The Mentalist — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
669 từ
Cấp độ CEFR
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
tịch biên
Trong cảnhquá trình pháp lý lấy lại nhà khi người vay không trả được nợ
The bank began a foreclosure on the house
Ngân hàng bắt đầu quá trình tịch biên ngôi nhà
lừa gạt
Trong cảnhcố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ khờ
người thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
thông minh xuất chúng
Trong cảnhthông minh hơn mức trung bình rất nhiều
She is an extra smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh xuất chúng
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
hoạt động bằng khí nén
Trong cảnhloại vũ khí dùng luồng khí từ đạn bắn ra để nạp viên tiếp theo
The rifle is gas operated
Khẩu súng trường này hoạt động bằng khí nén
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
Trong cảnhhình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
thưởng
Trong cảnhđưa vật gì đó cho ai vì hành động của họ
I will reward you for your hard work
Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự chăm chỉ
phần thưởng
thứ được trao tặng vì hành vi hoặc công việc tốt
She received a reward for her help
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì sự giúp đỡ của mình
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
vô gia cư
Trong cảnhkhông có nơi để ở
Many homeless people live on the streets
Nhiều người vô gia cư sống trên đường phố
quản lý cấp trung
Trong cảnhnhóm những người điều hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức
Middle management is crucial for the company
Quản lý cấp trung rất quan trọng đối với công ty
cấp quản lý trung gian
vị trí quản lý nằm giữa lãnh đạo cấp cao và nhân viên thường
She has worked in middle management for ten years
Cô ấy đã làm việc ở vị trí quản lý cấp trung trong mười năm
thạc sĩ
Trong cảnhbằng cấp học thuật trình độ cao
She is studying for her masters
Cô ấy đang học thạc sĩ
bậc thầy
người có kỹ năng hoặc kiến thức tuyệt vời
They are masters of their craft
Họ là những bậc thầy trong nghề của mình
chủ nhân
người có quyền kiểm soát người khác hoặc đồ vật
The dog obeyed its masters
Chú chó vâng lời chủ nhân của nó
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
chẩn đoán
Trong cảnhnhận biết một căn bệnh cụ thể
It is hard to diagnose this rare disease
Rất khó để chẩn đoán căn bệnh hiếm gặp này
chẩn đoán
xác định bệnh trạng của một người
The doctor will diagnose your illness
Bác sĩ sẽ chẩn đoán bệnh của bạn
xác định
tìm ra nguyên nhân của một vấn đề
We need to diagnose the cause of the failure
Chúng ta cần xác định nguyên nhân của sự cố
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
chính xác
Trong cảnhtheo một cách đúng đắn
Please measure the ingredients accurately
Làm ơn hãy đo lường các nguyên liệu một cách chính xác
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
kẻ trộm
Trong cảnhmột người lấy đồ của người khác
The thief stole my watch
Kẻ trộm đã lấy cắp đồng hồ của tôi
kẻ cướp
một người lấy tài sản của người khác bằng vũ lực
The robber took the money
Kẻ cướp đã lấy tiền
ăn trộm
hành động lấy thứ gì đó không phải của mình
He tries to steal my car
Anh ấy cố gắng ăn trộm xe của tôi
kẻ cắp
một người thường xuyên lấy đồ của người khác
He is a notorious stealer
Anh ta là một kẻ cắp khét tiếng
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
lâm sàng
Trong cảnhliên quan đến việc điều trị hoặc thực hành y khoa
She has many years of clinical experience
Cô ấy có nhiều năm kinh nghiệm lâm sàng
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
cần thiết
Trong cảnhđiều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
thiết yếu
cần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
ghé ra ngoài
Trong cảnhđi đâu đó trong thời gian ngắn
I will pop out to the shop for a minute
Tôi sẽ ghé ra cửa hàng một lát
xuất hiện
đột ngột đi ra hoặc lộ diện
A small sprout popped out of the soil
Một chồi cây nhỏ xuất hiện từ đất
sinh con
việc đưa một đứa trẻ chào đời
She popped out a healthy baby boy
Cô ấy vừa sinh một bé trai khỏe mạnh
lồi ra
nhô lên hoặc phồng ra khỏi bề mặt
His eyes popped out in surprise
Mắt anh ấy lồi ra vì ngạc nhiên
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm không xác định
I want to go someplace quiet
Tôi muốn đến một nơi nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một vị trí không cụ thể
Let us go someplace new
Hãy đến một nơi nào đó mới mẻ
chốn nào đó
một địa điểm bất kỳ
He must be hiding someplace
Anh ấy chắc hẳn đang trốn ở chốn nào đó
sống
Trong cảnhcó nhà ở tại một địa điểm
He lives in Hanoi
Anh ấy sống ở Hà Nội
sống
trải qua cuộc đời và kinh nghiệm
She lives a happy life
Cô ấy sống một cuộc đời hạnh phúc
cuộc đời
khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời
We all have short lives
Chúng ta đều có cuộc đời ngắn ngủi
những người
những con người đang tồn tại
The accident affected many lives
Tai nạn ảnh hưởng đến nhiều người
đúng cách
Trong cảnhtheo cách đúng hoặc chính xác
Please answer the questions correctly
Vui lòng trả lời các câu hỏi một cách chính xác
riêng biệt
Trong cảnhkhông cùng nhau
They live in separately houses
Họ sống ở những ngôi nhà riêng biệt
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
chứng minh
đưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
đoán
Trong cảnhnỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
sự xuất hiện
Trong cảnhviệc có mặt tại một địa điểm nào đó
She made an appearance at the party
Cô ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người hoặc sự vật
He has a neat appearance
Anh ấy có ngoại hình gọn gàng
gia súc
Trong cảnhnhững động vật lớn được nuôi trong trang trại để lấy thịt hoặc sữa
Many cattle are grazing in the field
Nhiều gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng
đàn bò
những động vật lớn được nuôi trong trang trại để lấy thịt hoặc sữa
The farmer is feeding his cattle
Người nông dân đang cho đàn bò của mình ăn
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đan xen
Trong cảnhkết hợp các vật lại với nhau bằng cách bắt chéo chúng
The branches interlace to form a roof
Những cành cây đan xen vào nhau tạo thành mái che
trong sạch
Trong cảnhkhông dính líu đến các hoạt động phi pháp hoặc không trung thực
He wanted to come clean before starting the job
Anh ấy muốn trở nên trong sạch trước khi bắt đầu công việc
thú nhận
nói sự thật về điều sai trái đã làm
You should come clean about the mistake
Bạn nên thú nhận về lỗi lầm đó
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
trễ
Trong cảnhkhông đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
vượt quá giới hạn
Trong cảnhvượt ra ngoài mức kiểm soát hoặc giới hạn cho phép
He pushed his luck over the edge
Anh ấy đã đẩy vận may của mình vượt quá giới hạn
mất kiểm soát
trở nên vô cùng tức giận hoặc bối rối
The bad news pushed her over the edge
Tin xấu khiến cô ấy mất kiểm soát
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
trọng tội
Trong cảnhmột tội ác nghiêm trọng
He was convicted of a felony
Anh ấy bị kết án trọng tội
trọng tội
Trong cảnhmột tội ác rất nghiêm trọng
This act is classified as a felony
Hành vi này được phân loại là một trọng tội
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
nhận dạng
Trong cảnhhành động đánh giá hoặc đối xử với ai đó dựa trên danh tính nhóm của họ
The police were accused of racial profiling
Cảnh sát bị cáo buộc phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
tính cách
Trong cảnhnhững đặc điểm độc đáo của một con người
She has a friendly personality
Cô ấy có tính cách thân thiện
người nổi tiếng
một người có danh tiếng trên internet
He is a popular internet personality
Anh ấy là một người nổi tiếng trên internet
mồi nhử
Trong cảnhvật được dùng để đánh lạc hướng ai đó khỏi mục tiêu thật
The police used a decoy to catch the thief
Cảnh sát đã sử dụng mồi nhử để bắt tên trộm
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
người biểu tình
Trong cảnhngười công khai thể hiện sự không đồng ý với điều gì đó
The protesters marched down the street
Những người biểu tình đi bộ dọc con phố
tránh né
Trong cảnhcố gắng không gặp phải hoặc tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
The criminal tried to evade the police
Tên tội phạm đã cố gắng tránh né cảnh sát
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
vụ cướp
Trong cảnhhành động lấy cắp tài sản từ một người hoặc một địa điểm
The police investigated the robbery
Cảnh sát đã điều tra vụ cướp
trộm cắp
tội danh lấy trộm tài sản của người khác
He was arrested for robbery
Anh ấy đã bị bắt vì tội trộm cắp
trải lòng
Trong cảnhtâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
mùa màng
Trong cảnhcác loại cây trồng và thu hoạch để sử dụng
The corn crop is ready
Mùa màng ngô đã sẵn sàng
nhóm
một số lượng lớn người hoặc vật cùng nhau
There is a new crop of students
Có một nhóm sinh viên mới
cắt bớt
cắt bỏ các cạnh của một bức ảnh
You should crop this photo
Bạn nên cắt bớt ảnh này
đề nghị
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ân huệ
hành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
sắp xảy ra
Trong cảnhcó khả năng xảy ra trong thời gian rất ngắn
The storm is imminent
Cơn bão sắp xảy ra
gần kề
có khả năng diễn ra trong tương lai rất gần
Her retirement is imminent
Việc nghỉ hưu của bà ấy đang đến gần
trống rỗng
Trong cảnhkhông có gì ở bên trong
The box was completely void
Chiếc hộp hoàn toàn trống rỗng
hủy bỏ
làm cho cái gì đó không còn giá trị về mặt pháp lý
Please void the check
Vui lòng hủy tờ séc này
khoảng không
một không gian hoặc cảm giác trống trải
He stared into the dark void
Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không tối tăm
vô hiệu
không có hiệu lực hoặc giá trị pháp lý
The contract is now void
Hợp đồng hiện đã vô hiệu
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
pháp y
Trong cảnhliên quan đến việc sử dụng khoa học trong luật pháp
The police used forensic evidence
Cảnh sát đã sử dụng bằng chứng pháp y
sự minh bạch
Trong cảnhchất lượng của việc dễ dàng nhìn thấy hoặc thấu hiểu
The company promised full transparency
Công ty đã hứa hẹn sự minh bạch hoàn toàn
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết một người khác
The murderer was caught by police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
khả năng
Trong cảnhkhả năng một sự việc nào đó xảy ra hoặc được phát triển
This plan has potential for success
Kế hoạch này có khả năng thành công
tiềm năng
khả năng phát triển hoặc trở thành một cái gì đó tốt hơn
The student has great potential
Học sinh đó có tiềm năng lớn
quan sát
Trong cảnhtrở nên nhận thức về một điều gì đó
I observed a change in his behavior
Tôi quan sát thấy một sự thay đổi trong thái độ của anh ấy
theo dõi
Trong cảnhxem xét kỹ lưỡng điều gì đó để học hỏi
The scientist observed the animal closely
Nhà khoa học đã theo dõi con vật một cách kỹ lưỡng
tuân thủ
hành động theo quy tắc hoặc lời hứa
Citizens must observe the laws
Công dân phải tuân thủ pháp luật
anh chàng
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người đàn ông hoặc cậu bé
He is a nice fella
Anh ấy là một anh chàng tốt
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That fella works at the bank
Người đàn ông đó làm việc ở ngân hàng
các anh chàng
từ thân mật để chỉ một nhóm nam giới
Those fellas are my friends
Các anh chàng đó là bạn của tôi
xác thực
Trong cảnhđược tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
mượn
lấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
trả phòng
rời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
sớm
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
nhiếp ảnh gia
Trong cảnhngười chụp ảnh chuyên nghiệp hoặc không chuyên
She is a professional photographer
Cô ấy là một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
thợ chụp ảnh
Trong cảnhngười có công việc chính là chụp ảnh
The photographer took many pictures at the wedding
Thợ chụp ảnh đã chụp rất nhiều tấm hình tại đám cưới
người cầm máy
người thao tác với máy ảnh để tạo ra bức ảnh
Every photographer needs a good camera
Mỗi người cầm máy đều cần một chiếc máy ảnh tốt
hoàng hôn
Trong cảnhthời điểm mặt trời lặn vào buổi chiều
We watched the beautiful sunset
Chúng tôi ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp