi tiền bằng cách đe dọa tiết lộ thông tin gây bất lợi
He was arrested for blackmail
Anh ta bị bắt vì tội tống tiền
đe dọa
đòi tiền bằng cách dọa sẽ tiết lộ bí mật
She used secrets to blackmail him
Cô ấy dùng bí mật để tống tiền anh ta
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
bạn đồng lứa
Trong cảnhngười có cùng vị thế hoặc trình độ với bạn
Students often learn from their peers
Học sinh thường học hỏi từ bạn đồng lứa
nhìn chăm chú
nhìn cái gì đó thật kỹ với sự tập trung
She peered through the window
Cô ấy nhìn chăm chú qua cửa sổ
quý tộc
thành viên thuộc tầng lớp quý tộc ở Anh
The peer sat in the House of Lords
Vị quý tộc ngồi trong Viện Quý tộc
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
bật
Trong cảnhlàm cho thiết bị bắt đầu hoạt động
Please turn on the light
Làm ơn bật đèn lên
chĩa vào
hướng vũ khí hoặc công cụ về phía ai đó
He turned the gun on his enemy
Anh ấy chĩa súng vào kẻ thù
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy hưng phấn về tình dục
That song really turns me on
Bài hát đó thực sự kích thích tôi
trở mặt
đột ngột bắt đầu chỉ trích hoặc chống đối ai đó
They turned on their leader
Họ đã trở mặt với lãnh đạo của mình
phản bội
ngừng ủng hộ và bắt đầu chống lại ai đó
You should not turn on your friends
Bạn không nên phản bội bạn bè của mình
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể nào đó
The outcome turns on his decision
Kết quả phụ thuộc vào quyết định của anh ấy
gây hưng phấn
khiến ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
Does this movie turn you on
Bộ phim này có làm bạn thấy hưng phấn không
giới thiệu
khiến ai đó khám phá hoặc bắt đầu thích một thứ gì đó
My brother turned me on to jazz music
Anh trai tôi giới thiệu nhạc jazz cho tôi
chống đối
bắt đầu phản đối hoặc tấn công ai đó
The mob turned on the police
Đám đông bắt đầu chống đối cảnh sát
khêu gợi
làm cho ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
She finds his personality a real turn on
Cô ấy thấy tính cách của anh ta thật khêu gợi
thu hút
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm về tình dục
That dress really turns him on
Chiếc váy đó thực sự thu hút anh ấy
khởi động
làm cho một cỗ máy bắt đầu hoạt động
It is time to turn on the engine
Đã đến lúc khởi động động cơ rồi
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau khi ốm đau hoặc khó khăn
He is recovering from the flu
Anh ấy đang hồi phục sau khi bị cúm
tìm lại
lấy lại thứ gì đó đã bị mất hoặc bị lấy đi
I recovered my lost keys
Tôi đã tìm lại được chìa khóa bị mất của mình
tệ hại
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
That was a nasty smell
Đó là một mùi rất tệ hại
quan hệ
hành động giao hợp
They had a nasty encounter
Họ đã có một cuộc quan hệ
tranh cử
Trong cảnhcố gắng đạt được một vị trí hoặc quyền lực
She decided to run for mayor
Cô ấy quyết định tranh cử chức thị trưởng
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi đâu đó một cách nhanh chóng
They had to run for their lives
Họ phải chạy trốn để giữ mạng sống
đuổi theo
cố gắng bắt kịp thứ gì đó bằng cách chạy
The dog started to run for the ball
Con chó bắt đầu đuổi theo quả bóng
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting will run for two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài trong hai giờ
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi một nơi nguy hiểm
He had to run for his life
Anh ấy phải chạy trốn để giữ mạng sống
tranh cử
cố gắng để được bầu vào một vị trí trong chính quyền
She decided to run for president
Cô ấy quyết định tranh cử tổng thống
kẻ hành hung
Trong cảnhngười gây hấn hoặc tấn công người khác
The police caught the attacker
Cảnh sát đã bắt được kẻ hành hung
kẻ tấn công
người chủ động tấn công một ai đó hoặc thứ gì đó
The attacker fled the scene
Kẻ tấn công đã rời khỏi hiện trường
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
thu thập
Trong cảnhgom nhặt từng chút thông tin từ nhiều nguồn khác nhau
He gleaned information from various reports
Anh ấy đã thu thập thông tin từ nhiều báo cáo khác nhau
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
nỗ lực
Trong cảnhsự cố gắng để làm một việc gì đó
It takes a lot of effort to learn a language
Cần rất nhiều nỗ lực để học một ngôn ngữ
công sức
năng lượng thể chất hoặc tinh thần dùng để làm việc
He put a lot of effort into his work
Anh ấy đã bỏ nhiều công sức vào công việc của mình
nơi nào đó
Trong cảnhmột địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
đâu đó
một địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
suy nghĩ
Trong cảnhviệc có những ý tưởng trong tâm trí
I am thinking about my future
Tôi đang suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm về điều gì đó
I am thinking that he is right
Tôi đang nghĩ rằng anh ấy đúng
tư duy
quá trình sử dụng trí óc để suy luận hoặc xem xét
Critical thinking is important
Tư duy phản biện rất quan trọng
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I am thinking that he is right
Tôi đang nghĩ rằng anh ấy đúng
tư duy
hành động sử dụng trí não
Critical thinking is very important
Tư duy phản biện rất quan trọng
suy nghĩ
hoạt động sử dụng trí não của bạn
I am thinking about the plan
Tôi đang suy nghĩ về kế hoạch đó
đầu gối
Trong cảnhkhớp nối giữa đùi và cẳng chân
He hurt his knee while running
Anh ấy bị đau đầu gối khi đang chạy
húc đầu gối
dùng đầu gối đánh vào ai đó
He kneed his opponent in the game
Anh ấy húc đầu gối vào đối thủ trong trận đấu
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
người tranh luận
Trong cảnhngười lập luận ủng hộ hoặc phản đối một vấn đề trong cuộc thảo luận trang trọng
She is a skilled debater
Cô ấy là một người tranh luận giỏi
thú nhận
Trong cảnhnói rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He confessed his mistake to his boss
Anh ấy thú nhận lỗi lầm của mình với sếp
bạo hành
Trong cảnhđối xử tàn nhẫn và bạo lực với ai đó
The gang brutalized the innocent man
Băng nhóm đó đã bạo hành người đàn ông vô tội
đối xử tàn tệ
cư xử thô bạo hoặc khắc nghiệt với ai đó
Harsh conditions brutalized the prisoners
Những điều kiện khắc nghiệt đã khiến các tù nhân bị đối xử tàn tệ
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
phòng thượng hạng
Trong cảnhnhóm các phòng thông nhau trong khách sạn
We booked a hotel suite
Chúng tôi đã đặt một phòng thượng hạng
bộ
một nhóm các thứ liên quan đi cùng nhau
This is a suite of office programs
Đây là một bộ phần mềm văn phòng
phòng liên thông
tập hợp các phòng được kết nối với nhau
The office has a suite of rooms
Văn phòng có một hệ thống các phòng liên thông
phòng chuyên dụng
các phòng kết nối với nhau dùng cho mục đích cụ thể
They work in a suite of rooms
Họ làm việc trong một khu các phòng chuyên dụng
thái độ hoài nghi
Trong cảnhniềm tin rằng mọi người chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
He looks at the world with cynicism
Anh ấy nhìn thế giới với thái độ hoài nghi
thuộc về nghề nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
chuyên gia
người có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
người nổi tiếng
Trong cảnhmột người có danh tiếng trên internet
He is a popular internet personality
Anh ấy là một người nổi tiếng trên internet
tính cách
những đặc điểm độc đáo của một con người
She has a friendly personality
Cô ấy có tính cách thân thiện
gặp gỡ
Trong cảnhgặp lại ai đó sau một thời gian không gặp nhau
I hope to catch up with my old friend
Tôi hy vọng được gặp lại người bạn cũ của mình
gây hậu quả
ảnh hưởng xấu đến ai đó sau một thời gian dài
Staying up late will catch up with you
Thức khuya quá sẽ gây hậu quả xấu cho bạn
trò chuyện
cuộc nói chuyện thân mật để chia sẻ tin tức gần đây
Let us have a catch up with each other
Hãy để chúng ta trò chuyện cùng nhau
đuổi kịp
bắt kịp người đang đi phía trước bạn
I ran fast to catch up with him
Tôi chạy nhanh để đuổi kịp anh ấy
đuổi kịp
đạt đến cùng trình độ hoặc vị trí với người khác
I need to catch up with my class
Tôi cần phải đuổi kịp lớp học của mình
trễ
Trong cảnhkhông đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
khuấy động
Trong cảnhlàm cho một chất lỏng chuyển động mạnh hoặc xáo trộn
The water began to roil
Nước bắt đầu khuấy động
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
bịt mắt
Trong cảnhdùng vải che kín mắt của một người
He wore a blindfold during the game
Anh ấy bịt mắt trong suốt trò chơi
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc dáng vẻ giống cái gì đó
It looks like rain
Trời trông như sắp mưa
có vẻ
dường như đang ở trong một trạng thái nhất định
She looks like she is tired
Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
He looks like his father
Anh ấy trông giống bố của mình
dường như
có cảm giác là một việc gì đó sắp xảy ra
It looks like a good idea
Nó dường như là một ý kiến hay
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like it will rain
Có vẻ trời sắp mưa
cuộc nổi dậy
Trong cảnhhành động chống lại chính phủ hoặc người lãnh đạo
The rebellion ended in peace
Cuộc nổi dậy đã kết thúc trong hòa bình
phấn đấu
Trong cảnhcố gắng rất nhiều để làm việc gì đó
We must strive for success
Chúng ta phải phấn đấu để thành công
nỗ lực
dành nhiều công sức để đạt được mục tiêu
They strive to reach their goals
Họ nỗ lực để đạt được mục tiêu của mình
hệ thống phân cấp
Trong cảnhmột hệ thống trong đó con người hoặc sự vật được sắp xếp theo thứ tự quan trọng
The company has a strict hierarchy
Công ty có một hệ thống phân cấp nghiêm ngặt
riêng biệt
Trong cảnhkhông dính liền hoặc khác biệt với những thứ khác
They live in separate houses
Họ sống trong những ngôi nhà riêng biệt
tách rời
làm cho mọi thứ xa nhau
Separate the eggs from the flour
Hãy tách trứng ra khỏi bột
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân với ai đó
They decided to separate after ten years
Họ quyết định chia tay sau mười năm
tách ra
di chuyển mọi thứ ra xa nhau
The two groups separated at the corner
Hai nhóm tách ra ở góc đường
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
ngoại tình
Trong cảnhmột mối quan hệ tình cảm bí mật giữa hai người
He had an affair with his colleague
Anh ấy đã ngoại tình với đồng nghiệp của mình
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống quan trọng hoặc thú vị
The gala was a formal affair
Buổi dạ tiệc là một sự kiện trang trọng
vấn đề
một mối quan tâm riêng tư hoặc cá nhân
It is a private affair
Đó là một vấn đề riêng tư
thiên bẩm
Trong cảnhngười có khả năng hoặc tài năng bẩm sinh cho việc gì đó
She is a natural at piano
Cô ấy có thiên bẩm chơi đàn piano
tự nhiên
như mong đợi hoặc bình thường
It is natural to feel sad
Cảm thấy buồn là điều tự nhiên
tự nhiên
tồn tại trong tự nhiên không do con người tạo ra
We love natural beauty
Chúng tôi yêu vẻ đẹp tự nhiên
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị