The Mentalist — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
590 từ
Cấp độ CEFR
tầng hầm
Trong cảnhtầng dưới cùng của một tòa nhà
My basement is used for storage
Tầng hầm của tôi được dùng để chứa đồ
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất của tòa nhà
We keep the washing machine in the basement
Chúng tôi để máy giặt ở dưới tầng hầm
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất trong một tòa nhà
It is cool in the basement
Trong tầng hầm trời rất mát mẻ
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
từ đó
Trong cảnhtừ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
từ ấy
từ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
nhận
Trong cảnhcó được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
She is taking his advice
Cô ấy đang nhận lời khuyên của anh ấy
chịu đựng
trải qua một điều gì đó thường là điều không tốt
I am taking a risk
Tôi đang chịu rủi ro
đưa
di chuyển người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác
I am taking her home
Tôi đang đưa cô ấy về nhà
nghỉ
tạm dừng làm việc hoặc một hoạt động trong khoảng thời gian
I am taking a break
Tôi đang nghỉ giải lao
quan điểm
cách nhìn hoặc suy nghĩ về một chủ đề
She is taking a firm stance
Cô ấy đang giữ một quan điểm vững vàng
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
coi chừng
Trong cảnhchú ý đến những mối nguy hiểm
Look out for the broken glass
Coi chừng mảnh thủy tinh vỡ
cẩn thận
giữ sự tỉnh táo trước nguy hiểm cận kề
Look out a car is coming
Cẩn thận kìa một chiếc xe đang tới
nhìn ra
hướng về một phía cụ thể
My room looks out over the park
Phòng của tôi nhìn ra công viên
chờ đợi
tìm kiếm hoặc theo dõi sự xuất hiện của thứ gì đó
We look out for the mail every day
Chúng tôi chờ đợi thư mỗi ngày
cẩn thận
chú ý để tránh nguy hiểm
Look out for the moving car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đang di chuyển
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác sợ hãi
That movie was very scary
Bộ phim đó rất đáng sợ
kinh khủng nhất
điều gì đó gây sợ hãi nhất
This is the scariest part of the story
Đây là phần đáng sợ nhất của câu chuyện
tham nhũng
Trong cảnhsẵn sàng vi phạm các quy tắc để thu lợi cá nhân
He was accused of being a corrupt official
Anh ta bị buộc tội là một quan chức tham nhũng
làm hỏng
thay đổi thứ gì đó theo hướng xấu khiến nó không còn hoạt động đúng cách
The computer file is corrupt
Tệp máy tính này bị hỏng
làm tha hóa
khiến ai đó hành động theo cách xấu xa hoặc không trung thực
Power can corrupt some people
Quyền lực có thể làm tha hóa một số người
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
dính líu
Trong cảnhbắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
đơn độc
Trong cảnhkhông có người khác ở bên cạnh
He is a lone traveller
Anh ấy là một người du hành đơn độc
vô hình
Trong cảnhkhông thể nhìn thấy được bằng mắt thường
The bacteria are invisible to the naked eye
Vi khuẩn vô hình với mắt thường
biểu tượng
Trong cảnhmột đồ vật hoặc dấu hiệu đại diện cho một thứ khác
The dove is a symbol of peace
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình
ký hiệu
vật đại diện hoặc tượng trưng cho một thứ khác
This is a mathematical symbol
Đây là một ký hiệu toán học
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
đâu đó
một địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nhà sản xuất
Trong cảnhmột công ty tạo ra các sản phẩm
The manufacturer offers a warranty
Nhà sản xuất cung cấp chế độ bảo hành
người sản xuất
cá nhân hoặc công ty tạo ra hàng hóa
He is a furniture manufacturer
Anh ấy là người sản xuất đồ nội thất
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
tìm nguồn
lấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
nghe thấy
Trong cảnhđược kể hoặc được biết về điều gì đó
I heard about the party
Tôi đã nghe về bữa tiệc
biết
nhận được thông tin về sự việc
I heard the news on the radio
Tôi đã biết tin tức trên đài
nghe
nhận biết âm thanh bằng đôi tai
I heard a loud noise
Tôi đã nghe thấy một tiếng động lớn
tiếp nhận
được thông tin hoặc nghe kể về điều gì đó
I heard that he is moving
Tôi đã nghe rằng anh ấy sắp chuyển đi
hỏi về
Trong cảnhcố gắng lấy thông tin về một vấn đề nào đó
I will ask about the schedule
Tôi sẽ hỏi về lịch trình
yêu cầu thông tin
yêu cầu được biết thông tin về điều gì đó
She asked about the price
Cô ấy đã hỏi về giá cả
tìm hiểu
cố gắng thu thập thông tin liên quan đến việc gì đó
He asked about the requirements
Anh ấy đã hỏi về các yêu cầu
hỏi thăm
cố gắng thu thập thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
They asked about my family
Họ đã hỏi thăm về gia đình tôi
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
lúa mì
Trong cảnhloại cây ngũ cốc phổ biến dùng làm bột mì
Bread is made from wheat
Bánh mì được làm từ lúa mì
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự động di chuyển và thực hiện các công việc
The robot can clean the floor
Người máy có thể lau sàn nhà
dân quân
Trong cảnhnhóm người không phải binh lính chuyên nghiệp nhưng được huấn luyện để chiến đấu
The militia defended the village
Lực lượng dân quân bảo vệ ngôi làng
quân dự bị
nhóm người được huấn luyện cho chiến tranh nhưng không thuộc quân đội chính quy
The state formed a local militia
Bang đã thành lập một đội quân dự bị địa phương
khả năng
Trong cảnhmột sự việc có thể xảy ra
There is a possibility of rain
Có khả năng trời sẽ mưa
lựa chọn
một phương án có thể thực hiện được
We have another possibility to consider
Chúng ta có một lựa chọn khác để cân nhắc
phương án
những cách thức có thể thực hiện
We are exploring all possibilities
Chúng tôi đang tìm hiểu tất cả các phương án
tiềm năng
những điều có thể phát triển trong tương lai
The project has great possibility for growth
Dự án có tiềm năng phát triển lớn
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
chăm sóc trẻ ban ngày
Trong cảnhdịch vụ trông giữ trẻ vào ban ngày trong khi cha mẹ đi làm
She needs day care for her son
Cô ấy cần gửi con mình ở dịch vụ trông trẻ ban ngày
nhà trẻ
nơi trẻ em được trông coi trong ngày
My daughter loves her day care
Con gái tôi rất thích nhà trẻ của nó
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
ăn trộm
Trong cảnhlấy đi thứ gì đó không phải của mình
The man tried to thieve some jewelry
Người đàn ông đã cố gắng ăn trộm vài món trang sức
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
có vẻ
tạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
cơ quan
Trong cảnhmột phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
Trong cảnhngười cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bộ phận
Trong cảnhmột phần của tổ chức hoặc nhóm lớn hơn
He works in the sales division
Anh ấy làm việc trong bộ phận bán hàng
phân loại
một nhóm hoặc hạng mục mà thứ gì đó thuộc về
This is a new division of products
Đây là một phân loại sản phẩm mới
nhóm nhạc
một ban nhạc hậu punk của Anh
I like listening to Division
Tôi thích nghe nhóm nhạc Division
sự chia tách
hành động tách thứ gì đó thành nhiều phần
The division of the money was fair
Sự chia tách tiền bạc là công bằng
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
toàn thời gian
làm việc hoặc học tập đủ số giờ quy định
He has a full time job
Anh ấy có một công việc toàn thời gian
toàn thời gian
mô tả công việc tốn số giờ thông thường hàng tuần
She works on a full time basis
Cô ấy làm việc theo chế độ toàn thời gian
toàn thời gian
làm việc đủ số giờ tiêu chuẩn cho một công việc hoặc khóa học
She has a full-time job
Cô ấy có một công việc toàn thời gian
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
Trong cảnhbất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
tra tấn
Trong cảnhgây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần dữ dội cho ai đó
He was tortured for information
Anh ấy bị tra tấn để lấy thông tin
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay tax
Mọi người đều phải nộp thuế
gây áp lực
đặt gánh nặng lên một cái gì đó
His illness taxed his strength
Căn bệnh khiến sức lực của anh ấy bị suy kiệt
nửa tá
một nhóm gồm sáu thứ
I bought a half dozen eggs
Tôi đã mua nửa tá trứng
sáu
một nhóm gồm sáu thứ
We need a half dozen chairs
Chúng tôi cần sáu chiếc ghế
sự tha thứ
Trong cảnhhành động chấm dứt giận dữ với người làm điều sai trái
He asked for her forgiveness
Anh ấy đã xin cô ấy sự tha thứ
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
The moon emerged from behind the clouds
Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây
lộ diện
trở nên rõ ràng hoặc hiện ra
New facts emerged during the investigation
Những sự thật mới lộ diện trong quá trình điều tra
thoát ra
đi ra từ một nơi nào đó
The animal emerged from its burrow
Con vật thoát ra khỏi hang của nó
phát triển
bắt đầu trở nên lớn mạnh hoặc thành công hơn
A new leader emerged from the group
Một nhà lãnh đạo mới đã phát triển từ nhóm đó
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
thu nhập
Trong cảnhsố tiền nhận được thường xuyên
He has a high income
Anh ấy có mức thu nhập cao
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
nghi lễ
Trong cảnhmột chuỗi hành động được thực hiện theo cách cố định
He has a morning ritual
Anh ấy có một nghi lễ buổi sáng
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
quán cà phê
Trong cảnhmột cửa hàng nhỏ phục vụ cà phê và đồ ăn nhẹ
I am sitting in a cafe
Tôi đang ngồi trong quán cà phê
nhà hàng
một nơi phục vụ đồ ăn và thức uống
We met at a local cafe
Chúng tôi đã gặp nhau tại một nhà hàng địa phương
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I wanted a new car
Tôi muốn một chiếc xe mới
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích làm điều gì đó
He wanted to go home early
Anh ấy định về nhà sớm
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc lấy thứ gì đó
She wanted help with her homework
Cô ấy muốn được giúp đỡ làm bài tập về nhà
bị truy nã
bị cảnh sát tìm kiếm vì đã phạm tội
The man is wanted by the police
Người đàn ông đó đang bị cảnh sát truy nã
được yêu thương
cảm thấy cần thiết hoặc được người khác yêu mến
She felt wanted by her friends
Cô ấy cảm thấy được bạn bè yêu thương
bắn
Trong cảnhkhai hỏa đạn từ súng vào người hoặc vật
He is shooting at the target
Anh ấy đang bắn vào mục tiêu
bắn súng
hành động khai hỏa đạn từ một loại vũ khí
The shooting of a target is precise
Việc bắn súng vào mục tiêu rất chính xác
vụ nổ súng
sự việc ai đó bắn súng vào mọi người
There was a shooting in the city
Đã có một vụ nổ súng trong thành phố
nỗ lực
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He is shooting for a better grade
Anh ấy đang nỗ lực vì điểm số cao hơn
quay phim
ghi lại hình ảnh cho một bộ phim hoặc chương trình
They are shooting a new movie
Họ đang quay một bộ phim mới
phóng
gửi một vật thể từ một vũ khí
He is shooting an arrow
Anh ấy đang phóng một mũi tên
xả súng
hành động bắn súng hoặc vũ khí khác
The shooting of weapons is dangerous
Việc xả súng rất nguy hiểm
tấn công vũ trang
sự kiện ai đó bắn vào đám đông để gây hại
The police responded to the shooting
Cảnh sát đã phản ứng với vụ tấn công vũ trang
khai hỏa
hành động thực hiện bắn súng
The shooting lasted ten minutes
Việc khai hỏa kéo dài mười phút
nã đạn
hành động sử dụng súng để bắn trúng ai đó hoặc vật gì đó
The shooting was very loud
Việc nã đạn rất ồn ào
bạo lực súng đạn
sự việc ai đó bị bắn bằng súng
Gun shooting has decreased
Tình trạng bạo lực súng đạn đã giảm
tiếng súng
hành động nổ súng
They heard constant shooting
Họ nghe thấy tiếng súng liên tục
bắn súng thể thao
hoạt động bắn vào mục tiêu để thi đấu
He enjoys shooting as a sport
Anh ấy thích bắn súng như một môn thể thao
vụ xả súng
sự kiện ai đó bị bắn bằng súng
The shooting was caught on camera
Vụ xả súng đã được camera ghi lại
quay phim
hoạt động ghi lại hình ảnh bằng máy quay
The shooting of the movie ended yesterday
Việc quay bộ phim đã kết thúc vào hôm qua
khám phá
Trong cảnhlàm lộ ra hoặc cho thấy thứ gì đó đã bị che giấu
The police uncovered the truth
Cảnh sát đã khám phá ra sự thật
buồn ngủ
Trong cảnhcần phải ngủ để phục hồi sức khỏe
He is sleep deprived from working late
Anh ấy buồn ngủ vì làm việc muộn
thiếu ngủ
không có đủ thời gian ngủ
I am sleep deprived today
Hôm nay tôi bị thiếu ngủ
chà
Trong cảnhmột từ biểu lộ sự phấn khích hoặc ngạc nhiên
Boy that was a fast car
Chà chiếc xe đó thật nhanh
cậu bé
một đứa trẻ nam
The boy is playing in the park
Cậu bé đang chơi trong công viên
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
thật không may
Trong cảnhđược dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
đáng tiếc
theo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
tiền lương
Trong cảnhsố tiền bạn nhận được khi làm việc
He receives a high salary
Anh ấy nhận được mức lương cao
thù lao
số tiền được trả định kỳ cho công việc
The salary is paid monthly
Thù lao được trả hàng tháng
lương bổng
khoản tiền cố định được trả đều đặn cho công việc
She gets a good salary
Cô ấy có mức lương bổng tốt
hào hứng
Trong cảnhrất nhiệt tình hoặc mong đợi
I am so amped for the concert
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học trong trường học
She is a schoolteacher
Cô ấy là giáo viên
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
You have to finish the work on your own
Bạn phải tự mình hoàn thành công việc
độc lập
không có bất kỳ ai khác hoặc không cần sự giúp đỡ của ai
She likes to live on her own
Cô ấy thích sống một mình
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
trước kia
Trong cảnhmột khoảng thời gian đã qua
Everything was simple back then
Mọi thứ trước kia đều đơn giản
ngày đó
tại một thời điểm trong quá khứ
Back then he was a teacher
Ngày đó anh ấy là một giáo viên
hồi đó
một khoảng thời gian trong quá khứ
Life was harder back then
Cuộc sống hồi đó khó khăn hơn
bản thân
Trong cảnhcon người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
chính mình
thực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
tư cách thành viên
Trong cảnhtrạng thái là thành viên của một nhóm
He applied for club membership
Anh ấy đã đăng ký tư cách thành viên câu lạc bộ
sự gia nhập
trạng thái trở thành thành viên của một tổ chức
The cost of membership is low
Chi phí cho sự gia nhập là thấp
thành viên
tất cả mọi người trong một tổ chức
The membership voted on the new rule
Các thành viên đã bỏ phiếu về quy định mới
nếu không
Trong cảnhnếu không thì trong tình huống khác
Hurry up or else we will be late
Hãy nhanh lên nếu không chúng ta sẽ trễ
nếu không thì
cụm từ dùng để đe dọa hậu quả xấu nếu không làm theo lời nói
Do your homework or else
Làm bài tập về nhà đi nếu không thì biết tay tôi
tập thể
Trong cảnhthuộc về hoặc được thực hiện bởi một nhóm
We made a collective decision
Chúng tôi đã đưa ra một quyết định tập thể
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
lưu trữ
Trong cảnhcất giữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai
I will archive these files
Tôi sẽ lưu trữ các tệp tin này
kho lưu trữ
nơi lưu giữ các tài liệu và hồ sơ lịch sử
The archive holds many old books
Kho lưu trữ chứa nhiều sách cổ