The Mentalist — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
521 từ
Cấp độ CEFR
quý mến
Trong cảnhcảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
muốn
mong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
sự giận dữ
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
phát ngôn viên
Trong cảnhngười đại diện nói thay cho một tổ chức
The spokesman announced the new policy
Phát ngôn viên đã công bố chính sách mới
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
động cơ
Trong cảnhlý do để thực hiện một việc gì đó
Money was his only motive
Tiền bạc là động cơ duy nhất của anh ta
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
ít nhất
lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
đáng tin
Trong cảnhđược tin là tốt hoặc đúng đắn
That is a reliable source
Đó là một nguồn tin đáng tin
dựa dẫm
cần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can rely on me
Bạn có thể dựa dẫm vào tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó hoặc cái gì đó là tốt hoặc đúng đắn
I rely on his judgment
Tôi tin tưởng vào đánh giá của anh ấy
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
phân
chất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
kế hoạch
Trong cảnhdự định đã được chuẩn bị sẵn với người khác
I have an arrangement for the weekend
Tôi có kế hoạch cho cuối tuần này
thỏa thuận
sự đồng ý hoặc kế hoạch đã thống nhất giữa các bên
We made an arrangement to meet at noon
Chúng tôi đã có thỏa thuận gặp nhau vào buổi trưa
sắp xếp
cách thức mà các sự vật được đặt hoặc tổ chức
The arrangement of flowers looks beautiful
Cách sắp xếp những bông hoa trông rất đẹp
trao
Trong cảnhđưa cái gì đó cho ai đó
I am giving him a gift
Tôi đang trao cho anh ấy một món quà
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His behavior is giving me a headache
Hành động của anh ấy gây cho tôi sự đau đầu
buổi tiệc
một sự kiện mọi người tụ họp để ăn mừng
We are planning a giving for the anniversary
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi tiệc kỷ niệm
sa thải
buộc ai đó phải rời bỏ công việc hoặc vị trí
The manager is giving him a pink slip
Người quản lý đang sa thải anh ấy
thoát khỏi
tìm cách chạy trốn khỏi người đang đuổi theo mình
He is giving them the slip today
Anh ấy đang tìm cách thoát khỏi họ hôm nay
hào phóng
sẵn lòng chia sẻ hoặc cho đi
She is a very giving person
Cô ấy là một người rất hào phóng
cung cấp
đưa cái gì đó cho ai đó
She is giving me the information
Cô ấy đang cung cấp cho tôi thông tin
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
kinh khủng
cực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
tự nguyện
Trong cảnhkhông bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
không đồng ý
Trong cảnhcó ý kiến khác với người khác
I disagree with your plan
Tôi không đồng ý với kế hoạch của bạn
khao khát
Trong cảnhmong muốn điều gì đó rất nhiều
He pined for a better life
Anh ấy khao khát một cuộc sống tốt đẹp hơn
cây thông
Trong cảnhloài cây lá kim cao lớn và xanh quanh năm
This forest is full of pine trees
Khu rừng này đầy những cây thông
nhớ nhung
cảm thấy thiếu vắng ai đó hoặc điều gì đó rất nhiều
She pined for her distant home
Cô ấy rất nhớ ngôi nhà xa xôi của mình
thú vị
Trong cảnhrất hay hoặc gây tò mò
The plot of the book is intriguing
Cốt truyện của cuốn sách rất thú vị
hấp dẫn
rất lôi cuốn hoặc gây chú ý
She has an intriguing personality
Cô ấy có một tính cách rất hấp dẫn
dễ hiểu
Trong cảnhrõ ràng và dễ dàng để nắm bắt
Your explanation is understandable
Lời giải thích của bạn rất dễ hiểu
lừa dối
Trong cảnhkhiến ai đó tin vào điều không có thật
He tried to deceive me
Anh ấy đã cố lừa dối tôi
chữ ký
Trong cảnhtên của bạn được viết bằng chính nét chữ của bạn
Please write your signature here
Vui lòng viết chữ ký của bạn vào đây
dấu hiệu
một đặc điểm riêng biệt giúp nhận diện một thứ gì đó
This flavor is the chef's signature
Hương vị này là nét đặc trưng của đầu bếp
giờ
Trong cảnhdùng sau con số để chỉ thời điểm đúng vào giờ đó
It is five o'clock
Bây giờ là năm giờ
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
vui vẻ
Trong cảnhcảm thấy hoặc biểu lộ sự hạnh phúc
She has a cheery smile
Cô ấy có một nụ cười vui vẻ
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
hương thoang thoảng
Trong cảnhmột mùi hương rất nhẹ của thứ gì đó
I caught a whiff of perfume
Tôi thoáng ngửi thấy mùi nước hoa
trượt
thất bại khi cố gắng đánh trúng mục tiêu
He took a swing and whiffed
Anh ấy vung gậy và đánh trượt
làn hương
một mùi hương nhẹ thoáng qua
There was a whiff of smoke
Có một làn khói bay qua
căng thẳng
Trong cảnhgây ra sự lo lắng hoặc áp lực
My new job is very stressful
Công việc mới của tôi rất căng thẳng
cây linh sam
Trong cảnhloài cây lá kim thường xanh có hình dáng như tháp
We decorated the fir tree for Christmas
Chúng tôi trang trí cây linh sam cho lễ Giáng sinh
tầm nhìn
Trong cảnhý tưởng về điều bạn muốn xảy ra trong tương lai
The leader has a clear vision for the company
Người lãnh đạo có tầm nhìn rõ ràng cho công ty
thị lực
khả năng nhìn mọi thứ bằng mắt
Good vision is important for driving
Thị lực tốt rất quan trọng khi lái xe
ngoại hình
vẻ ngoài của một người hoặc sự vật
She was a beautiful vision in white
Cô ấy là một ngoại hình xinh đẹp trong bộ đồ trắng
ảo ảnh
hình ảnh tinh thần về điều gì đó không có thật
The old man had a strange vision
Ông lão có một ảo ảnh kỳ lạ
bao gồm
Trong cảnhcó chứa thành phần là một phần của nhóm
The price includes tax
Giá đã bao gồm thuế
bong bóng
Trong cảnhtúi linh hoạt chứa đầy không khí hoặc khí gas
The weather balloon rose high
Khí cầu thời tiết bay lên cao
bóng bay
Trong cảnhtúi cao su chứa đầy không khí hoặc khí gas
She gave the child a red balloon
Cô ấy đưa cho đứa trẻ một quả bóng bay màu đỏ
phình to
trở nên lớn hơn hoặc sưng lên
The sail ballooned in the wind
Cánh buồm phình to trong gió
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
quy luật
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin căn bản
These are the core principles of the law
Đây là những quy luật cốt lõi của luật pháp
nguyên lý
ý tưởng cơ bản giải thích cách mọi thứ hoạt động
This machine works on a simple principle
Cỗ máy này hoạt động dựa trên một nguyên lý đơn giản
nguyên tắc
quy tắc cơ bản mà bạn tin tưởng
He is a man of strong principles
Anh ấy là một người có nguyên tắc vững vàng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bàn tay
Trong cảnhphần cuối của cánh tay với các ngón tay
She held his hand
Cô ấy nắm lấy tay anh ấy
sự giúp đỡ
sự trợ giúp được đưa ra cho ai đó
Can you give me a hand
Bạn có thể giúp tôi một tay không
sự kiểm soát
quyền quản lý hoặc điều khiển thứ gì đó
The situation is in his hand
Tình hình đang nằm trong tầm kiểm soát của anh ấy
trao
chuyển thứ gì đó cho ai đó bằng tay
Please hand me that pen
Làm ơn đưa cho tôi cây bút đó
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười vi phạm luật lệ hoặc quy tắc
The offender was sent to prison
Kẻ phạm tội đã bị đưa vào tù
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tử vong
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Many people died in the war
Nhiều người đã tử vong trong cuộc chiến
chết
ngừng duy trì sự sống
The plant died from lack of water
Cái cây đã chết vì thiếu nước
qua đời
chấm dứt sự sống một cách nhẹ nhàng
He died peacefully last night
Ông ấy đã qua đời trong bình yên tối qua
mất
không còn tồn tại trên đời
My grandfather died last year
Ông của tôi đã mất năm ngoái
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
kẻ bắt chước
Trong cảnhngười hay sao chép hành động hoặc hành vi của người khác
He is just a copycat
Anh ta chỉ là một kẻ bắt chước
bắt chước
làm theo hành động hoặc hành vi của người khác
Stop being a copycat
Đừng bắt chước người khác nữa
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
thực hiện
Trong cảnhcố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
theo đuổi
nỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
sự thất vọng
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc tức giận khi không đạt được điều gì
She cried out in frustration
Cô ấy hét lên vì thất vọng
đang bị đe dọa
Trong cảnhtrong tình huống mà thứ gì đó có thể bị mất đi
There is a lot at stake today
Có rất nhiều thứ đang bị đe dọa ngày hôm nay
gặp nguy hiểm
có nguy cơ bị mất hoặc bị gây hại
Many lives are at stake
Nhiều sinh mạng đang gặp nguy hiểm
tín dụng
Trong cảnhkhả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
công lao
sự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
đi cùng
Trong cảnhở bên cạnh một ai đó
Please stay with your parents
Hãy đi cùng cha mẹ của bạn
ở nhờ
sống tạm thời tại nhà của người khác
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở nhờ nhà dì
sống cùng
cư trú chung tại cùng một nơi với người khác
They stay with their grandparents
Họ sống cùng ông bà của mình
ở lại
tiếp tục duy trì việc bên cạnh ai đó
Stay with me during the party
Hãy ở lại với tôi trong suốt bữa tiệc
ghi nhớ
được lưu giữ trong tâm trí của một người
Her words will stay with me
Những lời cô ấy nói sẽ luôn ghi nhớ trong tôi
ở lại cùng
sống tạm thời với một ai đó
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở lại cùng dì tôi
ở nhờ
sống cùng ai đó trong một thời gian ngắn
I will stay with my friend
Tôi sẽ ở nhờ nhà bạn tôi
ở bên
tiếp tục đồng hành cùng một người nào đó
Please stay with me tonight
Xin hãy ở bên tôi tối nay
lén lút
Trong cảnhdi chuyển mà không bị nhìn thấy hoặc nghe thấy
The cat made a stealthy movement
Con mèo di chuyển một cách lén lút
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
gì
từ dùng để đặt câu hỏi về một sự vật hoặc hành động nào đó
What is your name
Tên bạn là gì
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc đối thoại thân thiện và thoải mái
We had a nice chat
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện một cách không trang trọng
They like to chat after work
Họ thích tán gẫu sau giờ làm việc
mèo
một loài động vật nhỏ có lông thường được nuôi làm thú cưng
My cat is sleeping
Con mèo của tôi đang ngủ
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
khác thường
Trong cảnhkhông giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
Trong cảnhdiễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
vấn đề
Trong cảnhkhông ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
biến mất
Trong cảnhbiến mất một cách đột ngột
The rabbit vanished into the hole
Con thỏ biến mất vào trong hang
vì sao
Trong cảnhdùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
tại sao
dùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn