The Mentalist — Phần 5 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
641 từ
Cấp độ CEFR
giám đốc
Trong cảnhngười có vị trí cấp cao trong một công ty
The executive signed the contract
Vị giám đốc đã ký hợp đồng
lệnh
một hướng dẫn để thực hiện một việc gì đó
The boss gave an executive order
Sếp đã đưa ra một mệnh lệnh
hành pháp
liên quan đến nhánh chính phủ thực thi pháp luật
The executive branch creates policies
Nhánh hành pháp tạo ra các chính sách
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children laugh at the clown
Những đứa trẻ cười chú hề
người vui tính
một người rất hài hước hoặc thú vị
He is a real laugh at parties
Anh ấy là người rất vui tính trong các bữa tiệc
cười
tạo ra âm thanh bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui
She laughs when she hears a joke
Cô ấy cười khi nghe một câu chuyện đùa
tiếng cười
âm thanh phát ra khi vui vẻ hoặc thích thú
Everyone heard her loud laugh
Mọi người đều nghe thấy tiếng cười lớn của cô ấy
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
tăng áp
Trong cảnhthiết bị làm cho động cơ mạnh mẽ hơn
The car is fitted with a turbo
Chiếc xe được trang bị bộ tăng áp
tăng tốc
làm cho vật gì đó đi nhanh hơn
The engine has a turbo boost
Động cơ có chế độ tăng tốc
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
sơ bộ
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn bắt đầu
We held a preliminary meeting
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
bước chuẩn bị
sự kiện hoặc hành động đi trước sự kiện chính
They made preliminary arrangements
Họ đã thực hiện các bước chuẩn bị
tài trợ
Trong cảnhcung cấp tiền cho một việc gì đó
The company will fund the new project
Công ty sẽ tài trợ cho dự án mới
quỹ
khoản tiền được dành riêng cho một mục đích cụ thể
The school set up a fund for new books
Trường học đã lập một quỹ cho sách mới
vốn
số tiền được tích lũy cho một mục đích nào đó
They have a fund for emergencies
Họ có một khoản vốn cho các tình huống khẩn cấp
tổ chức
một đơn vị gây quỹ cho một mục đích cụ thể
The charity fund helps local children
Tổ chức quỹ từ thiện này giúp đỡ trẻ em địa phương
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
giảm xuống
trở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
đi xuống
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
tiền tiết kiệm
Trong cảnhsố tiền được giữ lại để sử dụng trong tương lai
My savings are in the bank
Tiền tiết kiệm của tôi đang ở trong ngân hàng
cứu
giữ cho thứ gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
He is saving the environment
Anh ấy đang cứu lấy môi trường
tiết kiệm
làm cho thứ gì đó ít đi hoặc dùng ít hơn
This car is saving us gas
Chiếc xe này đang giúp chúng ta tiết kiệm xăng
bảo quản lạnh
Trong cảnhquá trình lưu trữ hàng hóa ở nhiệt độ thấp để sử dụng sau này
These fruits are in cold storage
Những loại trái cây này đang được bảo quản lạnh
tạm hoãn
trạng thái giữ cho một việc gì đó không hoạt động trong thời gian dài
The project was put in cold storage
Dự án đã bị tạm hoãn
tưởng tượng
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
công nhân
Trong cảnhngười làm việc để nhận lương
The worker is happy with the job
Người công nhân hài lòng với công việc
gara
Trong cảnhtòa nhà dùng để đỗ xe
I park my car in the garage
Tôi đỗ xe trong gara
đòi tiền
Trong cảnhyêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
quyền quản lý
Trong cảnhvị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
túi nhỏ
Trong cảnhmột cái túi nhựa mỏng dùng để đựng đồ vật
Use a baggie for your snacks
Hãy dùng túi nhỏ để đựng đồ ăn nhẹ của bạn
túi nhựa
một loại túi nhựa nhỏ có thể đóng mở lại được
I put my sandwich in a baggie
Tôi để bánh mì kẹp vào túi nhựa
túi nhỏ
một chiếc túi nhỏ dùng để đựng đồ vật
I put my snacks in a baggie
Tôi để đồ ăn nhẹ vào trong túi nhỏ
vụ nổ
Trong cảnhsự giải phóng năng lượng đột ngột và mạnh mẽ kèm theo tiếng ồn lớn
The explosion destroyed the building
Vụ nổ đã phá hủy tòa nhà
sự bùng nổ
sự gia tăng đột ngột về số lượng hoặc cường độ
There was an explosion of interest in the project
Có một sự bùng nổ về sự quan tâm đối với dự án này
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
lách cách
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
nhấp
Trong cảnhnhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
cây số
đơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
bay vút
Trong cảnhdi chuyển nhanh với tiếng kêu nhẹ
The drone whirred through the air
Chiếc flycam bay vút qua không trung
vù vù
tạo ra âm thanh rì rầm liên tục
The fan began to whir
Chiếc quạt bắt đầu kêu vù vù
tiếng vù vù
âm thanh rì rầm liên tục
I heard the whir of the motor
Tôi nghe thấy tiếng vù vù của động cơ
kiềm chế
Trong cảnhngăn cản ai đó làm điều gì đó
You must restrain your anger
Bạn phải kiềm chế cơn giận của mình
khao khát
Trong cảnhrất mong muốn làm một điều gì đó
I am dying to see the new movie
Tôi rất khao khát được xem bộ phim mới
sắp chết
đang ở rất gần cái chết
The dying man spoke to his son
Người đàn ông sắp chết nói chuyện với con trai mình
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
chai xịt
Trong cảnhchất lỏng được đẩy ra dưới dạng giọt nhỏ từ bình chứa
He used hair spray
Anh ấy đã dùng chai xịt tóc
phun
gửi chất lỏng ra ngoài dưới dạng các giọt nhỏ
She sprayed water on the plants
Cô ấy phun nước lên cây
phun rải
gửi chất lỏng bay trong không khí thành giọt nhỏ
The waves sprayed salt water on us
Những con sóng phun nước mặn vào chúng tôi
tưới
phát tán chất lỏng theo luồng các giọt nhỏ
The gardener sprayed the lawn
Người làm vườn tưới cỏ
đạt được
Trong cảnhcó được hoặc nhận được thứ gì đó
You can obtain more information online
Bạn có thể đạt được thêm thông tin trực tuyến
có được
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
He obtained his degree last year
Anh ấy đã có được bằng cấp của mình vào năm ngoái
cao nhất
Trong cảnhcó mức độ hoặc số lượng lớn nhất
This is the highest price
Đây là mức giá cao nhất
tối cao
ở vị trí hoặc thứ hạng cao nhất
She holds the highest rank
Cô ấy giữ thứ hạng cao nhất
cao nhất
khoảng cách từ dưới lên trên xa nhất
This is the highest mountain
Đây là ngọn núi cao nhất
cao nhất
vị trí hoặc cấp bậc lớn nhất
This is the highest mountain in the world
Đây là ngọn núi cao nhất trên thế giới
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
duy nhất
Trong cảnhchỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
truy tố
Trong cảnhbắt đầu thủ tục pháp lý chống lại ai đó
The state is prosecuting the suspect
Nhà nước đang truy tố nghi phạm
giả vờ
Trong cảnhcư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
giả
hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
ngớ ngẩn
Trong cảnhthiếu suy nghĩ hoặc phán đoán đúng đắn
Don't be so silly
Đừng ngớ ngẩn như vậy
thú nhận
Trong cảnhnói rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He confessed his mistake to his boss
Anh ấy thú nhận lỗi lầm của mình với sếp
lo âu
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc lo lắng
She felt anxious about the exam
Cô ấy cảm thấy lo âu về bài kiểm tra
nóng lòng
mong muốn làm điều gì đó rất nhiều
I am anxious to start my new job
Tôi rất nóng lòng được bắt đầu công việc mới
cuộc thảo luận
Trong cảnhsự trao đổi ý kiến về một vấn đề cụ thể
We had a long discussion
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài
bàn luận
quá trình nói chuyện hoặc tranh luận về một chủ đề
The topic is under discussion
Chủ đề này đang được bàn luận
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
The company saw rapid growth
Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh
ghềnh
một phần của dòng sông nơi nước chảy rất xiết
The boat navigated the rapids
Con thuyền vượt qua những ghềnh nước
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did an incredible job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
bí mật
Trong cảnhthực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
lý tưởng
Trong cảnhhoàn hảo nhất hoặc phù hợp nhất
This is an ideal place to live
Đây là một nơi lý tưởng để sống
lý tưởng
niềm tin hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi trọng
He lives by his high ideals
Anh ấy sống theo những lý tưởng cao đẹp của mình
nói lắp
Trong cảnhlặp lại âm đầu tiên của từ khi đang nói
I w-w-want some water
Tôi m-m-muốn uống nước
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
thổi
Trong cảnhđẩy luồng khí ra khỏi miệng
She blows out the candles
Cô ấy thổi nến
cú đấm
cú đánh mạnh bằng tay hoặc vật dụng
He received a hard blow
Anh ấy nhận một cú đấm mạnh
vạch trần
tiết lộ các hành vi sai trái hoặc bất hợp pháp
The report blows the whistle on corruption
Bản báo cáo vạch trần hành vi tham nhũng
học kỳ
Trong cảnhmột trong các khoảng thời gian học tập tại trường học hoặc đại học
I have three exams this semester
Tôi có ba bài kiểm tra trong học kỳ này
nửa năm học
một nửa của một năm học
The first semester ends in December
Nửa năm học đầu tiên kết thúc vào tháng mười hai
kỳ học
một trong hai giai đoạn chính của năm học
We have a long break after the second semester
Chúng tôi có một kỳ nghỉ dài sau kỳ học thứ hai
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
khéo léo
Trong cảnhlịch sự và tự tin để gây ấn tượng với người khác
He is a smooth talker
Anh ấy là một người nói chuyện khéo léo
trôi chảy
không gặp trở ngại hoặc khó khăn
The process was very smooth
Quá trình diễn ra rất trôi chảy
nhẵn
bề mặt không bị gồ ghề hay thô ráp
This stone is very smooth
Viên đá này rất nhẵn
xoa dịu
làm cho một vấn đề trở nên bớt nghiêm trọng hơn
We need to smooth over the conflict
Chúng ta cần xoa dịu xung đột này
ám ảnh
Trong cảnhnghĩ về một điều gì đó liên tục
He is obsessed with that game
Anh ấy bị ám ảnh bởi trò chơi đó
tâm trí đắm chìm
nghĩ về một điều gì đó quá nhiều
She obsesses over her mistakes
Cô ấy quá để tâm đến những lỗi lầm của mình
quy định
Trong cảnhkế hoạch hoặc hướng hành động cụ thể
It is our policy to be on time
Theo quy định của chúng tôi là phải đúng giờ
hợp đồng
văn bản quy định hoặc thỏa thuận chính thức
I read the insurance policy
Tôi đã đọc hợp đồng bảo hiểm
chính sách
tập hợp các ý tưởng hoặc hành động của tổ chức
The government changed its education policy
Chính phủ đã thay đổi chính sách giáo dục
ùa vào
Trong cảnhđi vào một nơi một cách nhanh chóng và bất ngờ
She swept in the room to start the meeting
Cô ấy ùa vào phòng để bắt đầu cuộc họp
đang bị đe dọa
Trong cảnhtrong tình huống mà thứ gì đó có thể bị mất đi
There is a lot at stake today
Có rất nhiều thứ đang bị đe dọa ngày hôm nay
gặp nguy hiểm
có nguy cơ bị mất hoặc bị gây hại
Many lives are at stake
Nhiều sinh mạng đang gặp nguy hiểm
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
xung đột
Trong cảnhsự bất đồng hoặc căng thẳng giữa mọi người
There was friction between the two leaders
Đã có sự xung đột giữa hai nhà lãnh đạo
ma sát
lực ngăn cản các bề mặt trượt lên nhau một cách dễ dàng
Friction helps the car stop on the road
Ma sát giúp chiếc xe dừng lại trên đường
máy đếm
Trong cảnhthiết bị tự động đếm hoặc hiển thị các con số
The machine counters track the number of items
Máy đếm theo dõi số lượng mặt hàng
không rõ ràng
Trong cảnhtheo cách không dễ nghe hoặc hiểu được
He mumbled indistinctly
Anh ấy lầm bầm không rõ ràng
tội phạm
Trong cảnhngười thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
phạm tội
liên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
thuần túy
Trong cảnhtheo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
chỉ
chỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
mặc dù
Trong cảnhbất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
tuy nhiên
bất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
thắng
Trong cảnhđạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiến thắng
đạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
bản tin
Trong cảnhbản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
tường thuật
cung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
đắt tiền
Trong cảnhtốn nhiều tiền để mua
It is a big-ticket item
Đó là một món hàng đắt tiền
thực vật
Trong cảnhsinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cắm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
nhà máy
nơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
tiếng vo ve
Trong cảnhphát ra âm thanh rung động liên tục và nhỏ
The machine began to whirr
Chiếc máy bắt đầu phát ra tiếng vo ve
rất nhiều
ở mức độ lớn
I missed my family big time
Tôi nhớ gia đình rất nhiều
thành công lớn
sự nổi tiếng hoặc thành công vang dội
He finally hit the big time
Anh ấy cuối cùng đã đạt được thành công lớn
thực sự
ở mức độ cao
She messed up big time
Cô ấy đã thực sự làm hỏng việc
nhiều
ở một mức độ lớn hoặc quan trọng
He messed up big time
Anh ấy đã làm hỏng việc rất nhiều
sự kiên nhẫn
Trong cảnhkhả năng chờ đợi một cách bình tĩnh
You need patience to learn a language
Bạn cần sự kiên nhẫn để học một ngôn ngữ
sự chịu đựng
khả năng chấp nhận khó khăn mà không tức giận
She has great patience with her students
Cô ấy có sự chịu đựng tuyệt vời với học sinh của mình
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nhàn rỗi
Trong cảnhxảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
kêu lạch cạch
Trong cảnhtạo ra chuỗi âm thanh ngắn và nhanh do va đập
The old engine is rattling
Động cơ cũ đang kêu lạch cạch
gây lo lắng
làm cho ai đó cảm thấy lo âu hoặc bối rối
The loud news was rattling
Tin tức ồn ào đó gây lo lắng
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
sau đại học
liên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
gây tổn hại
Trong cảnhgây nguy hại đến danh tiếng của ai đó
He was caught with compromising photos
Anh ấy bị bắt gặp với những bức ảnh gây tổn hại danh tiếng
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng