The Mentalist — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
431 từ
Cấp độ CEFR
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bậc thang vượt rào
Trong cảnhmột bộ bậc thang để người đi bộ băng qua hàng rào
He climbed over the stiles
Anh ấy trèo qua những bậc thang vượt rào
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
sâu sắc
Trong cảnhở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi ai đó đang cười
The room was filled with laughter
Căn phòng tràn ngập tiếng cười
tiếng cười
hành động cười thể hiện sự vui vẻ
Laughter is the best medicine
Tiếng cười là liều thuốc tốt nhất
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
lợi dụng
Trong cảnhtận dụng sự yếu đuối của người khác để trục lợi
Scammers often prey on the elderly
Kẻ lừa đảo thường lợi dụng người cao tuổi
săn mồi
tấn công và ăn thịt một loài động vật khác
Wolves prey on sheep in the forest
Chó sói săn cừu trong rừng
trông
Trong cảnhcó vẻ hoặc xuất hiện theo một cách nào đó
She looks happy today
Cô ấy trông rất hạnh phúc hôm nay
ngoại hình
cách một người trông như thế nào đặc biệt là về vẻ ngoài
He has good looks
Anh ấy có ngoại hình đẹp
tìm kiếm
cố gắng tìm một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình
trông có vẻ
dường như là một trạng thái nào đó
He looks tired today
Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
diện mạo
hình dáng bên ngoài hoặc ấn tượng tạo ra
She has good looks
Cô ấy có diện mạo ưa nhìn
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
phát ra tiếng lách tách
Trong cảnhtạo ra những âm thanh ngắn và nổ lụp bụp khi nói hoặc hoạt động
The old engine started to sputter
Động cơ cũ bắt đầu phát ra tiếng lách tách
động cơ
Trong cảnhthiết bị cung cấp năng lượng cho phương tiện hoặc máy móc
The car has a powerful engine
Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ
bộ phận máy
Trong cảnhphần của phương tiện tạo ra sức mạnh
The mechanic checked the engine
Người thợ máy đã kiểm tra bộ phận động cơ
máy móc
Trong cảnhmáy tạo ra năng lượng để di chuyển phương tiện
The plane engine is very loud
Động cơ máy bay rất ồn
động lực
yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hoặc thành công
Hard work is the engine of success
Chăm chỉ là động lực của thành công
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhlàm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
định
Trong cảnhcó ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
sắp sửa
diễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
cơ sở ven đường
Trong cảnhnơi bên đường cao tốc để tài xế xe tải dừng chân nghỉ ngơi và tiếp nhiên liệu
There is a truck stop ahead
Có một cơ sở ven đường phía trước
trạm dừng xe tải
nơi trên đường cao tốc để tài xế xe tải nghỉ ngơi và đổ nhiên liệu
We stopped at a truck stop
Chúng tôi đã dừng tại một trạm dừng xe tải
quán ăn ven đường
nơi bên đường cao tốc để tài xế xe tải ăn uống và nghỉ ngơi
The driver ate at a truck stop
Người tài xế đã ăn tại một quán ăn ven đường
trạm tiếp nhiên liệu
nơi các phương tiện lớn dừng lại để đổ nhiên liệu và nghỉ ngơi
The truck stop was very busy
Trạm tiếp nhiên liệu rất đông đúc
thông thoáng
Trong cảnhloại bỏ vật cản để tạo đường đi
The worker clears the blocked pipe
Người thợ làm thông thoáng đường ống bị tắc
loại bỏ
Trong cảnhmang một thứ gì đó đi nơi khác
He clears the dishes from the table
Anh ấy loại bỏ bát đĩa khỏi bàn
quang đãng
trở nên không còn vật gì che khuất tầm nhìn
The sky clears after the rain
Bầu trời trở nên quang đãng sau cơn mưa
dọn dẹp
làm cho sạch bụi bẩn hoặc vật cản
He clears his messy desk
Anh ấy dọn dẹp chiếc bàn bừa bộn của mình
làm trống
lấy hết mọi thứ ra khỏi một nơi
She clears the kitchen counter
Cô ấy làm trống mặt bếp
reo
Trong cảnhtạo ra âm thanh rung nhẹ và cao
I heard the tinkle of glasses
Tôi nghe thấy tiếng reo của những chiếc ly
kêu leng keng
tạo ra âm thanh cao và trong trẻo như tiếng chuông nhỏ
The small bell began to tinkle
Chiếc chuông nhỏ bắt đầu kêu leng keng
đi tiểu
đi vệ sinh
The child had to tinkle before the trip
Đứa trẻ phải đi tiểu trước chuyến đi
chuông
Trong cảnhmột ống kim loại phát ra âm thanh du dương khi bị đánh
The wind chime makes a pretty sound
Chuông gió phát ra âm thanh rất hay
kêu
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngân vang du dương
The clock began to chime
Chiếc đồng hồ bắt đầu kêu
điểm chuông
Trong cảnhphát ra âm thanh trong trẻo như tiếng chuông
It is time for the church to chime
Đã đến giờ nhà thờ điểm chuông
ngân
tạo ra âm thanh trong trẻo và du dương
The bells chime every hour
Những chiếc chuông ngân vang mỗi giờ
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
vận may
thế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
giới trẻ
Trong cảnhnhững người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
trẻ em
một con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
sự tiện lợi
Trong cảnhtrạng thái dễ dàng để thực hiện hoặc sử dụng
This store offers great convenience
Cửa hàng này mang lại sự tiện lợi lớn
khắc nghiệt
Trong cảnhmạnh mẽ hoặc tàn nhẫn một cách khó chịu
The desert has a harsh climate
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt
gắt gỏng
nói chuyện một cách khó chịu hoặc giận dữ
Do not be so harsh with the child
Đừng quá gắt gỏng với đứa trẻ
phá hỏng
làm hỏng hoặc mất đi tâm trạng vui vẻ của ai đó
The news was harsh to our festive mood
Tin tức đó đã phá hỏng tâm trạng lễ hội của chúng tôi
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc biểu lộ sự cảm kích
I am thankful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
hứng thú
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
vặn nhỏ
Trong cảnhlàm giảm âm lượng của âm thanh
He lowered the music
Anh ấy đã vặn nhỏ nhạc
hạ thấp
làm cho cái gì đó ở vị trí thấp hơn
She lowered the box to the floor
Cô ấy hạ thấp chiếc hộp xuống sàn
trầm
âm thanh không lớn
She spoke in a lowered voice
Cô ấy nói bằng giọng trầm
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
ban sáng
Trong cảnhthời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
máy chiếu
Trong cảnhthiết bị hiển thị hình ảnh trên tường hoặc màn hình
The teacher turned on the projector
Giáo viên đã bật máy chiếu
vai diễn
Trong cảnhnhân vật mà diễn viên thể hiện trong phim hoặc kịch
He has a lead role in the movie
Anh ấy có vai chính trong bộ phim
vai trò
chức năng hoặc trách nhiệm của ai đó trong một tình huống
Everyone has a role to play
Mọi người đều có một vai trò cần đảm nhận
nhiệm vụ
vị trí hoặc công việc mà một người thực hiện trong tổ chức
She has an important role in the project
Cô ấy có một nhiệm vụ quan trọng trong dự án
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
phút
đơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
bổn phận
Trong cảnhnhững việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
trách nhiệm
nhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
tất nhiên
Trong cảnhtheo cách không cần phải giải thích thêm
Naturally we want to help you
Tất nhiên chúng tôi muốn giúp bạn
tự nhiên
theo cách thuộc về bản chất vốn có
She has naturally curly hair
Cô ấy có mái tóc xoăn tự nhiên
đương nhiên
theo cách bình thường hoặc được mong đợi
Naturally he was upset by the news
Đương nhiên anh ấy đã rất buồn vì tin tức đó
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
túp lều
Trong cảnhmột ngôi nhà nhỏ đơn giản
We stayed in a small wooden cabin during our trip
Chúng tôi ở trong một túp lều gỗ nhỏ trong chuyến đi
nhà gỗ
Trong cảnhngôi nhà nhỏ đơn giản thường ở vùng nông thôn
They built a log cabin in the forest
Họ đã xây một ngôi nhà gỗ trong rừng
khoang
không gian kín nơi hành khách ngồi trên máy bay
The pilot is in the cockpit and the passengers are in the cabin
Phi công ở trong buồng lái và hành khách ở trong khoang
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
ơn nghĩa
Trong cảnhcảm giác biết ơn sâu sắc đối với ai đó
I owe you a debt of gratitude
Tôi mang ơn bạn rất nhiều
khoản nợ
số tiền mà bạn cần phải trả
He has a large debt to pay
Anh ấy có một khoản nợ lớn cần phải trả
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
kêu chít chít
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu ngắn cao vút
The mouse will squeak when it is scared
Con chuột sẽ kêu chít chít khi nó sợ hãi
tiếng rít
âm thanh ngắn có cao độ lớn
I heard a squeak from the floorboard
Tôi nghe thấy một tiếng rít từ sàn nhà
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
kêu lạch cạch
Trong cảnhtạo ra âm thanh kim loại đanh và vang khi va chạm
The old pipes clank when the water flows
Đường ống cũ kêu lạch cạch khi nước chảy qua
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
chảy nhỏ giọt
Trong cảnhchảy thành dòng mỏng hoặc từng giọt nhỏ
The water began to trickle down the wall
Nước bắt đầu chảy nhỏ giọt xuống tường
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
tinh nghịch
Trong cảnhtheo cách không nghiêm túc và mang tính vui đùa
The puppy bit my hand playfully
Chú cún cắn tay tôi một cách tinh nghịch
người lớn
Trong cảnhmột người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người trưởng thành
một người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
làm hoảng sợ
Trong cảnhkhiến ai đó sợ hãi đột ngột
The loud noise spooked the horse
Tiếng ồn lớn làm con ngựa hoảng sợ
điệp viên
một người làm công tác tình báo hoặc gián điệp
The spook gathered information in secret
Điệp viên thu thập thông tin trong bí mật
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên chuyên môn
She works as a business consultant
Cô ấy làm công việc cố vấn kinh doanh
chuyên gia tư vấn
người cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp
He is a senior consultant for this firm
Anh ấy là chuyên gia tư vấn cấp cao cho công ty này
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
gọi
dùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
nhiều năm
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
số xe
Trong cảnhmột bộ phận của phương tiện kiểm soát sức mạnh truyền đến bánh xe
You should shift into a lower gear
Bạn nên chuyển sang số thấp hơn
điều chỉnh
thay đổi thứ gì đó cho phù hợp với mục đích cụ thể
The course is geared toward students
Khóa học này được điều chỉnh cho sinh viên
trang phục
quần áo mặc cho một hoạt động hoặc phong cách cụ thể
I need to buy some hiking gear
Tôi cần mua vài món trang phục đi bộ đường dài
dụng cụ
thiết bị hoặc máy móc cho một hoạt động cụ thể
He packed his camping gear
Anh ấy đã đóng gói các dụng cụ cắm trại của mình
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
điềm tĩnh
Trong cảnhcảm giác thư giãn và yên bình
He felt mellow after the massage
Anh ấy cảm thấy điềm tĩnh sau khi được mát xa
thư thái
tính cách bình tĩnh và dễ tính
The atmosphere at the party was mellow
Không khí tại buổi tiệc rất thư thái
dịu đi
trở nên bớt mạnh hoặc gay gắt theo thời gian
His voice mellowed with age
Giọng nói của anh ấy dịu đi theo thời gian
hồi phục
Trong cảnhtrở nên khỏe mạnh trở lại sau khi bị bệnh hoặc bị thương
He is healing well after the surgery
Anh ấy đang hồi phục tốt sau cuộc phẫu thuật
chữa lành
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó khỏe mạnh trở lại
Medicine helps in healing wounds
Thuốc giúp chữa lành các vết thương
sự chữa lành
quá trình trở nên khỏe mạnh trở lại
The healing process takes some time
Quá trình chữa lành cần một thời gian
không rõ ràng
Trong cảnhtheo cách không dễ nghe hoặc hiểu được
He mumbled indistinctly
Anh ấy lầm bầm không rõ ràng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thay đồ
Trong cảnhhành động cởi bỏ quần áo của bạn
I am changing my clothes
Tôi đang thay quần áo
thay đổi
làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The weather is changing
Thời tiết đang thay đổi
thở hổn hển
Trong cảnhhít một hơi thật sâu và nhanh chóng
She gasped for air after running
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy
hơi thở gấp
hơi thở ngắn và nhanh
He gave a gasp of surprise
Anh ấy thở gấp vì ngạc nhiên
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
gia tăng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn
They want to intensify their efforts
Họ muốn gia tăng nỗ lực của mình
tăng cường
trở nên mạnh mẽ hoặc quyền lực hơn
The storm began to intensify
Cơn bão bắt đầu tăng cường
làm trầm trọng
làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc khắc nghiệt hơn
This will intensify the conflict
Điều này sẽ làm trầm trọng thêm cuộc xung đột
củng cố
làm cho cái gì đó vững chắc hơn
We must intensify our security
Chúng ta phải củng cố an ninh của mình
nhìn quanh
Trong cảnhquay đầu hoặc mắt để thấy những gì xung quanh bạn
Please look around when you walk
Hãy nhìn quanh khi bạn đi bộ
tham quan
đi dạo hoặc quan sát một địa điểm để tìm hiểu
We will look around the city today
Chúng ta sẽ tham quan thành phố hôm nay
quan sát
xoay người hoặc quay mắt để thấy những gì ở xung quanh
I like to look around the park
Tôi thích quan sát xung quanh công viên
tìm kiếm
cố gắng tìm món đồ gì đó bằng cách nhìn vào nhiều nơi khác nhau
We are looking around for a new house
Chúng tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà mới
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo