The Mentalist — Phần 3 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
670 từ
Cấp độ CEFR
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy ai đó hoặc cái gì sau khi tìm kiếm
I finally tracked down my old friend
Cuối cùng tôi đã tìm ra người bạn cũ của mình
lần ra
tìm thấy ai đó hoặc cái gì bằng cách theo dấu vết
The police tracked down the suspect
Cảnh sát đã lần ra nghi phạm
khắp nơi
Trong cảnhở hoặc đến mọi địa điểm
There are trees everywhere
Có cây cối ở khắp mọi nơi
chứng thực
Trong cảnhkhẳng định rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
He can attest to the truth of the report
Anh ấy có thể chứng thực sự thật của bản báo cáo
nghi ngờ
Trong cảnhkhông tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một công việc cụ thể
Scientists conduct experiments
Các nhà khoa học thực hiện những thí nghiệm
hạnh kiểm
cách một người cư xử trong các tình huống
His conduct is excellent
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt
điều hành
tổ chức hoặc chỉ đạo một hoạt động
She will conduct the meeting
Cô ấy sẽ điều hành cuộc họp
dẫn điện
cho phép nhiệt hoặc điện đi qua chất liệu
Metal can conduct electricity
Kim loại có thể dẫn điện
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
hiểu rồi
Trong cảnhdiễn đạt sự đồng ý hoặc hiểu rõ điều ai đó vừa nói
Gotcha I will be there on time
Tôi hiểu rồi tôi sẽ đến đó đúng giờ
đoán
Trong cảnhnỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tàu hỏa
chuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
xoay xở
Trong cảnhthành công trong việc đối mặt với tình huống khó khăn
She knows enough Spanish to get by
Cô ấy biết đủ tiếng Tây Ban Nha để xoay xở
sống qua ngày
cố gắng duy trì cuộc sống với điều kiện khó khăn
It is hard to get by on such a small salary
Rất khó để sống qua ngày với mức lương thấp như vậy
theo dõi
Trong cảnhquan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will monitor his progress
Các bác sĩ sẽ theo dõi sự tiến triển của anh ấy
thiết bị giám sát
một cỗ máy theo dõi hoặc kiểm tra thứ gì đó
The security monitor recorded the event
Thiết bị giám sát an ninh đã ghi lại sự việc
màn hình
thiết bị hiển thị hình ảnh hoặc văn bản
I need a larger monitor for my computer
Tôi cần một màn hình lớn hơn cho máy tính của mình
người giám sát
người trông coi một địa điểm hoặc hoạt động
The monitor kept the class quiet
Người giám sát giữ cho lớp học yên lặng
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
đề nghị
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
hội nghị
Trong cảnhmột cuộc họp lớn cho một mục đích cụ thể
She attended a science convention
Cô ấy đã tham dự một hội nghị khoa học
hiệp ước
một thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia
The two countries signed a new convention
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước mới
tập quán
cách ứng xử thông thường được xã hội chấp nhận
It is a convention to shake hands when meeting
Bắt tay khi gặp mặt là một tập quán
gián tiếp
Trong cảnhdựa trên các tình tiết liên quan thay vì bằng chứng trực tiếp
The case was based on circumstantial evidence
Vụ án được dựa trên bằng chứng gián tiếp
khách hàng
Trong cảnhnhóm người sử dụng dịch vụ hoặc sản phẩm của một doanh nghiệp
The restaurant has a loyal clientele
Nhà hàng đó có lượng khách hàng trung thành
rốn
Trong cảnhphần lõm nhỏ ở giữa bụng
He has a small navel
Anh ấy có một cái rốn nhỏ
lời xin lỗi
Trong cảnhnhững lời nói thể hiện bạn cảm thấy hối tiếc
Please accept my apologies
Làm ơn hãy nhận lời xin lỗi của tôi
về mặt kỹ thuật
Trong cảnhtheo đúng các quy tắc hoặc sự thật chính xác
Technically the answer is correct
Về mặt kỹ thuật thì câu trả lời là đúng
về lý thuyết
theo đúng các quy định chặt chẽ
Technically we are not allowed to go there
Về lý thuyết chúng ta không được phép đi vào đó
chính xác
theo đúng các quy tắc cụ thể
It is technically impossible to finish today
Về mặt chính xác thì không thể hoàn thành hôm nay
theo đúng quy định
theo cách tuân thủ chính xác các nguyên tắc
He is technically our boss
Anh ấy về mặt quy định là sếp của chúng tôi
dễ chịu
Trong cảnhthú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
đáng yêu
rất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
nhân vật
Trong cảnhngười trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
Trong cảnhmột cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
ký tự
một dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một việc gì đó một cách có hệ thống
The computer can process data quickly
Máy tính có thể xử lý dữ liệu nhanh chóng
quy trình
Trong cảnhchuỗi các bước để đạt được kết quả
This is a long process
Đây là một quy trình dài
thẩm thấu
suy nghĩ cẩn thận về thông tin
I need time to process the news
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về tin tức này
phá hủy
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
sự rộng lượng
Trong cảnhphẩm chất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác
She is known for her generosity
Cô ấy nổi tiếng vì sự rộng lượng của mình
thực hành
Trong cảnhtrực tiếp tham gia làm một việc gì đó
He has a hands on approach to work
Anh ấy có cách tiếp cận thực tế với công việc
sở hữu
có thứ gì đó trong tầm kiểm soát của bạn
I finally got my hands on the book
Cuối cùng tôi cũng sở hữu được cuốn sách đó
chạm vào
đặt bàn tay lên một vật gì đó
Keep your hands on the steering wheel
Hãy giữ tay của bạn trên vô lăng
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
hít thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
hô hấp
hành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
nhột
Trong cảnhchạm nhẹ vào người làm cho ai đó cười hoặc cảm thấy tê râm ran
She tickled the baby on his feet
Cô ấy cù vào chân em bé
làm vui
làm cho ai đó cảm thấy thích thú hoặc giải trí
The funny movie tickled the children
Bộ phim hài hước làm bọn trẻ thấy vui
trêu chọc
đùa giỡn với ai đó một cách vui vẻ
He likes to tickle his friend with silly jokes
Anh ấy thích trêu chọc bạn mình bằng những câu đùa ngớ ngẩn
bạo lực
Trong cảnhhành vi sử dụng vũ lực để làm tổn thương người khác
Violence should be avoided
Chúng ta nên tránh bạo lực
sự an toàn
Trong cảnhtrạng thái không gặp nguy hiểm hoặc bị hại
Your safety is very important
Sự an toàn của bạn rất quan trọng
hậu vệ
cầu thủ phòng ngự trong bóng bầu dục Mỹ
The safety intercepted the pass
Hậu vệ đã chặn đường chuyền
chốt an toàn
bộ phận trên súng ngăn không cho nó khai hỏa
Always check the safety on the gun
Luôn kiểm tra chốt an toàn trên súng
cơ chế an toàn
thiết bị ngăn cản vật gì đó hoạt động hoặc khai hỏa
The machine has a safety to prevent accidents
Máy có cơ chế an toàn để ngăn ngừa tai nạn
tiêu chuẩn
Trong cảnhmức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
chuyên gia tư vấn
Trong cảnhngười được đào tạo để giúp đỡ về sức khỏe tinh thần
She is seeing a therapist
Cô ấy đang gặp chuyên gia tư vấn
chuyên gia trị liệu
người được đào tạo để điều trị các vấn đề thể chất
The physical therapist helped me walk again
Chuyên gia vật lý trị liệu đã giúp tôi đi lại được
chuyên gia tâm lý
người điều trị cho những người có vấn đề về tâm thần hoặc cảm xúc
The therapist listens to my problems
Chuyên gia tâm lý lắng nghe những vấn đề của tôi
thông báo
Trong cảnhcung cấp cho ai đó thông tin quan trọng
The manager briefed the team
Người quản lý đã thông báo cho cả đội
ngắn gọn
kéo dài trong một thời gian ngắn
We had a brief meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp ngắn
bản tóm tắt
một tuyên bố ngắn bằng văn bản hoặc lời nói
He wrote a brief of the case
Anh ấy đã viết một bản tóm tắt về vụ việc
quần lót
một loại quần lót nam ôm sát
He bought a pack of briefs
Anh ấy đã mua một gói quần lót
thắng lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
thành công
đạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
làm đầy
Trong cảnhkhiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
đau bụng
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc đau ở dạ dày
I have gut rot from that spicy food
Tôi bị đau bụng vì món ăn cay đó
chết người
Trong cảnhcó khả năng gây ra cái chết
The poison is lethal
Chất độc này gây chết người
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
cống hiến
Trong cảnhdành thời gian hoặc công sức cho việc gì đó
She wants to devote her time to charity
Cô ấy muốn dành thời gian của mình cho từ thiện
cửa hiệu
Trong cảnhmột cửa hàng hoặc căn phòng nơi dịch vụ được cung cấp
We went to the ice cream parlor
Chúng tôi đã đến cửa hàng kem
kém chất lượng
Trong cảnhkhông có chất lượng cao
This product is of low grade
Sản phẩm này có chất lượng kém
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
hăng hái
Trong cảnhrất quan tâm hoặc muốn làm điều gì đó
She is keen to learn new things
Cô ấy rất hăng hái học hỏi những điều mới
mãnh liệt
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc sâu sắc
He has a keen interest in art
Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật
than khóc
tạo ra âm thanh buồn bã lớn cho người đã khuất
The widow began to keen for her husband
Người góa phụ bắt đầu than khóc cho chồng mình
sắc bén
rất mạnh hoặc dữ dội
He has a keen sense of smell
Anh ấy có khứu giác rất sắc bén
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
đẩy mạnh
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó về phía trước bằng lực mạnh
He thrust the door open
Anh ấy đẩy mạnh cửa ra
lực đẩy
sức đẩy mạnh về phía trước
The engine provides enough thrust
Động cơ cung cấp đủ lực đẩy
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
nghiêng
Trong cảnhdi chuyển cơ thể sao cho không thẳng đứng
Don't lean against the wall
Đừng dựa vào tường
thiên về
có xu hướng ủng hộ hoặc lựa chọn một điều gì đó
I lean toward the second option
Tôi thiên về phương án thứ hai
ít
có rất ít hoặc không đủ về một thứ gì đó
This is a lean year for farmers
Đây là một năm ít ỏi cho người nông dân
gầy
có rất ít mỡ trên cơ thể
He has a lean build
Anh ấy có thân hình gầy
viết
Trong cảnhtạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
sáng tác
tạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
tước đoạt
Trong cảnhlấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
tìm hiểu
cố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
hỏng hóc
Trong cảnhđột ngột ngừng hoạt động hoặc trở nên tồi tệ hơn
The computer took a dive during the presentation
Máy tính đã hỏng hóc trong buổi thuyết trình
giảm mạnh
sụt giảm một cách đột ngột và đáng kể
The stock prices took a dive today
Giá cổ phiếu đã giảm mạnh hôm nay
thua cố tình
cố ý thất bại trong một cuộc thi để gian lận
He was accused of taking a dive in the final match
Anh ấy bị cáo buộc đã thua cố tình trong trận chung kết
thuộc về hành vi
Trong cảnhliên quan đến cách một người hoặc động vật cư xử
The study focuses on behavioral patterns
Nghiên cứu tập trung vào các kiểu hành vi
hoàn toàn
theo cách trực tiếp và trọn vẹn
He was straight up lying
Anh ấy hoàn toàn đang nói dối
thẳng thắn
theo cách trực tiếp và không vòng vo
I told him straight up
Tôi đã nói thẳng thắn với anh ấy
thật thà
theo cách trung thực và không che giấu
You need to be straight up with me
Bạn cần phải thật thà với tôi
nguyên chất
đồ uống được phục vụ không kèm đá
He ordered the whiskey straight up
Anh ấy gọi rượu whiskey nguyên chất
thẳng thắn
hoàn toàn thành thật hoặc trực tiếp
He gave me a straight up answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
gan
Trong cảnhbộ phận lớn nằm bên trong cơ thể
The doctor checked his liver
Bác sĩ đã kiểm tra gan của anh ấy
gan
cơ quan lớn trong cơ thể giúp làm sạch máu
The liver processes nutrients
Gan xử lý các chất dinh dưỡng
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
tệ
theo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
đau buồn
Trong cảnhcảm thấy rất buồn hoặc xúc động
She was broken up by the sad news
Cô ấy rất đau buồn vì tin buồn đó
chia tay
kết thúc một mối quan hệ hoặc một hoạt động
They have broken up after two years
Họ đã chia tay sau hai năm
chia tay
kết thúc một mối quan hệ tình cảm
They have broken up
Họ đã chia tay
đau khổ
cảm thấy rất buồn sau khi một mối quan hệ kết thúc
She was broken up after the breakup
Cô ấy đã rất đau khổ sau khi chia tay
bố mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
I bought a gift for my parent
Tôi đã mua quà cho bố mẹ tôi
cha mẹ
mẹ hoặc cha của một người
My parents live in Hanoi
Cha mẹ tôi sống ở Hà Nội
phụ huynh
những người nuôi dạy một đứa trẻ
The school invited the parents to a meeting
Nhà trường mời các phụ huynh đến dự cuộc họp
cha mẹ
bố hoặc mẹ của một người
My parents are very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
ủy ban
Trong cảnhnhóm người được chọn để thực hiện một nhiệm vụ
The committee met to discuss the plan
Ủy ban đã họp để thảo luận về kế hoạch
mô
Trong cảnhnhóm các tế bào thực hiện chức năng trong cơ thể
The muscle tissue is very strong
Các mô cơ rất khỏe mạnh
khăn giấy
mảnh giấy mềm dùng để vệ sinh
I need a tissue for my nose
Tôi cần một tờ khăn giấy để lau mũi
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
mơ tưởng
Trong cảnhtình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mộng tưởng
suy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
quay đầu
Trong cảnhthay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
chuyển đổi
làm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
cải thiện
làm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
cập nhật
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
thông tin mới
tin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
nướng
Trong cảnhnấu thức ăn trên lửa ngoài trời
We will barbecue some meat today
Chúng ta sẽ nướng vài miếng thịt hôm nay
thiêu rụi
bị giết hoặc chết một cách đột ngột và dữ dội
The house was barbecued in the fire
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy
quán nướng
một cách gọi thân mật cho nhà hàng hoặc địa điểm ăn uống
There is a good barbecue near my house
Có một quán nướng ngon gần nhà tôi
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
hiệu quả
Trong cảnhtheo cách tạo ra kết quả mong muốn
She works very effectively
Cô ấy làm việc rất hiệu quả
thực tế
theo một cách hoàn toàn hoặc trọn vẹn
The law is effectively in force
Luật pháp thực tế đã có hiệu lực
chèo xuồng
Trong cảnhhoạt động du lịch trên sông bằng xuồng cao su
Rafting is a popular water sport
Chèo xuồng là một môn thể thao dưới nước phổ biến
đi bè
hoạt động di chuyển trên mặt nước bằng một cấu trúc nổi phẳng
We are going rafting this weekend
Chúng tôi sẽ đi chèo bè vào cuối tuần này
xổ số
Trong cảnhmột trò chơi mà mọi người mua vé để có cơ hội trúng giải thưởng
He won the first prize in the raffle
Anh ấy đã thắng giải nhất trong buổi xổ số
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
tụ tập
Trong cảnhcùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu gom
tập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
hướng dẫn
Trong cảnhchỉ cho ai đó con đường đi đúng
She led the tourists through the park
Cô ấy hướng dẫn du khách đi qua công viên
dẫn đến
gây ra hoặc dẫn tới một kết quả cụ thể
This road led to the city
Con đường này dẫn đến thành phố
dẫn đầu
đi phía trước để chỉ đường cho người khác
He led the group across the river
Anh ấy dẫn đầu nhóm đi qua sông
đèn led
thiết bị bán dẫn phát ra ánh sáng
I replaced the bulb with an led
Tôi đã thay bóng đèn bằng một chiếc đèn led
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn