The Mentalist — Phần 2 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
673 từ
Cấp độ CEFR
tham gia
Trong cảnhgia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
tham dự
có mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
phòng giam
một căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
đứng lên
Trong cảnhvươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
đứng dậy
di chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
sang một bên
Trong cảnhvề phía hoặc hướng về phía của một vật
Please step aside to let others pass
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua
ngoại trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Aside from the cost the plan is good
Ngoại trừ chi phí kế hoạch này rất tốt
lời nói riêng
một nhận xét ngắn được đưa ra khi đang nói về chủ đề khác
He made a quick aside during the speech
Anh ấy đã có một lời nói riêng nhanh trong bài phát biểu
học
Trong cảnhdành thời gian tìm hiểu về một môn học
I need to study for the exam
Tôi cần học cho bài kiểm tra
nghiên cứu
sự xem xét chi tiết một chủ đề
The study shows new results
Nghiên cứu cho thấy kết quả mới
người học
một người tiếp thu kiến thức nhanh chóng
She is a fast study
Cô ấy là người học nhanh
phòng làm việc
căn phòng dùng để đọc viết hoặc làm việc
He sits in his study
Anh ấy ngồi trong phòng làm việc của mình
ngôn ngữ
Trong cảnhhệ thống từ ngữ dùng để bày tỏ ý tưởng
Language is how we share ideas
Ngôn ngữ là cách chúng ta chia sẻ ý tưởng
cách nói
những từ ngữ mà ai đó sử dụng khi giao tiếp
She uses simple language
Cô ấy sử dụng cách nói đơn giản
tiền hối lộ
Trong cảnhkhoản tiền đưa cho ai đó để họ làm việc không trung thực
The police refused the bribe
Cảnh sát đã từ chối khoản tiền hối lộ
hối lộ
đưa thứ gì đó cho ai đó để họ hành động không công bằng
He tried to bribe the official
Anh ta đã cố gắng hối lộ viên chức
mua chuộc
đưa quà hoặc tiền để làm cho ai đó thực hiện việc gì
Don't try to bribe the child to be quiet
Đừng cố mua chuộc đứa trẻ để nó im lặng
đút lót
đưa tiền một cách bí mật để gây ảnh hưởng đến ai đó
It is a crime to bribe a public servant
Đút lót cho công chức là một tội ác
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
khỏe
Trong cảnhtrong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
chăm sóc
đảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng người khác để đạt được mục tiêu chung
We must cooperate to finish this task
Chúng ta phải hợp tác để hoàn thành nhiệm vụ này
bẫy nguy hiểm
một thiết bị hoặc tình huống ẩn giấu gây hại khi bị kích hoạt
They found a booby trap near the entrance
Họ tìm thấy một cái bẫy nguy hiểm gần lối vào
đặt bẫy
bố trí một thiết bị nổ ẩn giấu nhằm gây hại khi bị kích hoạt
The soldiers booby trapped the area
Những người lính đã đặt bẫy khu vực đó
nhận diện
Trong cảnhnhận ra hoặc đặt tên cho một thứ gì đó
I can identify the bird by its song
Tôi có thể nhận diện loài chim đó qua tiếng hót của nó
xác định
biết ai hoặc cái gì là ai hoặc cái gì
Police need to identify the suspect
Cảnh sát cần xác định nghi phạm
phân biệt
biết ai hoặc cái gì là gì
She can identify the different types of plants
Cô ấy có thể phân biệt các loại cây khác nhau
đồng cảm
cảm thấy có sự kết nối với ai đó hoặc điều gì đó
I identify with the main character in the book
Tôi đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn sách
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
hấp dẫn
Trong cảnhdễ nhìn hoặc đáng mong muốn
She has an attractive smile
Cô ấy có một nụ cười hấp dẫn
ghi được
Trong cảnhhành động đạt được một kết quả nào đó
The team is scoring many successes
Đội bóng đang ghi được nhiều thành công
ghi bàn
hành động giành điểm trong một trò chơi
He is scoring points for his team
Anh ấy đang ghi bàn cho đội của mình
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
mửa
Trong cảnhtống khứ chất trong dạ dày ra ngoài qua miệng
The bad food made her throw up
Đồ ăn hỏng làm cô ấy bị mửa
xây dựng
dựng lên một công trình hoặc cấu trúc
They threw up a new wall
Họ đã xây lên một bức tường mới
nôn
đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng
He felt sick and threw up
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và đã nôn ra
còng số tám
Trong cảnhthiết bị dùng để khóa chặt cổ tay của một người
The officer reached for his handcuffs
Viên cảnh sát với tay lấy chiếc còng số tám của mình
còng tay
khống chế cổ tay của một người
Police handcuffed the suspect
Cảnh sát đã còng tay nghi phạm
còng tay
khóa cổ tay người nào đó bằng vòng kim loại
He was handcuffed by the officer
Anh ấy đã bị viên cảnh sát còng tay
cá trích
Trong cảnhmột loại cá nhỏ màu bạc sống ở biển
We had grilled herring for dinner
Chúng tôi đã ăn cá trích nướng vào bữa tối
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
hiểu rõ
Trong cảnhbiết một điều gì đó là đúng hoặc chính xác
It is understood that he will arrive late
Mọi người đều hiểu rằng anh ấy sẽ đến muộn
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó đã được nói
I understood what he said
Tôi đã hiểu những gì anh ấy nói
thú tội
Trong cảnhmột tuyên bố rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He made a full confession
Anh ấy đã thú tội hoàn toàn
quay lại
Trong cảnhtiếp tục thảo luận một chủ đề hoặc trở lại một nơi
We will come back to this topic later
Chúng ta sẽ quay lại chủ đề này sau
nhớ lại
bắt đầu nhớ về một điều gì đó
The name will come back to me later
Cái tên đó lát nữa tôi sẽ nhớ lại
gợi nhớ
làm cho ai đó nhớ về một điều gì đó
This song comes back to me
Bài hát này làm tôi nhớ lại
trở về
quay lại một nơi hoặc một người nào đó
I will come back to my family
Tôi sẽ trở về với gia đình mình
gợi lại
làm cho ai đó nhớ lại một điều gì đó
The name will come back to me
Cái tên đó sẽ gợi lại trong tôi
nghĩ lại
bắt đầu suy nghĩ về một vấn đề nào đó một lần nữa
Let us come back to this topic later
Hãy để chúng ta nghĩ lại về chủ đề này sau
tham nhũng
Trong cảnhsẵn sàng vi phạm các quy tắc để thu lợi cá nhân
He was accused of being a corrupt official
Anh ta bị buộc tội là một quan chức tham nhũng
làm hỏng
thay đổi thứ gì đó theo hướng xấu khiến nó không còn hoạt động đúng cách
The computer file is corrupt
Tệp máy tính này bị hỏng
làm tha hóa
khiến ai đó hành động theo cách xấu xa hoặc không trung thực
Power can corrupt some people
Quyền lực có thể làm tha hóa một số người
trong
Trong cảnhở bên trong một khoảng thời gian hoặc không gian
Please reply within an hour
Vui lòng trả lời trong vòng một giờ
quy trình
Trong cảnhtập hợp các bước để làm một việc gì đó
The teacher explained the procedure
Giáo viên đã giải thích quy trình
thủ tục
một chuỗi các bước để thực hiện một việc
You must follow the safety procedure
Bạn phải tuân theo thủ tục an toàn
phàn nàn
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự không hài lòng về điều gì đó
I have a complaint about the food
Tôi có lời phàn nàn về đồ ăn
đơn kiện
tài liệu chính thức khởi đầu một vụ kiện tụng
The lawyer filed a formal complaint
Luật sư đã nộp đơn kiện chính thức
khiếu nại
lời tuyên bố rằng một việc gì đó là sai trái hoặc không công bằng
She sent a written complaint to the manager
Cô ấy đã gửi đơn khiếu nại bằng văn bản cho quản lý
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu thêm thông tin về vấn đề gì đó
We will look into this issue
Chúng tôi sẽ điều tra vấn đề này
táo bạo
Trong cảnhsẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc hành động mạnh mẽ
He made a bold decision
Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo
nổi bật
có chất lượng mạnh mẽ hoặc dữ dội
The room has a bold color
Căn phòng có một màu sắc nổi bật
đậm
kiểu chữ dày và tối
Highlight the text in bold
Làm nổi bật văn bản bằng chữ đậm
yêu cầu
Trong cảnhlời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
đòi hỏi
yêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
cần thiết
đòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
làm chứng
Trong cảnhđưa ra tuyên bố chính thức về những gì bạn đã thấy hoặc biết
The witness will testify in court
Nhân chứng sẽ làm chứng tại tòa án
vô lý
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
That is an absurd idea
Đó là một ý tưởng vô lý
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
cần
Trong cảnhđòi hỏi một thứ gì đó vì nó thiết yếu
She needs some help
Cô ấy cần một chút sự giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Food is a basic need
Thức ăn là nhu cầu cơ bản
yêu cầu
những thứ cần thiết phải đáp ứng
The company has specific needs
Công ty có những yêu cầu cụ thể
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên chuyên môn
She works as a business consultant
Cô ấy làm công việc cố vấn kinh doanh
chuyên gia tư vấn
người cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp
He is a senior consultant for this firm
Anh ấy là chuyên gia tư vấn cấp cao cho công ty này
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
thao thao bất tuyệt
Trong cảnhnói rất nhiều theo cách nhàm chán hoặc ngớ ngẩn
He likes to spout about his opinions
Anh ta thích thao thao bất tuyệt về quan điểm của mình
vòi
ống hoặc lỗ dùng để rót chất lỏng
The teapot has a long spout
Ấm trà có một cái vòi dài
tiếp xúc
Trong cảnhđể cái gì đó được nhìn thấy hoặc trải nghiệm
Children should be exposed to art
Trẻ em nên được tiếp xúc với nghệ thuật
vạch trần
Trong cảnhlàm cho điều gì đó vốn bị giấu kín trở nên rõ ràng
The journalist decided to expose the truth
Nhà báo quyết định vạch trần sự thật
phơi bày
để cái gì đó ở ngoài mà không có vật che chắn
Do not expose the film to light
Đừng phơi cuộn phim ra ánh sáng
phá hủy
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
hủy hoại
làm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
cuộc họp
Trong cảnhbuổi gặp mặt để cung cấp thông tin quan trọng
We had a morning briefing
Chúng tôi đã có một cuộc họp vào buổi sáng
chỉ dẫn
cung cấp thông tin quan trọng cho ai đó
The manager is briefing the staff
Người quản lý đang chỉ dẫn cho nhân viên
bản tóm tắt
bài nói hoặc tài liệu ngắn gọn cung cấp thông tin
Here is the project briefing
Đây là bản tóm tắt dự án
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
siêu sao
Trong cảnhmột người cực kỳ nổi tiếng
She is a global superstar
Cô ấy là một siêu sao toàn cầu
treo
Trong cảnhcố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
bỏ mặc
để ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
lơ lửng
đính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cảm giác tồi tệ trở nên nhẹ nhàng hơn
This medicine will relieve your pain
Thuốc này sẽ làm giảm bớt cơn đau của bạn
giải tỏa
lấy đi một điều gì đó khỏi người khác
They relieve him of his heavy burden
Họ giải tỏa gánh nặng cho anh ấy
thay ca
làm thay công việc cho người khác
He will relieve me at six o clock
Anh ấy sẽ thay ca cho tôi lúc sáu giờ
đi vệ sinh
thải nước tiểu ra khỏi cơ thể
He needed to relieve himself
Anh ấy cần đi vệ sinh
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
người yêu
Trong cảnhmột người đang trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người khác
They are secret lovers
Họ là người yêu bí mật của nhau
tình nhân
Trong cảnhngười mà bạn có mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục
He is her lover
Anh ấy là tình nhân của cô ấy
người hâm mộ
một người rất thích một thứ gì đó
She is a music lover
Cô ấy là một người yêu âm nhạc
tích cực
Trong cảnhcó thái độ tốt hoặc đầy hy vọng
She has a positive outlook on life
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống
chắc chắn
hoàn toàn tin rằng điều gì đó là sự thật
I am positive that I locked the door
Tôi chắc chắn rằng mình đã khóa cửa
dương
một con số hoặc giá trị lớn hơn không
Five is a positive number
Năm là một số dương
dương tính
cho thấy sự hiện diện của một chất hoặc tình trạng
The medical test was positive
Kết quả xét nghiệm y tế là dương tính
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
ngụ ý
Trong cảnhnói ra điều gì đó mà không nói trực tiếp
She is implying that I am wrong
Cô ấy đang ngụ ý rằng tôi sai
gây rắc rối
Trong cảnhgây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
làm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy
hãnh diện
Trong cảnhcảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
địa điểm
Trong cảnhvị trí nơi một công trình cụ thể đang tọa lạc
The hotel occupies a prime building site
Khách sạn tọa lạc tại một địa điểm đắc địa
công trường
địa điểm nơi một tòa nhà đang được xây dựng
Many workers are at the building site
Nhiều công nhân đang ở công trường
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
sát hại
Trong cảnhcố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
chiếm lấy
Trong cảnhlấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
bắt giữ
dùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
lôi cuốn
làm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
thực hiện
Trong cảnhcố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
theo đuổi
nỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
gián đoạn
Trong cảnhlàm dừng một việc gì đó một cách đột ngột trong thời gian ngắn
Do not interrupt me while I am working
Đừng làm gián đoạn tôi khi tôi đang làm việc
mô tả
Trong cảnhđoạn văn giải thích đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please give a description of the thief
Vui lòng đưa ra mô tả về tên trộm
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thất lạc
không thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
sự tham gia
Trong cảnhhành động tham gia vào một việc gì đó
His involvement in the project was important
Sự tham gia của anh ấy vào dự án rất quan trọng
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
lính mới
Trong cảnhngười mới bắt đầu làm một công việc hoặc hoạt động nào đó
He is a rookie in our team
Anh ấy là một lính mới trong đội của chúng tôi
người mới
một cá nhân mới gia nhập vào một công việc hoặc hoạt động
The rookie made a big mistake
Người mới đó đã phạm một sai lầm lớn
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
nhà ngoại cảm
Trong cảnhngười tuyên bố có khả năng tâm linh siêu nhiên
The psychic predicted the future
Nhà ngoại cảm dự đoán tương lai
thuộc về tâm linh
Trong cảnhliên quan đến trí óc hoặc các năng lực siêu nhiên
She has psychic powers
Cô ấy có năng lực tâm linh