The Mentalist — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
498 từ
Cấp độ CEFR
thuốc
Trong cảnhchất được sử dụng để điều trị bệnh
I need to take my medicine
Tôi cần uống thuốc của mình
y học
khoa học về việc điều trị bệnh tật và chấn thương
She is studying medicine
Cô ấy đang học y học
dược phẩm
chất được dùng để chữa bệnh
This medicine is very effective
Loại dược phẩm này rất hiệu quả
phương thuốc
chất được dùng để chữa khỏi bệnh
He found a new medicine for the flu
Anh ấy đã tìm ra một phương thuốc mới cho bệnh cúm
buộc tội
Trong cảnhchính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
giây
Trong cảnhmột đơn vị thời gian rất ngắn
Wait for one sec
Đợi một giây nhé
thành công
Trong cảnhđạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
thực hiện
tiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
sức hút
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
sự nghiêm ngặt
Trong cảnhphẩm chất cẩn thận kỹ lưỡng và chính xác
The research requires academic rigor
Nghiên cứu đòi hỏi sự nghiêm ngặt về học thuật
độ cứng
trạng thái cứng hoặc không linh hoạt
The wood shows signs of rigor
Gỗ có dấu hiệu bị cứng
phát hiện
Trong cảnhtìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
khám phá
tìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
khả thi
Trong cảnhcó thể thực hiện hoặc đạt được thành công
This is a viable plan
Đây là một kế hoạch khả thi
liên tiếp
Trong cảnhxảy ra nhiều lần theo cách tương tự
The town suffered from serial thefts
Thị trấn đã phải hứng chịu những vụ trộm liên tiếp
chuỗi
một tập hợp các sự vật được sắp xếp nối tiếp nhau theo thứ tự cố định
He wrote a serial of letters
Anh ấy đã viết một chuỗi các lá thư
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
đầy hứa hẹn
Trong cảnhbiểu hiện những dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
He is a promising young athlete
Anh ấy là một vận động viên trẻ đầy hứa hẹn
có triển vọng
biểu hiện những dấu hiệu của sự thành công trong tương lai
The weather looks promising for our trip
Thời tiết có vẻ đầy triển vọng cho chuyến đi của chúng ta
nơi ở
Trong cảnhđịa điểm của một người hoặc vật nào đó
The whereabouts of the missing boy is unknown
Nơi ở của cậu bé mất tích vẫn chưa được biết
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
báo chí
Trong cảnhcông việc thu thập và viết các câu chuyện tin tức
He studied journalism at university
Anh ấy đã học báo chí tại trường đại học
nghề báo
công việc thu thập và viết các câu chuyện tin tức
She has a career in journalism
Cô ấy có một sự nghiệp trong nghề báo
ngoại bang
Trong cảnhkhông ở tại bang mà một người thường sống
I am currently out of state for work
Tôi hiện đang ở ngoài bang vì công việc
ngoại tỉnh
đến từ một bang hoặc khu vực khác
We hired an out of state consultant
Chúng tôi đã thuê một chuyên gia tư vấn từ bang khác
chuyên sâu
Trong cảnhbao quát toàn bộ các khía cạnh của một chủ đề
We had an in depth discussion
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận chuyên sâu
kỹ lưỡng
chi tiết và đầy đủ
The report provides an in depth analysis
Bản báo cáo cung cấp một bản phân tích kỹ lưỡng
tận tường
một cách chi tiết và trọn vẹn
They investigated the matter in depth
Họ đã điều tra vấn đề này một cách tận tường
đặc vụ
Trong cảnhngười làm việc cho cơ quan cảnh sát quốc gia để điều tra tội phạm
The special agent is investigating the case
Đặc vụ đang điều tra vụ án
đặc nhiệm
sĩ quan cảnh sát có nhiệm vụ cụ thể ở cấp độ cao
He serves as a special agent in the team
Anh ấy phục vụ với tư cách là đặc nhiệm trong đội
cập nhật
Trong cảnhcó thông tin mới nhất hiện tại
This report is up to date
Bản báo cáo này đã được cập nhật
hiểu biết
nắm bắt được những thông tin mới nhất
He stays up to date with the news
Anh ấy luôn nắm bắt được tin tức mới nhất
vô ích
Trong cảnhkhông có mục đích hoặc không có tác dụng
This task is completely pointless
Công việc này hoàn toàn vô ích
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
sỏi
Trong cảnhmột viên đá nhỏ tròn
The child found a smooth pebble on the beach
Đứa trẻ tìm thấy một viên sỏi nhẵn trên bãi biển
cuội
một viên đá nhỏ tròn
The riverbed is covered with round pebbles
Lòng sông được bao phủ bởi những viên đá cuội tròn
nghĩ
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
Trong cảnhnghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
sử dụng sai mục đích
Trong cảnhsử dụng cái gì đó sai cách hoặc có hại
She abused the system
Cô ấy đã sử dụng sai mục đích hệ thống đó
lạm dụng
đối xử tệ hại với người khác
He abused his power
Anh ta đã lạm dụng quyền lực của mình
ngược đãi
hành hạ hoặc đối xử tàn nhẫn với ai đó
The child was abused
Đứa trẻ đã bị ngược đãi
sự ngược đãi
hành vi đối xử gây tổn thương hoặc bất công
They suffered from verbal abuse
Họ đã phải chịu đựng sự ngược đãi bằng lời nói
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
công bố
Trong cảnhđưa thông tin ra cho công chúng biết
The company announced the new product
Công ty đã công bố sản phẩm mới
thông báo
nói cho mọi người biết về điều gì đó một cách công khai
She announced her resignation
Cô ấy thông báo việc từ chức
tuyên bố
nói cho mọi người biết điều gì đó một cách chính thức
They announced the winner of the contest
Họ tuyên bố người chiến thắng cuộc thi
báo tin
cho mọi người biết về một sự kiện sắp diễn ra
They announced the date of the wedding
Họ báo tin về ngày tổ chức đám cưới
dự đoán
Trong cảnhlời tuyên bố về những điều sẽ xảy ra trong tương lai
Her prediction was correct
Dự đoán của cô ấy là chính xác
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
sở thích
Trong cảnhhoạt động thực hiện vì niềm vui trong thời gian rảnh
My hobby is reading
Sở thích của tôi là đọc sách
thú vui
hoạt động thực hiện vì sự quan tâm trong thời gian rảnh
Fishing is a relaxing hobby
Câu cá là một thú vui thư giãn
giải trí
hoạt động bạn làm cho vui trong thời gian nhàn rỗi
She has many hobbies
Cô ấy có nhiều hoạt động giải trí
tiêu khiển
hoạt động thực hiện để tận hưởng cuộc sống
Painting is my favorite hobby
Vẽ tranh là trò tiêu khiển yêu thích của tôi
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
thương cảm
Trong cảnhcảm giác buồn cho nỗi đau của người khác
I feel pity for the homeless man
Tôi cảm thấy thương cảm cho người đàn ông vô gia cư
đáng tiếc
cảm giác buồn khi một điều gì đó không diễn ra như ý
It is a pity that he cannot come
Thật đáng tiếc là anh ấy không thể đến
tự thương hại
cảm giác buồn cho tình cảnh khó khăn của bản thân
He spends his days in self pity
Anh ấy dành những ngày tháng trong sự tự thương hại
người đáng thương
người không có suy nghĩ sáng suốt hoặc hành động dại dột
He is such a poor pity
Anh ta thật là một người đáng thương
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn
ý kiến
Trong cảnhniềm tin hoặc nhận định cá nhân về một vấn đề
What is your opinion on this
Ý kiến của bạn về việc này là gì
quan điểm
một suy nghĩ hoặc nhận định cá nhân
In my opinion this is good
Theo quan điểm của tôi thì điều này tốt
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
chỉ
Trong cảnhchỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
thuần túy
Trong cảnhtheo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
cẩn thận
Trong cảnhtheo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
tỉ mỉ
theo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
mười
Trong cảnhcon số tương ứng với số 10
I have ten fingers
Tôi có mười ngón tay
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
tổ chức
Trong cảnhmột cơ quan chuyên thực hiện các dịch vụ cụ thể
He works for a government agency
Anh ấy làm việc cho một tổ chức chính phủ
công ty
một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
The travel agency planned our trip
Công ty du lịch đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng tôi
quyền tự quyết
khả năng tự đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng bạn
People need the agency to shape their own lives
Mọi người cần quyền tự quyết để định hình cuộc sống của chính mình
trực giác
Trong cảnhcảm giác cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
She had an intuition that he was lying
Cô ấy có trực giác rằng anh ta đang nói dối
tránh né
Trong cảnhcố gắng không gặp phải hoặc tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
The criminal tried to evade the police
Tên tội phạm đã cố gắng tránh né cảnh sát
ý niệm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc niềm tin
I have no notion of what you mean
Tôi không có ý niệm gì về điều bạn muốn nói
chương trình
Trong cảnhmột chương trình phát sóng trên radio hoặc truyền hình
The broadcast started at eight
Chương trình bắt đầu lúc tám giờ
phát sóng
Trong cảnhtruyền một chương trình hoặc tin nhắn tới nhiều người
They will broadcast the news tonight
Họ sẽ phát sóng tin tức tối nay
cái chớp mắt
Trong cảnhhành động đóng và mở mắt nhanh chóng
He did it in a blink
Anh ấy làm việc đó trong một cái chớp mắt
chớp mắt
đóng và mở mắt một cách nhanh chóng
Please do not blink
Xin đừng chớp mắt
sự hoài nghi
Trong cảnhcảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
phân vân
cảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
sự so sánh
Trong cảnhhành động xem xét hai thứ để thấy chúng khác nhau hay giống nhau ra sao
This comparison shows that both cars are safe
Sự so sánh này cho thấy cả hai chiếc xe đều an toàn
sân khấu
Trong cảnhkhu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
giai đoạn
một bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên chuyên môn
She works as a business consultant
Cô ấy làm công việc cố vấn kinh doanh
chuyên gia tư vấn
người cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp
He is a senior consultant for this firm
Anh ấy là chuyên gia tư vấn cấp cao cho công ty này
kẻ biến thái
Trong cảnhngười có hành vi tình dục không bình thường hoặc không được chấp nhận
He is a pervert
Anh ta là một kẻ biến thái
làm sai lệch
thay đổi thứ gì đó khiến nó không còn đúng như bản chất vốn có
The evidence was perverted
Bằng chứng đã bị làm sai lệch
người lệch lạc
người có những ham muốn tình dục bất thường
They labeled him a pervert
Họ gọi anh ta là một người lệch lạc
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
tin vào linh tính
Trong cảnhtin vào cảm giác sâu xa từ bên trong của bản thân
You should go with your gut when making decisions
Bạn nên tin vào linh tính khi đưa ra quyết định
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
rõ ràng
Trong cảnhtheo cách dễ hiểu và không có gì mơ hồ
He made it plain that he was angry
Anh ấy thể hiện rõ ràng rằng anh ấy đang tức giận
đơn giản
Trong cảnhkhông được trang trí cầu kỳ hoặc kiểu cách
She wore a plain white dress
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng đơn giản
đồng bằng
một vùng đất bằng phẳng rộng lớn có ít cây cối
The village is located on a large plain
Ngôi làng nằm trên một vùng đồng bằng rộng lớn
hoàn toàn
theo cách nhấn mạnh tính chất của sự việc
It was plain stupid to go out in the rain
Việc ra ngoài trời mưa thật là ngu ngốc hoàn toàn
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
theo dõi
Trong cảnhbám theo một người một cách bí mật hoặc ám ảnh
The man was arrested for stalking her
Người đàn ông đã bị bắt vì theo dõi cô ấy
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
đoán đúng
Trong cảnhđưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
đặt tên
gọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
sự gần gũi
Trong cảnhtrạng thái ở gần một cái gì đó
The proximity of the school is a benefit
Sự gần gũi của ngôi trường là một lợi ích
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
trang mạng
Trong cảnhmột địa điểm trên internet có các trang web
This company has a professional web site
Công ty này có một trang mạng chuyên nghiệp
trang web
một tập hợp các trang liên quan trên internet
I visited that web site today
Tôi đã truy cập trang web đó hôm nay
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
riêng biệt
Trong cảnhkhông giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
bàn tay
Trong cảnhphần cuối của cánh tay dùng để cầm nắm đồ vật
She held the book in her hands
Cô ấy cầm cuốn sách trên tay
kỹ năng
khả năng hoặc sự thành thạo để làm một việc gì đó
He has good hands for mechanics
Anh ấy có kỹ năng tốt về cơ khí
quyền kiểm soát
quyền lực hoặc trách nhiệm thực hiện một việc gì đó
The situation is in his hands
Tình hình đang nằm trong tay anh ấy
sự giúp đỡ
sự hỗ trợ về thể chất từ những người khác
I need extra hands to move this table
Tôi cần thêm người giúp đỡ để di chuyển chiếc bàn này
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
la cà
Trong cảnhđứng hoặc chờ đợi xung quanh mà không có mục đích rõ ràng
Do not loiter in front of the shop
Đừng la cà trước cửa hàng
chiếm lấy
Trong cảnhlấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
bắt giữ
Trong cảnhdùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
lôi cuốn
làm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn của một thứ gì đó
There are dozens of people here
Có rất nhiều người ở đây
tá
một nhóm gồm mười hai thứ
I bought two dozens of eggs
Tôi đã mua hai tá trứng
hàng tá
nhiều nhóm mười hai thứ
She sold dozens of boxes
Cô ấy đã bán hàng tá chiếc hộp
tá
một nhóm mười hai cái
I have a dozens of pens
Tôi có một tá bút