The Mentalist — Phần 3 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
565 từ
Cấp độ CEFR
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một công việc cụ thể
Scientists conduct experiments
Các nhà khoa học thực hiện những thí nghiệm
hạnh kiểm
cách một người cư xử trong các tình huống
His conduct is excellent
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt
điều hành
tổ chức hoặc chỉ đạo một hoạt động
She will conduct the meeting
Cô ấy sẽ điều hành cuộc họp
dẫn điện
cho phép nhiệt hoặc điện đi qua chất liệu
Metal can conduct electricity
Kim loại có thể dẫn điện
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
tham quan
Trong cảnhđi dạo hoặc quan sát một địa điểm để tìm hiểu
We will look around the city today
Chúng ta sẽ tham quan thành phố hôm nay
nhìn quanh
quay đầu hoặc mắt để thấy những gì xung quanh bạn
Please look around when you walk
Hãy nhìn quanh khi bạn đi bộ
quan sát
xoay người hoặc quay mắt để thấy những gì ở xung quanh
I like to look around the park
Tôi thích quan sát xung quanh công viên
tìm kiếm
cố gắng tìm món đồ gì đó bằng cách nhìn vào nhiều nơi khác nhau
We are looking around for a new house
Chúng tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà mới
họp phụ huynh
Trong cảnhsự kiện chính thức nơi phụ huynh và giáo viên thảo luận về sự tiến bộ của học sinh
I have a parent teacher conference today
Tôi có buổi họp phụ huynh hôm nay
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc mong muốn làm điều gì đó
They look to start the project soon
Họ dự định sớm bắt đầu dự án
xem xét
cân nhắc kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
We must look to the future
Chúng ta phải xem xét tương lai
trông cậy
dựa dẫm hoặc mong chờ sự giúp đỡ từ ai đó
Children look to their parents for support
Trẻ em trông cậy vào sự hỗ trợ của cha mẹ
tìm kiếm
cố gắng để có được hoặc đạt được thứ gì đó
We look to improve our sales this year
Chúng ta tìm kiếm cách cải thiện doanh số năm nay
lời chào hỏi
Trong cảnhnhững lời nói hoặc hành động lịch sự thể hiện sự tôn vinh
Please give my respects to your parents
Hãy gửi lời hỏi thăm của tôi tới cha mẹ bạn
sự kính trọng
cảm giác coi trọng cao đối với ai đó hoặc điều gì đó
I have great respect for my teacher
Tôi dành sự kính trọng lớn cho giáo viên của mình
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của một vấn đề
In many respects the plan is good
Xét về nhiều khía cạnh thì kế hoạch này rất tốt
sự tôn trọng
thái độ lịch sự hoặc sự ngưỡng mộ dành cho ai đó
I pay my respects to him
Tôi bày tỏ sự tôn trọng đối với ông ấy
milimet
Trong cảnhđơn vị đo lường bằng một phần nghìn mét
The thickness of the wire is two millimeters
Độ dày của sợi dây này là hai milimet
milimet
đơn vị đo chiều dài trong hệ mét
This insect is only one millimeter long
Con côn trùng này chỉ dài một milimet
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
tính cách
Trong cảnhmột phần đặc điểm trong tính cách của ai đó
She has a stubborn streak
Cô ấy có một nét tính cách bướng bỉnh
chuỗi
một khoảng thời gian làm điều gì đó liên tục
He has a winning streak
Anh ấy có một chuỗi chiến thắng
vệt
một đường dài mảnh khác màu hoặc chất liệu
There is a streak of paint on the wall
Có một vệt sơn trên tường
la nhanh
di chuyển rất nhanh theo một đường thẳng
The jet streaked across the sky
Chiếc phản lực lao nhanh qua bầu trời
rò rỉ
Trong cảnhhành động chất lỏng hoặc khí thoát ra từ vật chứa
There is a leakage in the pipe
Có một sự rò rỉ trong đường ống
phản đối
Trong cảnhchính thức đặt nghi vấn về tính hợp lệ của một quyết định
They are challenging the new law
Họ đang phản đối luật mới
thách thức
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc kỹ năng để thực hiện
This task is very challenging
Nhiệm vụ này rất thách thức
vô ý giết người
Trong cảnhhành động tước đoạt mạng sống của người khác mà không có kế hoạch từ trước
It was a case of manslaughter
Đó là một vụ vô ý giết người
ngộ sát
tội giết người do vô ý
He was charged with manslaughter
Anh ta bị buộc tội ngộ sát
xem qua
Trong cảnhnhanh chóng đọc hoặc tìm kiếm thông tin
Please look through these documents
Vui lòng xem qua những tài liệu này
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
phản hồi
Trong cảnhliên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I wanted a new car
Tôi muốn một chiếc xe mới
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích làm điều gì đó
He wanted to go home early
Anh ấy định về nhà sớm
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc lấy thứ gì đó
She wanted help with her homework
Cô ấy muốn được giúp đỡ làm bài tập về nhà
bị truy nã
bị cảnh sát tìm kiếm vì đã phạm tội
The man is wanted by the police
Người đàn ông đó đang bị cảnh sát truy nã
được yêu thương
cảm thấy cần thiết hoặc được người khác yêu mến
She felt wanted by her friends
Cô ấy cảm thấy được bạn bè yêu thương
chủ trì
Trong cảnhgiữ vai trò điều hành một cuộc họp hoặc phiên tòa
The judge will preside over the trial
Thẩm phán sẽ chủ trì phiên tòa
điều hành
chịu trách nhiệm quản lý một phiên tòa
The judge presided at the court session
Thẩm phán đã điều hành phiên tòa
chủ tọa
giữ vị trí đứng đầu trong một cuộc họp chính thức
The CEO will preside at the annual meeting
Giám đốc điều hành sẽ chủ tọa cuộc họp thường niên
từ chối
Trong cảnhnói không hoặc không chấp nhận một điều gì đó
She decided to reject his offer
Cô ấy đã quyết định từ chối đề nghị của anh ta
vật bị loại
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
This shirt is a factory reject
Chiếc áo này là hàng bị loại từ nhà máy
sản phẩm lỗi
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
They threw away the reject from the box
Họ đã vứt bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi thùng
bản khai có tuyên thệ
Trong cảnhvăn bản được xác nhận bởi lời tuyên thệ
She signed an affidavit
Cô ấy đã ký một bản khai có tuyên thệ
bằng chứng ngoại phạm
Trong cảnhlời khai rằng một người ở nơi khác khi tội phạm xảy ra
He has an alibi for the night of the crime
Anh ta có bằng chứng ngoại phạm cho đêm xảy ra vụ án
biện hộ
Trong cảnhcung cấp lý do để bảo vệ ai đó khỏi cáo buộc
She tried to alibi her friend
Cô ấy đã cố gắng biện hộ cho bạn mình
lý do vắng mặt
đưa ra bằng chứng xác thực về nơi ở khi có sự việc xảy ra
He struggled to alibi his absence
Anh ấy chật vật để đưa ra lý do vắng mặt
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
tiểu sử
Trong cảnhbản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
sử học
việc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra xem điều gì đó là đúng hay chính xác
We must verify the data
Chúng ta phải xác nhận dữ liệu đó
xác minh
kiểm tra để chắc chắn điều gì đó là sự thật
Please verify your identity
Vui lòng xác minh danh tính của bạn
kiểm chứng
kiểm tra xem điều gì đó có đúng hay không
Scientists verify the facts
Các nhà khoa học kiểm chứng sự thật
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
phạm tội
Trong cảnhliên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
Trong cảnhngười thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ một vết thương
His hand is bleeding
Tay anh ấy đang chảy máu
hết lòng ủng hộ
thể hiện sự ủng hộ rất mạnh mẽ cho một nhóm
He is bleeding for his team
Anh ấy hết lòng ủng hộ đội của mình
bòn rút tiền
lấy đi rất nhiều tiền của ai đó
They are bleeding the company dry
Họ đang bòn rút sạch tiền của công ty
cực kỳ
nhấn mạnh sự quá mức của một tính từ
It is bleeding cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
giữ liên lạc
Trong cảnhthường xuyên nói chuyện hoặc nhắn tin với ai đó
I will be in touch soon
Tôi sẽ sớm giữ liên lạc
đang liên lạc
trạng thái trao đổi thông tin với người khác
We are in touch about the plan
Chúng tôi đang liên lạc về kế hoạch đó
qua
Trong cảnhở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
đã có thể
Trong cảnhdùng để chỉ khả năng hoặc sự việc có thể xảy ra trong quá khứ
I could've finished the work
Tôi đã có thể hoàn thành công việc
trách nhiệm
Trong cảnhthứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
mối lo ngại
điều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
gác máy
Trong cảnhkết thúc cuộc trò chuyện qua điện thoại
She decided to hang up
Cô ấy quyết định gác máy
treo
gắn vật gì đó lên tường hoặc bề mặt khác
Please hang up your coat
Làm ơn hãy treo áo khoác của bạn lên
ám ảnh
nghĩ quá nhiều về một điều gì đó
Do not get hung up on small details
Đừng quá ám ảnh về những chi tiết nhỏ
giải nghệ
dừng làm một công việc hoặc hoạt động nào đó
He decided to hang up his boots
Anh ấy quyết định giải nghệ
nỗi bận tâm
cảm giác lo lắng hoặc vấn đề khiến bạn không thể thực hiện điều gì đó
She has a hang up about her height
Cô ấy có nỗi bận tâm về chiều cao của mình
cúp máy
hành động kết thúc một cuộc gọi điện thoại
Please do not hang up the phone
Xin đừng cúp máy
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
làm
Trong cảnhgây ra hoặc tạo nên một điều gì đó tồn tại
She makes a cake
Cô ấy làm một chiếc bánh
đặt tên
Trong cảnhban cho một cái tên hoặc danh xưng
They will christen their new boat tomorrow
Họ sẽ đặt tên cho chiếc thuyền mới của mình vào ngày mai
nghe quen
Trong cảnhnghe có vẻ quen thuộc hoặc gợi nhớ về điều gì đó
That name rings a bell
Cái tên đó nghe quen quá
gợi nhớ
làm cho ai đó nhớ lại một điều gì đó
It rings a bell about the meeting
Nó làm tôi nhớ lại về cuộc họp
nghe quen
gợi lại ký ức hoặc có vẻ như đã từng biết
The story rings a bell
Câu chuyện đó nghe có vẻ quen thuộc
máy chém
Trong cảnhmột loại máy có lưỡi dao nặng dùng để cắt đầu người
The guillotine was used in the French Revolution
Máy chém đã được sử dụng trong Cách mạng Pháp
chém đầu
giết ai đó bằng cách cắt đầu họ bằng một loại máy
They used to guillotine criminals
Họ từng chém đầu tội phạm
hồ sơ tiền án
Trong cảnhdanh sách các tội ác trong quá khứ của một người
The suspect has a long rap sheet
Nghi phạm có hồ sơ tiền án dày đặc
mới cứng
Trong cảnhmới hoàn toàn và chưa qua sử dụng
These shoes are brand new
Đôi giày này mới cứng
mới tinh
hoàn toàn mới và chưa từng được sử dụng
I bought a brand new car
Tôi vừa mua một chiếc xe hơi mới tinh
liên quan
Trong cảnhthể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
đối thoại
Trong cảnhtrao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trò chuyện
nói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
thạch cao
Trong cảnhhỗn hợp mềm dùng để trát tường hoặc cố định xương gãy
The wall is covered with plaster
Bức tường được phủ một lớp thạch cao
dán
hành động đắp hoặc gắn vật gì đó lên bề mặt
She plastered posters on the wall
Cô ấy dán áp phích lên tường
hình ảnh thu nhỏ
Trong cảnhmột thứ nhỏ bé thể hiện đầy đủ các đặc điểm của một thứ lớn hơn
The garden is a microcosm of the forest
Khu vườn là hình ảnh thu nhỏ của khu rừng
tốt đẹp
Trong cảnhtheo cách hay hoặc hài lòng
The cake was decorated nicely
Chiếc bánh được trang trí rất đẹp
lịch sự
theo cách tử tế và dễ chịu
Please speak nicely to others
Hãy nói chuyện lịch sự với người khác
phòng giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
điện thoại
thiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
tạm thời
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian ngắn giữa hai sự kiện
We need an interim solution
Chúng ta cần một giải pháp tạm thời
giao du
Trong cảnhdành thời gian cho một ai đó
He consorts with bad people
Anh ta giao du với những người xấu
bạn đời
người dành thời gian đồng hành cùng một người khác
The queen and her consort arrived
Nữ hoàng và bạn đời của bà đã đến
gây nguy hiểm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào tình trạng nguy hiểm
Pollution can endanger the health of many animals
Ô nhiễm có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của nhiều loài động vật
phát hiện nói dối
Trong cảnhtìm ra sự thật khi ai đó đang không trung thực
He helped the police to lie-detect the suspect
Anh ấy đã giúp cảnh sát phát hiện việc nói dối của nghi phạm
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
tuyên bố
Trong cảnhcách trình bày chính thức bằng văn bản hoặc lời nói về sự thật hay ý kiến
The company issued a formal statement
Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức
phát ngôn
điều gì đó bạn nói hoặc viết ra
She made a strange statement
Cô ấy đã đưa ra một phát ngôn lạ
sao kê
hồ sơ ghi chép các giao dịch tài chính bằng văn bản
I checked my bank statement today
Tôi đã kiểm tra sao kê ngân hàng của mình hôm nay
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
đảo ngược
Trong cảnhthay đổi theo hướng ngược lại
Please reverse the direction of the car
Làm ơn hãy đảo ngược hướng của chiếc xe
mặt trái
vị trí hoặc thứ tự trái ngược hoàn toàn
Read the text on the reverse of the page
Hãy đọc văn bản ở mặt trái của trang giấy
hoàn tác
làm cho một việc trở lại trạng thái ban đầu
Press this button to reverse your last action
Nhấn nút này để hoàn tác hành động cuối cùng của bạn
tồi tệ
có chất lượng thấp hoặc gây khó chịu
This is a stinkin job
Đây là một công việc tồi tệ
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
tiếp tục
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dừng lại
He keeps on working hard
Anh ấy tiếp tục làm việc chăm chỉ
giữ lại
tiếp tục thuê một ai đó làm việc
We will keep on our best employees
Chúng tôi sẽ giữ lại những nhân viên tốt nhất của mình
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc chiến hoặc xô xát ngắn và hỗn loạn
Two boys got into a scuffle
Hai cậu bé đã xảy ra ẩu đả
tìm lại
Trong cảnhlấy lại thứ gì đó đã bị mất hoặc bị lấy đi
I recovered my lost keys
Tôi đã tìm lại được chìa khóa bị mất của mình
hồi phục
trở lại trạng thái bình thường sau khi ốm đau hoặc khó khăn
He is recovering from the flu
Anh ấy đang hồi phục sau khi bị cúm
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình