The Mentalist — Phần 4 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
544 từ
Cấp độ CEFR
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
vô phương
Trong cảnhkhông thể làm gì để cải thiện tình hình
The child was helpless without her mother
Đứa trẻ vô phương khi không có mẹ bên cạnh
bất lực
không có khả năng tự giúp đỡ bản thân
He felt helpless in that situation
Anh ấy cảm thấy bất lực trong tình huống đó
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
âm mưu
Trong cảnhkế hoạch bí mật của một nhóm người nhằm làm điều có hại
They were accused of a conspiracy
Họ bị buộc tội âm mưu
kế hoạch ngầm
sự thỏa thuận bí mật giữa một nhóm người
The police uncovered a conspiracy
Cảnh sát đã khám phá ra một kế hoạch ngầm
cổng vào
Trong cảnhlối đi để tiến vào một nơi hoặc bắt đầu một sự việc
This city is a gateway to the mountains
Thành phố này là cửa ngõ dẫn đến những ngọn núi
cựu thành viên
Trong cảnhnhững người từng là thành phần của một nhóm
They are ex-members of the club
Họ là cựu thành viên của câu lạc bộ
người khác
Trong cảnhnhững người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
những cái khác
những người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
người khác
thêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
nhà hoạt động
Trong cảnhngười làm việc để tạo ra sự thay đổi về xã hội hoặc chính trị
She is an activist for human rights
Cô ấy là một nhà hoạt động vì quyền con người
trung thành
Trong cảnhluôn luôn ủng hộ hoặc gắn bó với ai đó
He is a loyal friend
Anh ấy là một người bạn trung thành
khăng khăng
Trong cảnhnói một cách kiên quyết rằng điều gì đó phải xảy ra
She insisted on going
Cô ấy khăng khăng muốn đi
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
tìm hiểu
cố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
việc đầu tiên
Trong cảnhnhiệm vụ bạn thực hiện ngay lúc bắt đầu một khoảng thời gian
Do the first thing on your list
Hãy làm việc đầu tiên trong danh sách của bạn
điều cơ bản
thông tin quan trọng hoặc nền tảng nhất về một chủ đề
The first thing to know is grammar
Điều cơ bản cần biết là ngữ pháp
ngay lập tức
vào cơ hội sớm nhất có thể
I will call you first thing tomorrow
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay vào sáng mai
hòa thuận
Trong cảnhcó mối quan hệ tốt với người khác
They get along very well
Họ rất hòa thuận với nhau
rời đi
Trong cảnhrời khỏi hoặc đi chỗ khác
It is time for us to get along
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
đi cùng
ở bên cạnh một người nào đó
We will get along to the party
Chúng tôi sẽ đi cùng nhau đến bữa tiệc
xoay xở
đối mặt với một tình huống hoặc sống ổn định
How do you get along with your new job
Bạn xoay xở với công việc mới như thế nào
hòa hợp
có mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
They get along very well
Họ rất hòa hợp với nhau
công việc
nhiệm vụ hoặc hoạt động mà ai đó làm
This is my daily work
Đây là công việc hàng ngày của tôi
tác phẩm
những thứ được tạo ra hoặc viết ra
She read all his works
Cô ấy đã đọc tất cả tác phẩm của anh ấy
tất cả
tất cả các bộ phận hoặc mọi thứ đi kèm
I want the burger with the works
Tôi muốn chiếc bánh kẹp với đầy đủ mọi thứ
nhà máy
nơi sản xuất hàng hóa hoặc làm việc công nghiệp
They live near the steel works
Họ sống gần nhà máy thép
hoạt động
vận hành hoặc làm điều gì đó theo cách dự tính
This machine works well
Chiếc máy này hoạt động tốt
làm việc
thực hiện một công việc hoặc hoạt động
He works in an office
Anh ấy làm việc trong văn phòng
công xưởng
tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất
They visited the iron works
Họ đã đến thăm công xưởng sắt
cơ bắp
Trong cảnhcác phần mềm nằm dưới da của người hoặc động vật
The injury is deep in the flesh
Vết thương ăn sâu vào phần cơ bắp
bằng xương bằng thịt
xuất hiện trực tiếp trước mặt bạn
I saw him in the flesh
Tôi đã gặp anh ấy bằng xương bằng thịt
thịt
phần mềm trên cơ thể người hoặc động vật dùng làm thực phẩm
The cat likes to eat raw flesh
Con mèo thích ăn thịt sống
phần mềm
phần mô cơ thể nằm dưới da
The needle went into the flesh
Cây kim đâm vào phần mềm
báo chí
Trong cảnhcông việc thu thập và viết các câu chuyện tin tức
He studied journalism at university
Anh ấy đã học báo chí tại trường đại học
nghề báo
công việc thu thập và viết các câu chuyện tin tức
She has a career in journalism
Cô ấy có một sự nghiệp trong nghề báo
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
giam giữ
đưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
quy định
Trong cảnhtuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
luật lệ
tuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
củng cố
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc vững chắc hơn
The company consolidated its market position
Công ty đã củng cố vị thế trên thị trường
hợp nhất
kết hợp nhiều thứ lại thành một
They consolidated their debts into one payment
Họ hợp nhất các khoản nợ thành một khoản thanh toán
tập hợp
đưa mọi thứ lại với nhau thành một nhóm duy nhất
The leader consolidated his supporters
Người lãnh đạo đã tập hợp những người ủng hộ mình
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
thở ra
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi phổi của bạn
Please exhale slowly
Vui lòng thở ra từ từ
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hoảng sợ
She is fearful of the dark
Cô ấy sợ bóng tối
ghê gớm
ở mức độ rất lớn
He made a fearful mistake
Anh ấy đã mắc một lỗi ghê gớm
khoảng cách
Trong cảnhđộ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
cự ly
khoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
Trong cảnhcách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
người bản địa
Trong cảnhngười sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
gần
Trong cảnhkhông xa
My house is nearby
Nhà tôi ở gần đây
gia đình
Trong cảnhliên quan đến nhà cửa hoặc đời sống gia đình
She has many domestic duties
Cô ấy có nhiều công việc gia đình
cãi vã
cuộc tranh cãi giữa những người sống cùng nhau
They had a domestic last night
Họ đã có một cuộc cãi vã tối qua
nội địa
sản xuất hoặc xảy ra trong chính đất nước của bạn
This company sells domestic products
Công ty này bán các sản phẩm nội địa
người hầu
người làm việc trong nhà của người khác
The domestic finished cleaning the house
Người hầu đã dọn dẹp xong ngôi nhà
đi cùng
Trong cảnhđi đến đâu đó với một người nào đó
Please come along with me
Hãy đi cùng với tôi
xuất hiện
đến một địa điểm nào đó
A bus will come along soon
Một chiếc xe buýt sẽ sớm đến
tiến triển
phát triển hoặc cải thiện theo cách thỏa đáng
Your project is coming along well
Dự án của bạn đang tiến triển tốt
trang web
Trong cảnhmột vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
địa điểm
một vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
đám mây
Trong cảnhkhối màu trắng hoặc xám trên bầu trời được tạo thành từ các giọt nước
There are many white clouds in the sky
Có rất nhiều đám mây trắng trên bầu trời
làm mờ
làm cho cái gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu
Fear clouded his judgment
Nỗi sợ hãi làm mờ đi phán đoán của anh ấy
đám mây
hệ thống lưu trữ dữ liệu trên internet
I saved my files on the cloud
Tôi đã lưu các tệp tin của mình trên đám mây
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
xe cảnh sát
Trong cảnhmột chiếc xe được cảnh sát sử dụng
The squad car drove past quickly
Chiếc xe cảnh sát lái qua rất nhanh
vui mừng
Trong cảnhcảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
nhất quán
Trong cảnhphù hợp với một thứ khác
The results are consistent with the theory
Các kết quả nhất quán với lý thuyết
kiên định
luôn xảy ra theo cùng một cách
She is a consistent worker
Cô ấy là một nhân viên làm việc kiên định
phiếu bầu
Trong cảnhsự lựa chọn chính thức của mọi người trong một cuộc bầu cử
I cast my vote today
Tôi đã bỏ phiếu bầu của mình hôm nay
bỏ phiếu
Trong cảnhđưa ra sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp
We will vote tomorrow
Chúng ta sẽ bỏ phiếu vào ngày mai
cho ăn
Trong cảnhđưa thức ăn cho người khác
I am feeding the baby
Tôi đang cho em bé ăn
cho ăn
đưa thức ăn cho một người hoặc động vật
She is feeding the birds
Cô ấy đang cho chim ăn
bữa ăn
một lần thực hiện việc cho ai đó ăn
The baby needs a feeding now
Em bé cần một bữa ăn bây giờ
cung cấp
đưa cho ai đó thứ gì đó
We are feeding information into the computer
Chúng tôi đang cung cấp thông tin vào máy tính
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
không kẽ hở
Trong cảnhkhông có lỗi hoặc điểm yếu nào
The lawyer had an airtight case
Luật sư có một vụ án không kẽ hở
kín hơi
không cho không khí ra vào
Keep the cookies in an airtight container
Hãy giữ bánh quy trong hộp kín hơi
tệ
Trong cảnhtheo cách không tốt hoặc không đạt yêu cầu
The job was done poorly
Công việc đó đã được thực hiện rất tệ
ốm yếu
cảm thấy không khỏe hoặc không mạnh khỏe
He has been feeling poorly lately
Anh ấy cảm thấy ốm yếu gần đây
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
He freaked when he saw the spider
Anh ấy hoảng sợ khi nhìn thấy con nhện
kẻ lập dị
một người rất kỳ lạ hoặc khác thường
People called him a freak
Mọi người gọi anh ấy là kẻ lập dị
bất thường
rất lạ hoặc không bình thường
It was a freak accident
Đó là một vụ tai nạn bất thường
đảm nhận
Trong cảnhbắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
giả định
tin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
kêu gọi
Trong cảnhcố gắng nhận được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You should reach out for help if you feel sad
Bạn nên kêu gọi giúp đỡ nếu cảm thấy buồn
liên hệ
cố gắng giao tiếp với ai đó
I reached out for my friend to talk
Tôi đã liên hệ với bạn mình để trò chuyện
tìm kiếm
cố gắng đạt được điều gì đó
He reached out for his goals
Anh ấy đã tìm kiếm mục tiêu của mình
mô tả
Trong cảnhđưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
sơn
bao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
chất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhà độc tài
Trong cảnhngười lãnh đạo nắm toàn quyền kiểm soát một quốc gia
The dictator ruled for twenty years
Nhà độc tài đã cầm quyền trong hai mươi năm
người quyết định
người kiểm soát hoàn toàn những gì được coi là chuẩn mực trong một lĩnh vực
He is a dictator of fashion
Anh ấy là người quyết định xu hướng thời trang
kẻ bạo chúa
người cai trị bằng quyền lực tuyệt đối
The people rose against the cruel dictator
Người dân đã nổi dậy chống lại kẻ bạo chúa tàn nhẫn
sự sửa chữa
Trong cảnhmột sự thay đổi để làm cho thứ gì đó trở nên đúng đắn
I made a small correction to the text
Tôi đã thực hiện một sửa chữa nhỏ cho văn bản
sự hiệu chỉnh
một sự thay đổi giúp loại bỏ lỗi sai
The teacher checked my homework for corrections
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của tôi để tìm lỗi sai
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cơn thịnh nộ
Trong cảnhsự tức giận vô cùng mạnh mẽ
He tried to avoid her wrath
Anh ấy cố gắng tránh né cơn thịnh nộ của cô ấy
đuổi theo
Trong cảnhcố gắng bắt kịp hoặc theo sau ai đó hoặc vật gì đó
The dog is chasing the cat
Con chó đang đuổi theo con mèo
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
bị bắt
Trong cảnhbị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
bắt giữ
dùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
đáng kể
Trong cảnhtheo một mức độ lớn hoặc quan trọng
The temperature dropped considerably
Nhiệt độ đã giảm đáng kể
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
bài báo
Trong cảnhbài viết trên báo hoặc tạp chí
I read an interesting article
Tôi đã đọc một bài báo thú vị
niềm tin
sự tin tưởng vững chắc vào ai đó hoặc điều gì đó
She has faith in her friend
Cô ấy có niềm tin vào bạn mình
món đồ
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
This is an article of clothing
Đây là một món đồ quần áo
điều khoản
phần riêng biệt của một tài liệu pháp lý hoặc luật
Read article five of the contract
Hãy đọc điều khoản số năm của hợp đồng
người cố chấp
Trong cảnhngười có thành kiến mạnh mẽ đối với một nhóm người khác
He is a bigot who hates people from other countries
Anh ta là một người cố chấp ghét những người đến từ các quốc gia khác
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
yếu
Trong cảnhkhông có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
yếu ớt
không đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
dữ dội
Trong cảnhrất mạnh hoặc gay gắt
The wind was fierce last night
Gió thổi dữ dội vào đêm qua
hung dữ
mạnh mẽ và giận dữ theo cách gây sợ hãi
The lion has a fierce look
Con sư tử có ánh nhìn hung dữ
nói dối
Trong cảnhnói điều không đúng sự thật
Do not lie to me
Đừng nói dối tôi
nằm
ở vị trí phẳng trên một bề mặt
She likes to lie on the grass
Cô ấy thích nằm trên cỏ
nằm ở
tồn tại hoặc ở một vị trí cụ thể
The city lies near the river
Thành phố nằm gần con sông
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
hành lý xách tay
chiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
ít
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
I know little about this
Tôi biết ít về việc này
nhỏ
có kích thước bé
She has a little dog
Cô ấy có một chú chó nhỏ
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau