The Mentalist — Phần 5 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
593 từ
Cấp độ CEFR
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
đề nghị
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ân huệ
hành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đính hôn
Trong cảnhđã đồng ý kết hôn
They are now engaged
Họ hiện đã đính hôn
tham chiến
tham gia vào một cuộc chiến đấu
Soldiers engaged the enemy
Những người lính đã tham chiến
đính ước
đã hứa hẹn kết hôn với ai đó
She is engaged to him
Cô ấy đã đính ước với anh ấy
hứa hôn
đã đồng ý kết hôn với nhau
The couple is engaged
Cặp đôi đó đã hứa hôn
lặng tiếng
Trong cảnhbị làm cho êm dịu hoặc giảm đi
Her voice was muffled by the thick scarf
Giọng của cô ấy trở nên lặng tiếng bởi chiếc khăn dày
âm thanh nhỏ
bị làm cho bớt ồn ào
We heard a muffled sound behind the door
Chúng tôi nghe thấy âm thanh nhỏ sau cánh cửa
giảm âm
làm cho âm thanh trở nên nhỏ hơn
He muffled the drums with a cloth
Anh ấy giảm âm tiếng trống bằng một miếng vải
mai phục
Trong cảnhcảnh sát bí mật theo dõi một địa điểm
The police started a stakeout
Cảnh sát bắt đầu một cuộc mai phục
theo dõi
bí mật quan sát một nơi để thu thập thông tin
They kept the building under stakeout
Họ đã bí mật theo dõi tòa nhà đó
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
thì thầm
Trong cảnhnói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
mua sắm
Trong cảnhhoạt động đi đến các cửa hàng để mua đồ
She enjoys shopping on weekends
Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần
hàng hóa
những thứ bạn mua từ cửa hàng
I left my shopping in the car
Tôi để đồ mua sắm trong xe hơi
mua sắm
hoạt động đi mua đồ đạc
I enjoy going shopping on weekends
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa tại các cửa hàng
I go shopping every weekend
Tôi đi mua sắm vào mỗi cuối tuần
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
thô bạo
Trong cảnhsử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
nhám
bề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
khó khăn
không dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
trở nên
Trong cảnhchuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
trở thành
bắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
hối lỗi
Trong cảnhcảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
phạm tội
Trong cảnhđã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
có lỗi
chịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
tự do
Trong cảnhquyền được hành động nói hoặc suy nghĩ theo ý muốn
Everyone deserves freedom
Mọi người đều xứng đáng được tự do
từ
Trong cảnhđơn vị cơ bản của ngôn ngữ nói hoặc viết
I know many words in English
Tôi biết nhiều từ bằng tiếng Anh
lời nói
Trong cảnhnhững điều mà ai đó nói ra
Her words made me cry
Những lời nói của cô ấy làm tôi khóc
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ dùng để diễn đạt ý tưởng hoặc thông tin
I chose my words carefully
Tôi đã chọn từ ngữ của mình một cách cẩn thận
từ ngữ
các đơn vị ngôn ngữ có mang ý nghĩa
Please write five words
Hãy viết năm từ ngữ
lên sóng
Trong cảnhtham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
tối nay
Trong cảnhđêm của ngày hôm nay
Are you free tonight
Bạn có rảnh vào tối nay không
đêm nay
buổi tối của ngày hiện tại
I am going out tonight
Tôi sẽ đi chơi vào đêm nay
mặc
Trong cảnhcó quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She wore a red dress
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đỏ
thấu hiểu
Trong cảnhhiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
gói
bao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
đam mê
Trong cảnhthể hiện cảm xúc mạnh mẽ
He is a passionate musician
Anh ấy là một nhạc sĩ đầy đam mê
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
mờ ám
Trong cảnhcó vẻ không trung thực hoặc không an toàn
He works for a shady company
Anh ấy làm việc cho một công ty mờ ám
râm mát
được che chắn khỏi ánh nắng mặt trời
We sat in a shady spot
Chúng tôi ngồi ở một nơi râm mát
đáng ngờ
có vẻ không thành thật hoặc không đáng tin cậy
They made a shady deal yesterday
Họ đã thực hiện một thỏa thuận đáng ngờ hôm qua
mua bán
Trong cảnhhành động trao đổi hàng hóa trái phép
The police stopped the dealing
Cảnh sát đã ngăn chặn việc mua bán trái phép
phân phát
hành động đưa cái gì đó cho mọi người
I am dealing the cards
Tôi đang chia bài
buôn bán
hành động bán ma túy bất hợp pháp
He was arrested for dealing
Anh ta bị bắt vì buôn bán ma túy
giải quyết
hành động thực hiện để giải quyết một vấn đề
She is dealing with the crisis
Cô ấy đang giải quyết cuộc khủng hoảng
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
quyến rũ
Trong cảnhcó ngoại hình thu hút
She looks very sexy tonight
Cô ấy trông rất quyến rũ tối nay
gợi cảm
có sức hấp dẫn về giới tính
He wore a sexy outfit
Anh ấy mặc một bộ trang phục gợi cảm
khiêu gợi
khơi dậy ham muốn tình dục
The movie was quite sexy
Bộ phim đó khá khiêu gợi
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
phát âm thanh
tạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
từ chối
Trong cảnhkhông cho phép ai đó có được thứ họ yêu cầu
They denied his request for help
Họ từ chối yêu cầu giúp đỡ của anh ấy
phủ nhận
nói rằng một điều gì đó là không đúng sự thật
He denied the rumor
Anh ấy phủ nhận tin đồn
chối bỏ
không thừa nhận một việc mình đã làm
She denied taking the money
Cô ấy chối bỏ việc lấy tiền
phủ quyết
khẳng định một sự việc không hề xảy ra
The witness denied the claim
Nhân chứng phủ quyết lời khẳng định đó
vứt bỏ
Trong cảnhloại bỏ thứ không còn cần thiết
I threw away the old paper
Tôi đã vứt bỏ tờ giấy cũ
ném
dùng lực đẩy vật gì đó bay qua không trung
He threw the ball to me
Anh ấy đã ném quả bóng cho tôi
phóng
dùng sức ném vật gì đó đi thật nhanh
She threw the rope across the river
Cô ấy đã phóng sợi dây qua bên kia sông
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
người giám sát
Trong cảnhngười quản lý công việc hoặc nhân viên khác
My supervisor is very helpful
Người giám sát của tôi rất hay giúp đỡ
chào hàng
Trong cảnhđưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
bán
đưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
sự chú ý
Trong cảnhhành động tập trung cao độ vào một việc gì đó
The teacher appreciated her attentiveness during the lecture
Giáo viên đánh giá cao sự chú ý của cô ấy trong buổi học
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
lật
Trong cảnhlật ngược cái gì đó một cách nhanh chóng
She flips the pancake
Cô ấy lật chiếc bánh kếp
huấn luyện viên
Trong cảnhngười dạy dỗ hoặc đào tạo người khác
The trainer helped him improve
Huấn luyện viên đã giúp anh ấy tiến bộ
giày thể thao
loại giày mềm dùng khi chơi thể thao hoặc đi lại thông thường
I bought a pair of new trainers
Tôi vừa mua một đôi giày thể thao mới
người hướng dẫn
người dạy kỹ năng hoặc huấn luyện động vật
The animal trainer worked with the lion
Người hướng dẫn thú đã làm việc với con sư tử
giày tập
loại giày nhẹ thoải mái dùng để tập luyện
These trainers are very comfortable
Những đôi giày tập này rất thoải mái
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
tình nguyện
Trong cảnhđề nghị làm việc gì đó mà không nhận tiền công
She volunteered to clean the park
Cô ấy tình nguyện dọn dẹp công viên
tình nguyện viên
người làm công việc mà không nhận tiền công
He is a volunteer at the hospital
Anh ấy là tình nguyện viên tại bệnh viện
miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy há miệng to ra
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
loại trừ
Trong cảnhlàm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
xua đuổi
làm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
về sau
Trong cảnhtại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
chậm trễ
Trong cảnhxảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
cũ
Trong cảnhthuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
sưng
Trong cảnhtrở nên to hơn hoặc phồng lên
My ankle began to swell
Mắt cá chân của tôi bắt đầu sưng
tuyệt vời
rất tốt hoặc ấn tượng
We had a swell time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
dâng trào
sự gia tăng dần dần về số lượng hoặc cường độ
There was a swell in the number of tourists
Số lượng khách du lịch đã tăng dần
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
vấn đề
Trong cảnhkhông ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
giá đỡ
Trong cảnhmột khung hoặc kệ dùng để giữ đồ vật
Put your coat on the rack
Hãy đặt áo khoác lên giá đỡ
giường
một món đồ nội thất dùng để ngủ
Go to your rack
Đi ngủ thôi
ngực
phần trước của cơ thể phụ nữ
She is wearing a necklace
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ
tra tấn
gây ra sự căng thẳng về tinh thần hoặc thể chất
It racks my brain to think
Việc này làm tôi vắt óc suy nghĩ
ngây thơ
Trong cảnhthiếu kinh nghiệm hoặc hiểu biết
She is too naive to understand the risks
Cô ấy còn quá ngây thơ để hiểu những rủi ro
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
thuần khiết
Trong cảnhmột mối quan hệ thân thiết không có yếu tố lãng mạn
They share a platonic friendship
Họ chia sẻ một tình bạn thuần khiết
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
trốn
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng và bí mật
They decided to skip out before the meeting ended
Họ quyết định trốn đi trước khi cuộc họp kết thúc
chuồn
rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng
He tried to skip out early
Anh ấy đã cố gắng chuồn về sớm
vòng lái xe
Trong cảnhmột chuyến đi ngắn bằng phương tiện giao thông
Let us go for a spin in my new car
Chúng ta hãy đi một vòng bằng xe hơi mới của tôi đi
cách diễn giải
một cách cụ thể để trình bày hoặc hiểu một vấn đề
The company put a positive spin on the news
Công ty đưa ra cách diễn giải tích cực về tin tức này
thêu dệt
tạo ra một câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
He likes to spin tales about his adventures
Anh ấy thích thêu dệt những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình
xoay
chuyển động vòng quanh một cách nhanh chóng
The ballerina began to spin on her toes
Nữ vũ công bắt đầu xoay trên mũi chân của mình
sống động
Trong cảnhđầy màu sắc tươi sáng hoặc tràn đầy năng lượng
The garden is full of vibrant colors
Khu vườn tràn ngập những màu sắc sống động
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
đơn
Trong cảnhgiấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
hình thành
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
hình dáng
vẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
trực tiếp
Trong cảnhdiễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
cổ lọ
Trong cảnhphần cổ áo cao ôm sát có thể gấp lại
He is wearing a blue turtleneck sweater
Anh ấy đang mặc một chiếc áo len cổ lọ màu xanh dương
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
đồng ý
Trong cảnhchấp thuận cho phép làm việc gì đó
He did not consent to the plan
Anh ấy đã không đồng ý với kế hoạch
sự đồng ý
việc chấp thuận cho một hành động xảy ra
You need his consent to leave
Bạn cần sự đồng ý của anh ấy để rời đi
đôi
Trong cảnhmột bộ gồm hai thứ phù hợp với nhau
This is a new pair of shoes
Đây là một đôi giày mới
ghép đôi
đặt hai thứ cùng nhau thành một bộ
Please pair these socks
Làm ơn ghép đôi những chiếc tất này
cặp
một nhóm gồm hai vật hoặc hai người
I have a pair of glasses
Tôi có một cặp kính
mong đợi
Trong cảnhcảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
chết
ngừng sống một cách đột ngột
He might drop dead at any moment
Anh ấy có thể chết bất cứ lúc nào
đột tử
chết một cách bất ngờ và nhanh chóng
She dropped dead after the long race
Cô ấy đột tử sau cuộc đua dài
hỏng
ngừng hoạt động một cách bất ngờ
The engine dropped dead during the climb
Động cơ hỏng khi đang leo dốc
tuyệt đẹp
cực kỳ ấn tượng hoặc hấp dẫn
She looked drop dead gorgeous at the party
Cô ấy trông tuyệt đẹp tại bữa tiệc
không rõ ràng
Trong cảnhtheo cách không dễ nghe hoặc hiểu được
He mumbled indistinctly
Anh ấy lầm bầm không rõ ràng
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
sự thiếu hụt
Trong cảnhtrạng thái không có thứ gì đó
There was a lack of interest
Có sự thiếu hụt về sự quan tâm
thiếu
không có thứ gì đó cần thiết
They lack the necessary skills
Họ thiếu các kỹ năng cần thiết
sự khan hiếm
tình trạng không có đủ thứ gì đó
The plants died from a lack of water
Cây cối chết vì sự khan hiếm nước
hoàn thành
Trong cảnhlàm nốt một việc gì đó cho xong
Let me finish up this report
Để tôi hoàn thành nốt bản báo cáo này
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
đặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
nghĩ
Trong cảnhcó ý tưởng hoặc quan điểm trong đầu
She thinks about her family
Cô ấy nghĩ về gia đình của mình
tin
cho rằng điều gì đó là sự thật
He thinks that they are happy
Anh ấy tin rằng họ đang hạnh phúc
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
nụ hôn
Trong cảnhhành động chạm môi với người khác
Their kissing shows they love each other
Nụ hôn của họ cho thấy họ yêu nhau
hôn
chạm môi vào người khác để thể hiện tình cảm
They are kissing each other
Họ đang hôn nhau
âu yếm
thể hiện tình yêu hoặc sự trìu mến
The couple shared a kissing moment
Cặp đôi đã chia sẻ một khoảnh khắc âu yếm
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
Thanks for coming folks
Cảm ơn mọi người đã đến
gia đình
những người trong cùng một gia đình
I am visiting my folks
Tôi đang đi thăm gia đình mình
cha mẹ
từ thân mật dùng để chỉ cha mẹ
My folks are coming to dinner
Cha mẹ tôi sắp đến ăn tối
sự can đảm
Trong cảnhkhả năng làm việc gì đó khó khăn hoặc đáng sợ
She had the nerve to face her fears
Cô ấy có đủ can đảm để đối mặt với nỗi sợ
sự lo lắng
cảm giác lo âu hoặc bất an
I had a case of nerves before the exam
Tôi cảm thấy lo lắng trước khi làm bài kiểm tra
dây thần kinh
bộ phận cơ thể truyền tín hiệu cảm giác và thông tin
The nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh truyền tín hiệu đến não bộ
sự kiên nhẫn
khả năng giữ bình tĩnh và không nổi nóng
He tried to keep his nerve during the argument
Anh ấy cố gắng giữ kiên nhẫn trong suốt cuộc tranh cãi
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích