The Mentalist — Phần 3 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
788 từ
Cấp độ CEFR
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó hoặc thứ gì đó được an toàn
He is very protective of his family
Anh ấy rất bảo vệ gia đình của mình
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
tự nguyện
Trong cảnhkhông bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
va li
Trong cảnhtúi lớn dùng để đựng quần áo khi đi du lịch
I packed my clothes in a suitcase
Tôi đã xếp quần áo vào va li
bệnh tật
Trong cảnhtrạng thái không khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần
He stayed home because of his sickness
Anh ấy ở nhà vì bị bệnh
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
người đáng quý
Trong cảnhmột người xứng đáng để gắn bó lâu dài
She is a keeper
Cô ấy là người đáng quý
người trông coi
người chịu trách nhiệm chăm sóc thứ gì đó
He is the keeper of the park
Anh ấy là người trông coi công viên
người bảo vệ
người trông nom hoặc bảo vệ một thứ gì đó
She is the keeper of the ancient keys
Cô ấy là người bảo vệ những chiếc chìa khóa cổ
thủ môn
cầu thủ đứng ở vị trí bảo vệ khung thành trong thể thao
The keeper saved the goal
Thủ môn đã cứu thua
sự vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
They were fined for a violation of the law
Họ bị phạt vì sự vi phạm pháp luật
căng thẳng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc chịu áp lực
I feel very stressed at work
Tôi cảm thấy rất căng thẳng trong công việc
áp lực
Trong cảnhsự lo lắng hoặc căng thẳng tinh thần gây ra bởi các tình huống khó khăn
Too much work causes stressed
Quá nhiều công việc gây ra áp lực
lo âu
một cảm giác lo lắng hoặc áp lực
She has a feeling of stressed
Cô ấy có một cảm giác lo âu
bồn chồn
cảm thấy lo lắng hoặc băn khoăn vì những tình huống khó khăn
He is stressed about his exams
Anh ấy cảm thấy bồn chồn về các kỳ thi của mình
tóm tắt
Trong cảnhbản mô tả ngắn gọn các điểm chính của một sự việc
Give me a quick rundown of the meeting
Hãy cho tôi bản tóm tắt nhanh về cuộc họp
xuống cấp
một nơi bẩn thỉu hoặc không ngăn nắp
The old house is very rundown
Ngôi nhà cũ rất xuống cấp
kiệt sức
cảm thấy yếu ớt hoặc không còn năng lượng
He felt tired and rundown after work
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi và kiệt sức sau giờ làm việc
nguồn cung
Trong cảnhmột lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
cung cấp
đưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
bác sĩ
Trong cảnhngười làm nghề y chữa bệnh cho bệnh nhân
The physician checked the patient
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân
thầy thuốc
người chuyên khám và chữa bệnh cho người ốm
The physician prescribed some medicine
Thầy thuốc đã kê đơn thuốc
y gia
người được đào tạo để điều trị cho người bệnh
The physician has many years of experience
Y gia có nhiều năm kinh nghiệm
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
đi chơi
Trong cảnhrời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
ngay lập tức
Trong cảnhngay bây giờ mà không chậm trễ
I need the report stat
Tôi cần bản báo cáo ngay lập tức
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu thường ở nơi công cộng
Where is the restroom
Nhà vệ sinh ở đâu
nhà vệ sinh
căn phòng có bồn cầu dùng cho mục đích công cộng
Please clean the restroom
Hãy dọn dẹp nhà vệ sinh
chưa làm
Trong cảnhchưa được hoàn thành hoặc thực hiện xong
The project remains unmade
Dự án vẫn chưa được hoàn thành
bị hủy bỏ
đã bị đảo ngược hoặc không làm nữa
All his efforts were unmade
Mọi nỗ lực của anh ấy đều bị hủy bỏ
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
kiểm tra
Trong cảnhđọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
cách sử dụng
Trong cảnhhành động sử dụng một cái gì đó
The manual explains the usage of the machine
Sách hướng dẫn giải thích cách sử dụng máy này
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
huy hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu nhỏ bạn đeo để cho thấy bạn là ai
He wears a badge on his shirt
Anh ấy đeo một huy hiệu trên áo
thẻ tên
Trong cảnhmột dấu hiệu nhỏ bạn đeo để chứng minh danh tính
She showed her security badge at the door
Cô ấy đưa thẻ tên an ninh tại cửa
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
gây mê
Trong cảnhtình trạng mất cảm giác ở một bộ phận cơ thể
The doctor gave her anesthesia before the surgery
Bác sĩ đã gây mê cho cô ấy trước cuộc phẫu thuật
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
Do not stare at people
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác
nhìn trân trân
nhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
She stared at the screen
Cô ấy nhìn trân trân vào màn hình
liều lượng
Trong cảnhmột lượng thuốc hoặc chất được đo lường cụ thể
Take a small dose of medicine
Hãy uống một liều thuốc nhỏ
cho dùng thuốc
cung cấp cho ai đó một lượng thuốc hoặc dược phẩm
The doctor will dose the patient
Bác sĩ sẽ cho bệnh nhân dùng thuốc
cho uống thuốc
cung cấp một lượng chất đã đo lường cho ai đó
We dose the cat with vitamins
Chúng tôi cho mèo uống vitamin
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
tình trạng
Trong cảnhtrạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người
She is in good shape
Cô ấy đang có tình trạng sức khỏe tốt
hình dạng
hình dáng bên ngoài hoặc đường bao quanh của vật gì đó
This box has a square shape
Chiếc hộp này có hình dạng vuông
hình dáng
đường nét bên ngoài của một vật thể
The cloud has the shape of a bird
Đám mây có hình dáng của một con chim
tạo hình
làm cho vật gì đó có một hình dạng hoặc đặc điểm cụ thể
Use clay to shape the vase
Hãy dùng đất sét để tạo hình cái bình
người tin tưởng
Trong cảnhmột người chấp nhận điều gì đó là sự thật
She is a firm believer in hard work
Cô ấy là người rất tin vào việc chăm chỉ làm việc
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
quầy bán hàng
Trong cảnhmột gian hàng nhỏ chuyên bán thực phẩm hoặc hàng hóa
We bought popcorn at the concession
Chúng tôi đã mua bỏng ngô tại quầy bán hàng
sự nhượng bộ
sự đồng ý từ bỏ một điều gì đó để đạt được thỏa thuận
The two sides made a concession
Hai bên đã đưa ra sự nhượng bộ
sự bỏ lượt
hành động chấp nhận kết quả mà không cần đưa bóng vào lỗ
He made a concession on the final hole
Anh ấy đã bỏ lượt ở hố cuối cùng
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
vô tận
Trong cảnhkhông có kết thúc hoặc kéo dài mãi mãi
The sky seems endless
Bầu trời dường như vô tận
chấp nhận
Trong cảnhcho phép ai đó hoặc điều gì đó không thoải mái tồn tại
They tolerate noisy neighbors
Họ chấp nhận những người hàng xóm ồn ào
chịu đựng
chấp nhận điều khó chịu mà không phàn nàn
I cannot tolerate this cold weather
Tôi không thể chịu đựng thời tiết lạnh giá này
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
học thuyết
Trong cảnhcác ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
Scientific theories change over time
Các học thuyết khoa học thay đổi theo thời gian
ý chính
Trong cảnhý nghĩa tổng quát của những điều ai đó nói
I caught the drift of his story
Tôi hiểu ý chính câu chuyện của anh ấy
trôi dạt
di chuyển chậm mà không có hướng đi rõ ràng
The boat drifted out to sea
Con thuyền trôi dạt ra ngoài khơi
đụn tuyết
lượng tuyết lớn bị gió thổi dồn vào nhau
A snow drift blocked the door
Đụn tuyết chắn ngang cửa ra vào
lướt
di chuyển mượt mà theo hướng ngang một cách có kiểm soát
The car began to drift on the turn
Chiếc xe bắt đầu lướt ở khúc cua
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
cấp trên
Trong cảnhngười có cấp bậc hoặc quyền hạn cao hơn
You should report this to your superior
Bạn nên báo cáo việc này cho cấp trên của mình
cao cấp
có chất lượng tốt hơn hoặc quan trọng hơn
This product is of superior quality
Sản phẩm này có chất lượng cao cấp
suốt
Trong cảnhtrong toàn bộ khoảng thời gian
It rained throughout the night
Trời mưa suốt đêm
khắp
ở mọi nơi trong một khu vực
They traveled throughout the country
Họ đã đi khắp đất nước
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
hoạt động
Trong cảnhthực hiện đúng nhiệm vụ hoặc công việc được giao
Her phone stopped functioning yesterday
Điện thoại của cô ấy ngừng hoạt động từ hôm qua
buổi tiệc
một sự kiện xã hội hoặc bữa tiệc
They attended a formal function
Họ đã tham dự một buổi tiệc trang trọng
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện công việc được mong đợi
The machine began to function properly
Chiếc máy bắt đầu vận hành bình thường
chức năng
mục đích tự nhiên hoặc mục đích sử dụng của một thứ gì đó
The main function of this tool is to cut
Chức năng chính của dụng cụ này là cắt
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
sáng bóng
Trong cảnhphản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
phản quang
bề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
một câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
chi tiết
Trong cảnhbao gồm nhiều thông tin hoặc nội dung cụ thể
The report provides an extensive analysis
Báo cáo cung cấp một bản phân tích chi tiết
rộng lớn
bao phủ một diện tích hoặc phạm vi rất lớn
The park has extensive grounds
Công viên có khuôn viên rộng lớn
xe cứu thương
Trong cảnhphương tiện đưa người bệnh đến bệnh viện
The ambulance arrived quickly
Xe cứu thương đã đến rất nhanh
tỏa sáng
Trong cảnhphát ra luồng ánh sáng yếu và ổn định
The screen starts to glow in the dark
Màn hình bắt đầu tỏa sáng trong bóng tối
ánh sáng dịu
ánh sáng yếu và ổn định tỏa ra từ vật gì đó
The embers have a soft glow
Than hồng có một ánh sáng dịu
dũng cảm
Trong cảnhkhông sợ hãi bất cứ điều gì
She is a fearless leader
Cô ấy là một nhà lãnh đạo dũng cảm
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
đột ngột
Trong cảnhtheo một cách nhanh chóng và bất ngờ
The car turned sharply to the left
Chiếc xe rẽ đột ngột sang trái
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
sự thay thế
Trong cảnhthứ gì đó được dùng để thay chỗ cho một vật khác
I need a replacement for my broken phone
Tôi cần một cái để thay thế cho chiếc điện thoại bị hỏng của mình
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
giám sát
Trong cảnhhành động theo dõi chặt chẽ con người hoặc địa điểm
The police kept the building under surveillance
Cảnh sát đã giữ tòa nhà dưới sự giám sát
tiếp tục
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dừng lại
He keeps on working hard
Anh ấy tiếp tục làm việc chăm chỉ
giữ lại
tiếp tục thuê một ai đó làm việc
We will keep on our best employees
Chúng tôi sẽ giữ lại những nhân viên tốt nhất của mình
người dậy sớm
Trong cảnhmột người thức dậy ra khỏi giường
She is an early riser
Cô ấy là người hay dậy sớm
theo dõi
Trong cảnhkiểm tra hoặc quan sát điều gì đó một cách cẩn thận
Doctors monitor the patient heart rate
Các bác sĩ theo dõi nhịp tim của bệnh nhân
màn hình
thiết bị điện tử dùng để hiển thị hoặc theo dõi dữ liệu
The computer monitor is black
Màn hình máy tính đang bị đen
bạn thân
Trong cảnhnhững người bạn gắn bó thân thiết
He is one of my best buddies
Anh ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
phòng thủ
Trong cảnhhành động bảo vệ trước sự tấn công
They built a strong defense
Họ đã xây dựng một hàng phòng thủ vững chắc
biện hộ
lời giải thích cho các hành động của bạn
He gave a defense for his decisions
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ cho các quyết định của mình
bào chữa
lập luận bảo vệ bản thân khi bị cáo buộc
She presented her defense in court
Cô ấy đã trình bày lời bào chữa của mình tại tòa
bên bị
các luật sư đại diện cho người bị cáo buộc
The defense argued that he was innocent
Bên bị lập luận rằng anh ta vô tội
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
bổ dưỡng
Trong cảnhtốt cho cơ thể của bạn
Eat healthy food every day
Ăn thực phẩm bổ dưỡng mỗi ngày
lành mạnh
có lợi hoặc tích cực
It is a healthy choice
Đó là một lựa chọn lành mạnh
khỏe mạnh
không bị ốm đau hoặc bệnh tật
She is a very healthy person
Cô ấy là một người rất khỏe mạnh
ốm yếu
không khỏe khoắn trong cơ thể
He looks a bit healthy today
Anh ấy trông có vẻ hơi ốm yếu hôm nay
bao gồm
Trong cảnhxem xét một yếu tố như một phần của kế hoạch
You should factor in the cost of fuel
Bạn nên bao gồm cả chi phí nhiên liệu
tính đến
cân nhắc một điều gì đó vào kế hoạch hoặc tính toán của bạn
We must factor in the travel time
Chúng ta phải tính đến thời gian di chuyển
tiếng thì thầm
Trong cảnhâm thanh rất nhỏ khi nói
She heard a soft whisper
Cô ấy nghe thấy một tiếng thì thầm nhỏ
nói thầm
Trong cảnhnói một điều gì đó rất nhẹ nhàng
He whispered the secret to me
Anh ấy nói thầm bí mật đó với tôi
thì thầm
hành động nói rất khẽ
They were whispering in the hall
Họ đang thì thầm ngoài hành lang
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
gọi tên
Trong cảnhhành động thông báo để tìm một người tại một địa điểm
The hotel is paging a guest
Khách sạn đang gọi tên một vị khách
tắt
Trong cảnhlàm cho thiết bị hoặc máy móc ngừng hoạt động
Please turn off the lights
Vui lòng tắt đèn
rẽ
rời khỏi con đường hoặc lối đi đang di chuyển
Turn off the highway at the next exit
Rẽ khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo
làm nản lòng
khiến ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy ghê tởm
His bad attitude turned me off
Thái độ tồi tệ của anh ấy làm tôi nản lòng
ngừng suy nghĩ
thôi không nghĩ về một việc gì đó nữa
I need to turn off and relax
Tôi cần ngừng suy nghĩ và thư giãn
dữ dội
Trong cảnhcực kỳ mạnh mẽ hoặc gay gắt
The storm caused tremendous damage
Cơn bão đã gây ra thiệt hại dữ dội
khổng lồ
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
There was a tremendous amount of food
Có một lượng thức ăn khổng lồ
tuyệt vời
cực kỳ tốt hoặc đáng thưởng thức
She did a tremendous job
Cô ấy đã làm một công việc tuyệt vời
hoãn
Trong cảnhsắp xếp để một việc gì đó xảy ra vào một thời điểm muộn hơn
We had to postpone the meeting
Chúng tôi phải hoãn cuộc họp
cặp tài liệu
Trong cảnhmột chiếc túi phẳng dùng để đựng các tài liệu
He carries his files in a briefcase
Anh ấy mang các tài liệu trong cặp
buổi chiều
Trong cảnhkhoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều