The Mentalist — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
475 từ
Cấp độ CEFR
thứ
Trong cảnhmột vật thể hoặc tình huống cụ thể
What is that thing on the table
Thứ trên bàn đó là gì
cái gì đó
một vật không xác định
I need to buy something
Tôi cần mua cái gì đó
gì đó
một thứ chưa được biết tên
There is something in the box
Có gì đó ở trong hộp
đài tưởng niệm
Trong cảnhcông trình hoặc vật thể để tôn vinh người đã khuất
They visited the war memorial
Họ đã đến thăm đài tưởng niệm chiến tranh
đĩa
Trong cảnhvật phẳng hình tròn dùng để lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số
I saved the file on a disk
Tôi đã lưu tệp vào đĩa
đĩa lưu trữ
Trong cảnhthiết bị phẳng dùng để lưu trữ dữ liệu máy tính
The software is on a compact disk
Phần mềm nằm trên đĩa quang
đĩa nhựa
vật phẳng hình tròn bằng kim loại dùng để quay
The children play with a flying disk
Những đứa trẻ chơi với đĩa bay
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
thứ bảy
Trong cảnhđứng sau vị trí thứ sáu
Today is the seventh day of the month
Hôm nay là ngày thứ bảy của tháng
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
chủ doanh nghiệp
Trong cảnhmột người điều hành một công việc kinh doanh
The businessman started his own company
Chủ doanh nghiệp này đã tự khởi nghiệp công ty riêng
doanh nhân nam
một người đàn ông làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
He is a successful businessman
Anh ấy là một doanh nhân thành đạt
người kinh doanh
một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
Many businesspeople travel for work
Nhiều người kinh doanh đi công tác
nhà quản lý
một người đàn ông làm việc ở vị trí cấp cao trong kinh doanh
The businessman leads the new project
Nhà quản lý này dẫn dắt dự án mới
tạm dừng
Trong cảnhdừng một việc gì đó trong một khoảng thời gian ngắn
Please suspend your work for a moment
Vui lòng tạm dừng công việc của bạn một lát
đình chỉ
Trong cảnhchính thức dừng một hoạt động nào đó trong một thời gian
The school decided to suspend the student
Nhà trường quyết định đình chỉ học sinh đó
treo
treo cái gì đó lơ lửng trên không trung
They suspend the lights from the ceiling
Họ treo những chiếc đèn từ trên trần nhà
ký xác nhận
Trong cảnhđặt bút ký vào giấy tờ để đồng ý nhận một món hàng được giao
You need to sign for this delivery
Bạn cần ký xác nhận cho đơn hàng này
ký nhận
viết tên bạn vào văn bản để xác nhận đã nhận được món đồ nào đó
Please sign for the package
Vui lòng ký nhận gói hàng
ký nhận thay
ký tên để xác nhận đã nhận hàng hóa hộ người khác
Please sign for this package
Vui lòng ký nhận thay cho gói hàng này
bắt đầu
Trong cảnhtiến hành thực hiện một việc gì đó
He started reading a book
Anh ấy bắt đầu đọc một cuốn sách
trở nên
chuyển sang một trạng thái cụ thể
It started to get cold
Trời bắt đầu trở lạnh
đã bắt đầu
đã tiến hành thực hiện một việc gì đó
They started the work early
Họ đã bắt đầu công việc từ sớm
khởi đầu
sự bắt đầu của một sự việc
She started a new company
Cô ấy đã khởi đầu một công ty mới
phủ nhận
Trong cảnhnói rằng một điều gì đó là không đúng sự thật
He denied the rumor
Anh ấy phủ nhận tin đồn
chối bỏ
không thừa nhận một việc mình đã làm
She denied taking the money
Cô ấy chối bỏ việc lấy tiền
từ chối
không cho phép ai đó có được thứ họ yêu cầu
They denied his request for help
Họ từ chối yêu cầu giúp đỡ của anh ấy
phủ quyết
khẳng định một sự việc không hề xảy ra
The witness denied the claim
Nhân chứng phủ quyết lời khẳng định đó
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cho rằng
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
vòng giữ khóa
Trong cảnhmột vòng nhỏ dùng để treo chìa khóa
Please put your key on the key ring
Hãy xỏ chìa khóa của bạn vào vòng giữ khóa
móc khóa
một vòng kim loại nhỏ dùng để giữ các chìa khóa
I have my keys on a silver key ring
Tôi để các chìa khóa trên một móc khóa bằng bạc
chùm móc khóa
một vòng hoặc vật giữ nhỏ để giữ các chìa khóa cùng nhau
She bought a new key ring for her house keys
Cô ấy đã mua một chùm móc khóa mới cho chìa khóa nhà mình
đưa ra
Trong cảnhcung cấp hoặc trao cái gì đó cho ai
I extend my thanks to you
Tôi gửi lời cảm ơn đến bạn
kéo dài
làm cho cái gì đó trở nên dài hơn
We will extend the deadline
Chúng ta sẽ kéo dài thời hạn
trải rộng
bao phủ một khoảng cách hoặc khu vực nhất định
The forest extends to the mountains
Khu rừng trải rộng đến tận những ngọn núi
tư vấn
Trong cảnhsự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên môn
She provides career counseling for students
Cô ấy cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên
trị liệu
Trong cảnhlời khuyên chuyên môn cho các vấn đề cá nhân
He went to counseling to manage his stress
Anh ấy đã đi trị liệu để quản lý sự căng thẳng của mình
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
I need your counseling on this matter
Tôi cần lời khuyên của bạn về vấn đề này
xô xát
Trong cảnhcuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
khó khăn
một tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
nỗ lực
cố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
thời gian
Trong cảnhmột khoảng thời gian cụ thể
Those days are gone forever
Những ngày tháng đó đã qua mãi mãi
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
These are the days of my life
Đây là những ngày trong cuộc đời tôi
hiện nay
thời điểm hiện tại hoặc gần đây
Nowadays people use smartphones
Ngày nay mọi người sử dụng điện thoại thông minh
kỷ nguyên
một thời đại hoặc giai đoạn lịch sử
Back in those days life was hard
Thời đó cuộc sống rất khó khăn
thời kỳ
giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người
Those were the best days of my youth
Đó là những ngày tháng đẹp nhất tuổi trẻ của tôi
ngày
các khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
I spent three days in London
Tôi đã ở London ba ngày
ban ngày
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn
It is warm during the days
Trời ấm áp vào ban ngày
còn lại
thời gian còn lại để hoàn thành công việc
I have two days left to finish
Tôi còn hai ngày để hoàn thành
chương trình
một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watch my favorite soap days
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình
giai đoạn
một khoảng thời gian
We spent some happy days together
Chúng tôi đã có những ngày tháng hạnh phúc bên nhau
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian
At those days we were very young
Vào thời điểm đó chúng tôi còn rất trẻ
ngày
một đơn vị thời gian gồm 24 giờ
Each project takes several days
Mỗi dự án mất vài ngày
ngày
những khoảng thời gian 24 giờ
These days are very busy
Những ngày này rất bận rộn
thời đại
một khoảng thời gian cụ thể
Times have changed a lot
Thời đại đã thay đổi rất nhiều
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
đối thoại
Trong cảnhtrao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trò chuyện
nói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
vợ
Trong cảnhngười phụ nữ đã kết hôn
He lives with his two wives
Anh ấy sống cùng với hai người vợ của mình
thay mặt
Trong cảnhhành động hoặc lên tiếng thay cho người khác
He represents our company at the meeting
Anh ấy thay mặt công ty chúng tôi tại buổi họp
đại diện
mang ý nghĩa hoặc biểu tượng cho một cái gì đó
The color red represents danger
Màu đỏ tượng trưng cho sự nguy hiểm
tượng trưng
là dấu hiệu hoặc biểu tượng của một sự vật
This statue represents freedom
Bức tượng này tượng trưng cho sự tự do
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
trước mặt
nơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc dáng vẻ giống cái gì đó
It looks like rain
Trời trông như sắp mưa
có vẻ
dường như đang ở trong một trạng thái nhất định
She looks like she is tired
Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
He looks like his father
Anh ấy trông giống bố của mình
dường như
có cảm giác là một việc gì đó sắp xảy ra
It looks like a good idea
Nó dường như là một ý kiến hay
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like it will rain
Có vẻ trời sắp mưa
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm không xác định
I want to go someplace quiet
Tôi muốn đến một nơi nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một vị trí không cụ thể
Let us go someplace new
Hãy đến một nơi nào đó mới mẻ
chốn nào đó
một địa điểm bất kỳ
He must be hiding someplace
Anh ấy chắc hẳn đang trốn ở chốn nào đó
trốn thoát
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
thoát khỏi
giải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
sự cảm thông
Trong cảnhcảm giác thương hại và quan tâm dành cho người đang buồn
I have sympathy for your loss
Tôi rất cảm thông với sự mất mát của bạn
sự ủng hộ
cảm giác đồng tình với một lý tưởng hoặc nhóm người
They expressed sympathy for the protest movement
Họ bày tỏ sự ủng hộ đối với phong trào biểu tình
sâu sắc
Trong cảnhở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
hết mực
với tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
người điên
Trong cảnhmột người không ổn định về tinh thần hoặc rất kỳ lạ
He acts like a total loony
Anh ta hành động như một kẻ điên hoàn toàn
điên khùng
rất kỳ quặc hoặc ngớ ngẩn
That is a loony idea
Đó là một ý tưởng điên khùng
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
tối đa
Trong cảnhkhông nhiều hơn số lượng cụ thể
It costs ten dollars tops
Nó có giá tối đa mười đô la
áo
trang phục mặc ở phần trên cơ thể
She bought new tops for summer
Cô ấy mua vài chiếc áo mới cho mùa hè
nhóm
tập hợp các thành viên trong một đội hoặc ban nhạc
They are at the tops of the charts
Họ đang đứng đầu các bảng xếp hạng
đỉnh
phần cao nhất của một vật gì đó
He climbed to the tops of the trees
Anh ấy trèo lên tận đỉnh cây
được kính trọng
Trong cảnhđược người khác đánh giá cao
She is a well respected doctor
Cô ấy là một bác sĩ được kính trọng
bị cáo
Trong cảnhngười đang bị xét xử tại tòa án
The defendant said he was innocent
Bị cáo nói rằng anh ta vô tội
bị cáo
Trong cảnhngười đang bị kiện tại tòa án
The defendant must appear in court
Bị cáo phải trình diện tại tòa
bị cáo
người bị cáo buộc phạm tội tại tòa
The lawyer defended the defendant
Luật sư đã bào chữa cho bị cáo
bị cáo
người đang chịu sự xét xử tại tòa án
The judge questioned the defendant
Thẩm phán đã thẩm vấn bị cáo
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
liên quan
Trong cảnhcó nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
nhiều
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số lớn
I have lots of friends
Tôi có nhiều bạn
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I go there lots
Tôi đến đó thường xuyên
nhóm
một nhóm người cùng làm việc
The work was divided into lots
Công việc được chia thành từng nhóm
bốc thăm
phương pháp quyết định điều gì đó bằng cách ngẫu nhiên
We chose the winner by drawing lots
Chúng tôi chọn người chiến thắng bằng cách bốc thăm
nhiều
một lượng lớn của cái gì đó
There are lots of apples
Có rất nhiều táo
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng biệt
Every individual has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
riêng lẻ
một đối tượng hoặc sự vật duy nhất
Each individual item is checked
Mỗi mặt hàng riêng lẻ đều được kiểm tra
đơn lẻ
một đơn vị hoặc sự vật tách biệt
This is an individual case
Đây là một trường hợp đơn lẻ
riêng biệt
chỉ một người hoặc vật không phải nhóm
We work with individual clients
Chúng tôi làm việc với những khách hàng riêng biệt
làm phiền
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Do not disturb me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
ngắt quãng
làm gián đoạn việc ai đó đang làm
Sorry to disturb your meeting
Xin lỗi vì đã ngắt quãng cuộc họp của bạn
xê dịch
thay đổi vị trí hoặc trạng thái của một vật
Do not disturb the documents on the desk
Đừng xê dịch các tài liệu trên bàn
sự thật
Trong cảnhđiều gì đó là đúng hoặc có thật
This is a well known fact
Đây là một sự thật nổi tiếng
thực tế
những điều có thật hoặc tồn tại
We must face the facts
Chúng ta phải đối mặt với thực tế
dữ liệu
thông tin được biết là chính xác
Give me the facts about the case
Hãy đưa cho tôi những dữ liệu về vụ việc
chân lý
điều được công nhận là đúng
He told me the facts
Anh ấy đã kể cho tôi nghe chân lý
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
Trong cảnhhướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
nghi thức
Trong cảnhcác quy tắc chính thức cho một tình huống trang trọng
He followed the protocol at the meeting
Anh ấy tuân thủ nghi thức tại cuộc họp
giao thức
bộ quy tắc hoặc các bước chính thức cần tuân theo
The hospital has a strict security protocol
Bệnh viện có một giao thức an ninh nghiêm ngặt
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
nhổ bỏ
Trong cảnhlấy thứ gì đó ra ngoài bằng vũ lực
He had to rip out the old pipes
Anh ấy phải nhổ bỏ những đường ống cũ
xé bỏ
lấy thứ gì đó ra bằng cách kéo hoặc xé
She ripped out the pages from her notebook
Cô ấy xé bỏ những trang giấy khỏi cuốn sổ
giật ra
kéo thứ gì đó ra ngoài một cách mạnh bạo
He ripped out the cable from the wall
Anh ấy giật sợi cáp ra khỏi tường
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
chỉnh đốn
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó gọn gàng hoặc đúng đắn
Please straighten your uniform
Vui lòng chỉnh đốn lại đồng phục của bạn
làm thẳng
làm cho vật gì đó không còn cong hoặc uốn cong
She tried to straighten the wire
Cô ấy cố gắng làm thẳng sợi dây thép
dọn dẹp
làm cho không gian trở nên ngăn nắp và có trật tự
I need to straighten my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
học
Trong cảnhtiếp thu kiến thức bằng cách đọc hoặc thực hành
She studied hard for the test
Cô ấy đã học chăm chỉ cho bài kiểm tra
có học vấn
đã tiếp thu kiến thức thông qua học tập
He is a very studied person
Anh ấy là một người rất có học vấn
kiểm tra
Trong cảnhquan sát kỹ lưỡng một thứ gì đó
Take a look at the engine to find the problem
Kiểm tra động cơ để tìm ra vấn đề
xem xét
cân nhắc một việc gì đó theo một cách cụ thể
Please take a look at this proposal
Vui lòng xem xét đề xuất này
quan sát
hướng ánh mắt của bạn về một vật gì đó
Take a look at those birds in the tree
Hãy quan sát những con chim trên cây đó
nhìn
hướng ánh mắt của bạn về phía một vật gì đó
Take a look at the beautiful sunset
Hãy nhìn cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp đó
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
có điểm chung
Trong cảnhcùng sở hữu một đặc điểm hoặc sở thích
They have many things in common
Họ có nhiều điểm chung
giống nhau
được chia sẻ hoặc xuất hiện ở cả hai bên
We have a lot in common
Chúng tôi có nhiều điểm giống nhau
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
đương nhiên
Trong cảnhtheo cách bình thường hoặc được mong đợi
Naturally he was upset by the news
Đương nhiên anh ấy đã rất buồn vì tin tức đó
tự nhiên
theo cách thuộc về bản chất vốn có
She has naturally curly hair
Cô ấy có mái tóc xoăn tự nhiên
tất nhiên
theo cách không cần phải giải thích thêm
Naturally we want to help you
Tất nhiên chúng tôi muốn giúp bạn
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
liên tiếp
Trong cảnhxảy ra nhiều lần theo cách tương tự
The town suffered from serial thefts
Thị trấn đã phải hứng chịu những vụ trộm liên tiếp
chuỗi
một tập hợp các sự vật được sắp xếp nối tiếp nhau theo thứ tự cố định
He wrote a serial of letters
Anh ấy đã viết một chuỗi các lá thư
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
cục
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra Liên bang
văn phòng
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
She works at the news bureau
Cô ấy làm việc tại văn phòng tin tức
tủ ngăn kéo
món đồ nội thất có các ngăn kéo để đựng quần áo
He put his socks in the bureau
Anh ấy để tất vào trong tủ ngăn kéo
tổ chức
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The travel bureau provides maps
Tổ chức du lịch cung cấp bản đồ
bồn tắm
Trong cảnhvật chứa lớn để tắm rửa
I fill the bathtub with warm water
Tôi đổ đầy bồn tắm bằng nước ấm
bồn tắm
Trong cảnhvật chứa lớn để giữ nước khi tắm
She bought a new bathtub for her house
Cô ấy đã mua một cái bồn tắm mới cho ngôi nhà của mình
tài sản
Trong cảnhnhững món đồ thuộc sở hữu của một người
Please collect your personal effects
Vui lòng thu gom tài sản cá nhân của bạn
hệ quả
sự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
Smoking has bad effects on health
Hút thuốc có những hệ quả xấu đối với sức khỏe
gửi email
Trong cảnhhành động gửi tin nhắn điện tử qua internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu cho tôi
tin nhắn được gửi hoặc nhận qua internet
I sent an email to my friend
Tôi đã gửi email cho bạn tôi
thư điện tử
tin nhắn được gửi bằng máy tính
He received an electronic message
Anh ấy đã nhận được thư điện tử
thư từ
các thông điệp hoặc gói hàng được gửi qua hệ thống
Check your email for updates
Kiểm tra thư từ của bạn để xem cập nhật
thỏa mãn
Trong cảnhđúng thứ đang cần hoặc muốn
A cold drink really hits the spot
Một ly đồ uống lạnh thật sự rất thỏa mãn
hiếm khi
Trong cảnhkhông thường xuyên xảy ra
I seldom eat fast food
Tôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
khỏe
Trong cảnhtrong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
tự sát
Trong cảnhcố tình kết thúc cuộc đời của chính mình
He decided to commit suicide
Anh ấy quyết định tự sát
phổ biến
rất dễ tìm hoặc không có gì đặc biệt
This information is common knowledge
Thông tin này là kiến thức phổ biến
bài tập chạy
bài tập chạy nhanh tới lui trong thể thao
The coach made us run suicides
Huấn luyện viên bắt chúng tôi chạy bài tập này
sự tự sát
hành động cố tình tự giết chính mình
Suicide is a tragedy
Tự sát là một bi kịch
sự lừa dối
Trong cảnhhành động khiến ai đó tin vào điều không có thật
The magician relied on deception
Nhà ảo thuật đã dựa vào sự lừa dối
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thực
tồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
sự hiện diện
Trong cảnhtrạng thái ở gần một người hoặc sự vật
He felt nervous in her presence
Anh ấy cảm thấy hồi hộp khi có cô ấy ở gần
sự có mặt
trạng thái tồn tại ở một địa điểm cụ thể
The presence of police helped keep order
Sự có mặt của cảnh sát đã giúp giữ trật tự
sự hiện diện trực tuyến
thực tế được nhìn thấy hoặc chú ý trên mạng
She maintains a strong social media presence
Cô ấy duy trì sự hiện diện mạnh mẽ trên mạng xã hội
bắn
Trong cảnhkhai hỏa đạn từ súng vào người hoặc vật
He is shooting at the target
Anh ấy đang bắn vào mục tiêu
khai hỏa
Trong cảnhhành động thực hiện bắn súng
The shooting lasted ten minutes
Việc khai hỏa kéo dài mười phút
bạo lực súng đạn
Trong cảnhsự việc ai đó bị bắn bằng súng
Gun shooting has decreased
Tình trạng bạo lực súng đạn đã giảm
bắn súng
hành động khai hỏa đạn từ một loại vũ khí
The shooting of a target is precise
Việc bắn súng vào mục tiêu rất chính xác
vụ nổ súng
sự việc ai đó bắn súng vào mọi người
There was a shooting in the city
Đã có một vụ nổ súng trong thành phố
nỗ lực
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He is shooting for a better grade
Anh ấy đang nỗ lực vì điểm số cao hơn
quay phim
ghi lại hình ảnh cho một bộ phim hoặc chương trình
They are shooting a new movie
Họ đang quay một bộ phim mới
phóng
gửi một vật thể từ một vũ khí
He is shooting an arrow
Anh ấy đang phóng một mũi tên
xả súng
hành động bắn súng hoặc vũ khí khác
The shooting of weapons is dangerous
Việc xả súng rất nguy hiểm
tấn công vũ trang
sự kiện ai đó bắn vào đám đông để gây hại
The police responded to the shooting
Cảnh sát đã phản ứng với vụ tấn công vũ trang
nã đạn
hành động sử dụng súng để bắn trúng ai đó hoặc vật gì đó
The shooting was very loud
Việc nã đạn rất ồn ào
tiếng súng
hành động nổ súng
They heard constant shooting
Họ nghe thấy tiếng súng liên tục
bắn súng thể thao
hoạt động bắn vào mục tiêu để thi đấu
He enjoys shooting as a sport
Anh ấy thích bắn súng như một môn thể thao
vụ xả súng
sự kiện ai đó bị bắn bằng súng
The shooting was caught on camera
Vụ xả súng đã được camera ghi lại
quay phim
hoạt động ghi lại hình ảnh bằng máy quay
The shooting of the movie ended yesterday
Việc quay bộ phim đã kết thúc vào hôm qua
kiểm soát thiệt hại
Trong cảnhhành động giảm thiểu tác hại sau khi sự cố xảy ra
We are in damage control mode
Chúng tôi đang trong chế độ kiểm soát thiệt hại
giảm thiểu tác hại
các hành động thực hiện để hạn chế tổn thất
The new policy is a form of damage control
Chính sách mới là một dạng giảm thiểu tác hại
kỷ niệm
Trong cảnhsự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
bắt đầu
Trong cảnhhành động làm cho một việc gì đó khởi sự
She is starting a new job
Cô ấy đang bắt đầu một công việc mới
sự khởi đầu
phần đầu tiên của một quá trình hoặc sự kiện
This is the starting of the movie
Đây là sự khởi đầu của bộ phim
đầu tiên
là người hoặc thứ đầu tiên thực hiện một hoạt động
He is the starting player in the team
Anh ấy là cầu thủ đầu tiên của đội
điều khoản
Trong cảnhquy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
thuật ngữ
từ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
hơn nữa
Trong cảnhở mức độ hoặc chừng mực lớn hơn
I have nothing further to say
Tôi không còn gì để nói hơn nữa
thúc đẩy
hỗ trợ sự tiến bộ hoặc phát triển của một cái gì đó
She worked hard to further her career
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự nghiệp của mình
xa hơn
ở một khoảng cách lớn hơn
It is further than I thought
Nó xa hơn tôi nghĩ
phát triển
giúp cho sự tiến triển hoặc phát triển của sự việc
He took classes to further his knowledge
Anh ấy học các lớp để phát triển kiến thức của mình