The Mentalist — Phần 3 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
621 từ
Cấp độ CEFR
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
sự cho phép
Trong cảnhviệc ai đó nói rằng bạn có thể làm điều gì đó
You need permission to leave
Bạn cần sự cho phép để rời đi
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
phát hành
Trong cảnhđưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
đồng nghiệp
Trong cảnhngười cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
gã
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
người đàn ông
một người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
diễn tập
Trong cảnhbài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
máy khoan
công cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
sự thận trọng
Trong cảnhkhả năng đưa ra những lựa chọn cẩn thận về việc nên nói hoặc làm gì
Use your discretion when speaking to the client
Hãy dùng sự thận trọng của bạn khi nói chuyện với khách hàng
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
động cơ
Trong cảnhlý do để thực hiện một việc gì đó
Money was his only motive
Tiền bạc là động cơ duy nhất của anh ta
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
con rể
Trong cảnhchồng của con gái bạn
He is a kind son in law
Anh ấy là một người con rể tốt bụng
con rể
chồng của con gái mình
My son in law is a doctor
Con rể của tôi là bác sĩ
tổ chức
Trong cảnhmột nhóm người cùng làm việc vì một mục đích chung
She works for a large international organization
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn
sự sắp xếp
hành động lập kế hoạch và sắp xếp mọi thứ một cách có trật tự
Good organization helps you work faster
Sự sắp xếp tốt giúp bạn làm việc nhanh hơn
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
quảng bá
Trong cảnhlàm cho điều gì đó được biết đến hoặc khuyến khích sự ủng hộ
They promote the new product
Họ quảng bá sản phẩm mới
thăng chức
đưa ai đó lên một vị trí công việc cao hơn hoặc quan trọng hơn
He was promoted to manager
Anh ấy đã được thăng chức quản lý
nền móng
Trong cảnhphần vững chắc để xây dựng công trình
The house has a strong foundation
Ngôi nhà có nền móng vững chắc
tổ chức
Trong cảnhnhóm cung cấp tiền cho một mục đích cụ thể
She started a charity foundation
Cô ấy thành lập một tổ chức từ thiện
bộ
tập hợp các cuốn sách hoặc phim có liên quan
He is reading the foundation series
Anh ấy đang đọc bộ sách đó
thiết bị thăm dò
Trong cảnhthiết bị hoặc công cụ nhỏ dùng để khám phá hoặc kiểm tra
The probe landed on the moon
Thiết bị thăm dò đã hạ cánh xuống mặt trăng
xe Ford Probe
một mẫu xe hơi do hãng Ford sản xuất
He bought a used Ford Probe
Anh ấy đã mua một chiếc Ford Probe cũ
kiểm tra
xem xét hoặc thử nghiệm một thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will probe the wound
Các bác sĩ sẽ kiểm tra vết thương
điều tra
tìm kiếm thông tin bằng cách đặt câu hỏi hoặc xem xét kỹ lưỡng
The police will probe the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
sự trở lại
Trong cảnhhành động quay trở về trạng thái trước đó
The project led to a reversion to old methods
Dự án dẫn đến việc quay lại các phương pháp cũ
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
não
cơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
đưa
Trong cảnhdẫn dắt hoặc vận chuyển ai đó đến một nơi
I have taken him to the hospital
Tôi đã đưa anh ấy đến bệnh viện
lấy
nắm giữ hoặc sở hữu một thứ gì đó
He has taken my pen
Anh ấy đã lấy cây bút của tôi
chiếm
giành quyền kiểm soát một khu vực hoặc tình huống
The army has taken the city
Quân đội đã chiếm thành phố
chụp
ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh
I have taken a photo of the park
Tôi đã chụp một bức ảnh công viên
làm ngạc nhiên
gây bất ngờ cho ai đó khi họ chưa chuẩn bị
She was taken by surprise
Cô ấy đã bị bất ngờ
dùng
tiêu thụ thực phẩm hoặc đồ uống
Have you taken your medicine today
Hôm nay bạn đã dùng thuốc chưa
nhận
chấp nhận một vật được trao tặng
She has taken the gift from him
Cô ấy đã nhận món quà từ anh ấy
dời
di chuyển vật gì đó khỏi một vị trí
Who has taken my book from the desk
Ai đã dời cuốn sách của tôi khỏi bàn
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
không giải thích được
Trong cảnhkhông được làm cho rõ ràng hoặc thấu hiểu
The mystery remains unexplained
Bí ẩn đó vẫn không thể giải thích được
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
kính râm
Trong cảnhloại kính bảo vệ mắt bạn khỏi ánh nắng mặt trời
I wear sunglasses at the beach
Tôi đeo kính râm ở bãi biển
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
mô tả
Trong cảnhđoạn văn giải thích đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please give a description of the thief
Vui lòng đưa ra mô tả về tên trộm
tính bảo mật
Trong cảnhtrạng thái giữ cho thông tin được bí mật
We must maintain client confidentiality
Chúng ta phải duy trì tính bảo mật của khách hàng
quản gia
Trong cảnhngười đàn ông làm việc trong nhà và phục vụ khách
The butler served drinks to the guests
Người quản gia phục vụ đồ uống cho các vị khách
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
lệnh bắt giữ
Trong cảnhvăn bản pháp luật cho phép bắt giữ hoặc khám xét
They issued a warrant for his arrest
Họ đã ban hành lệnh bắt giữ anh ta
giấy phép
văn bản chính thức cho phép hoặc ủy quyền thực hiện một hành động
The police had a warrant to enter
Cảnh sát có giấy phép để vào nhà
biện minh
khiến điều gì đó trở nên hợp lý hoặc xứng đáng
That behavior does not warrant an apology
Hành vi đó không biện minh cho một lời xin lỗi
lệnh
tài liệu pháp lý cho phép thực hiện hành động cụ thể
The judge signed the warrant
Thẩm phán đã ký lệnh
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
củ cải đường
Trong cảnhmột loại cây có rễ màu trắng được dùng để sản xuất đường
Sugar beet is grown in many countries
Củ cải đường được trồng ở nhiều quốc gia
can thiệp
Trong cảnhtham gia vào một tình huống để làm thay đổi kết quả
The police had to intervene
Cảnh sát đã phải can thiệp
xen vào
nhúng tay vào công việc để tác động đến sự việc
I must intervene in this matter
Tôi phải xen vào vấn đề này
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
quyết định
đưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
bí ẩn
Trong cảnhđiều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
người lạ
người mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
nghĩ
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
một ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
trao
Trong cảnhđưa cái gì đó cho ai đó
I am giving him a gift
Tôi đang trao cho anh ấy một món quà
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His behavior is giving me a headache
Hành động của anh ấy gây cho tôi sự đau đầu
buổi tiệc
một sự kiện mọi người tụ họp để ăn mừng
We are planning a giving for the anniversary
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi tiệc kỷ niệm
sa thải
buộc ai đó phải rời bỏ công việc hoặc vị trí
The manager is giving him a pink slip
Người quản lý đang sa thải anh ấy
thoát khỏi
tìm cách chạy trốn khỏi người đang đuổi theo mình
He is giving them the slip today
Anh ấy đang tìm cách thoát khỏi họ hôm nay
hào phóng
sẵn lòng chia sẻ hoặc cho đi
She is a very giving person
Cô ấy là một người rất hào phóng
cung cấp
đưa cái gì đó cho ai đó
She is giving me the information
Cô ấy đang cung cấp cho tôi thông tin
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
tìm hiểu
cố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
nói lắp
Trong cảnhlặp lại âm đầu tiên của từ khi đang nói
I w-w-want some water
Tôi m-m-muốn uống nước
cửa hiệu
Trong cảnhmột cửa hàng hoặc căn phòng nơi dịch vụ được cung cấp
We went to the ice cream parlor
Chúng tôi đã đến cửa hàng kem
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
hướng đi
Trong cảnhcon đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
lan man
Trong cảnhnói về những điều không quan trọng thay vì chủ đề chính
He spent all day beating around the bush
Anh ấy đã dành cả ngày để nói lan man
vòng vo
tránh nói trực tiếp vào vấn đề chính
Stop beating around the bush and tell me the truth
Đừng vòng vo nữa và nói cho tôi sự thật
tránh né
nói nhiều thứ mà không giải quyết vấn đề quan trọng nhất
She was beating around the bush instead of answering
Cô ấy cứ tránh né thay vì trả lời trực tiếp
triết học
Trong cảnhngành nghiên cứu về tri thức sự thật và sự tồn tại
She is studying philosophy at university
Cô ấy đang học triết học tại trường đại học
nhân sinh quan
tập hợp các tư tưởng về cuộc sống hoặc thế giới
He has a positive philosophy on life
Anh ấy có một nhân sinh quan tích cực về cuộc sống
ngốc nghếch
Trong cảnhkhông khôn ngoan hoặc thiếu suy nghĩ
It was foolish to go out without a coat
Thật ngốc nghếch khi đi ra ngoài mà không mặc áo khoác
kẻ khờ
Trong cảnhmột người hành động ngốc nghếch hoặc điên rồ
He acts like a total fruitcake
Anh ta cư xử như một kẻ khờ hoàn toàn
bánh trái cây
một loại bánh nướng ngọt có chứa trái cây và các loại hạt
My grandma made a delicious fruitcake
Bà tôi đã làm một chiếc bánh trái cây rất ngon
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
dao
Trong cảnhdụng cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Use a knife to cut the apple
Dùng dao để cắt quả táo
dao
lưỡi sắc dùng để cắt mọi thứ
The chef used a sharp knife
Đầu bếp đã dùng một con dao sắc
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He threatened to knife the victim
Hắn ta đe dọa sẽ đâm nạn nhân
dao
lưỡi cắt sắc bén dùng để cắt
Keep the knife away from children
Hãy để dao tránh xa tầm tay trẻ em
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự hoặc xúc phạm người khác
His behavior was very vulgar
Hành vi của anh ta rất thô lỗ
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nói đến
Trong cảnhđưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
cưỡng bách
Trong cảnhsử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
bắt cóc
Trong cảnhhành động dùng vũ lực để đưa một người đi
The police investigated the abduction
Cảnh sát đã điều tra vụ bắt cóc
phó
Trong cảnhngười thay mặt cho người khác thực hiện công việc
The deputy made the final decision
Người phó đã đưa ra quyết định cuối cùng
phó cảnh sát
Trong cảnhngười được trao quyền thực hiện nhiệm vụ thay cho sĩ quan khác
The deputy arrived at the crime scene
Viên phó cảnh sát đã đến hiện trường vụ án
lốp xe
Trong cảnhphần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
làm mệt
làm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
làm phiền
Trong cảnhliên tục quấy rầy ai đó
Stop hassling me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
gây khó chịu
hành động làm cho ai đó bực bội hoặc gặp rắc rối
It is hard to hassle a busy person
Rất khó để gây khó chịu cho một người bận rộn
phiền toái
điều gì đó gây bực bội hoặc khó giải quyết
It is a hassle to park in the city
Việc đỗ xe trong thành phố thật phiền toái
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
bộ vét
một bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
mỉm cười
thể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
ân xá
Trong cảnhviệc phóng thích tù nhân trước khi mãn hạn tù
He was released on parole
Anh ấy được phóng thích có điều kiện
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tước đoạt mạng sống
Trong cảnhlàm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
tương tự
Trong cảnhgần giống nhau
They have similar ideas
Họ có những ý tưởng tương tự
không chắc
Trong cảnhkhó có khả năng xảy ra
It is unlikely to rain today
Hôm nay không chắc sẽ có mưa
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
Trong cảnhngười cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
nợ
Trong cảnhcần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
mắc nợ
tình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
loại bỏ
Trong cảnhlấy một thứ gì đó đi nơi khác hoặc ra khỏi vị trí cũ
Please remove your shoes
Vui lòng tháo giày của bạn ra
thu hồi
Trong cảnhlấy lại một cái gì đó đã đưa ra
The company decided to withdraw the product
Công ty đã quyết định thu hồi sản phẩm
rút lui
di chuyển ra xa khỏi một nơi hoặc một nhóm
The army will withdraw from the area
Quân đội sẽ rút lui khỏi khu vực
rút tiền
lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng
I need to withdraw some cash
Tôi cần rút một ít tiền mặt
bí truyền
Trong cảnhchỉ dành riêng hoặc được hiểu bởi một nhóm nhỏ người
The professor discussed his esoteric research
Giáo sư thảo luận về nghiên cứu bí truyền của ông ấy
hữu hình
Trong cảnhcó hình thể vật chất không thuộc về tâm linh
The house is a material object
Ngôi nhà là một vật thể hữu hình
tài liệu
các thông tin hoặc nội dung được dùng cho một hoạt động
I need more material for my speech
Tôi cần thêm tài liệu cho bài phát biểu của mình
quan trọng
có ý nghĩa hoặc liên quan trực tiếp đến vấn đề
This information is material to the case
Thông tin này rất quan trọng đối với vụ án
phù hợp
có đủ phẩm chất cần thiết cho một mục đích cụ thể
He is material for a good leader
Anh ấy là người phù hợp để làm một nhà lãnh đạo tốt
tuy nhiên
Trong cảnhmặc dù điều đó đã được nói trước đó
He was tired nonetheless he kept working
Anh ấy mệt tuy nhiên anh ấy vẫn tiếp tục làm việc
dù vậy
bất chấp điều đó
It was raining nonetheless we went out
Trời đang mưa dù vậy chúng tôi vẫn đi ra ngoài
tài chính
Trong cảnhliên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
He provides financial support for his family
Anh ấy cung cấp hỗ trợ tài chính cho gia đình mình
thuộc về tiền tệ
có kết nối với tiền bạc hoặc tài chính
The company is in financial difficulty
Công ty đang gặp khó khăn về tài chính
liên quan đến tiền
liên quan đến việc quản lý tiền bạc hoặc tài chính
She studies financial matters
Cô ấy nghiên cứu các vấn đề tài chính